Bảng xếp hạng thế giới / KHÁM PHÁ DỮ LIỆU

CHỈ SỐ TOÀN CẦU #101

Khí thải CO₂2022

Lượng phát thải CO2 hàng năm tính bằng triệu tấn CO2 tương đương. Việc sử dụng đất, thay đổi sử dụng đất và lâm nghiệp (LULUCF) không được bao gồm.

World Bank
Năm xếp hạng tương đương2024Năm xuất bản gần nhất: 2024
Nền kinh tế có dữ liệu203 / 217Không quan sát: 14
Quốc gia hoặc vùng lãnh thổ đứng đầuTrung Quốc12.518,68 triệu tấn CO₂e

Top 10

triệu tấn CO₂e · 2022
01Trung Quốc
12.518,68
02Hoa Kỳ
4.815,77
03Ấn Độ
2.807,08
04Nga
1.895,47
05Nhật Bản
1.050,5
06Iran
792,06
07Indonesia
722,7
08Đức
658,09
10Hàn Quốc
613,55

Hoàn thành xếp hạng

Tải xuống CSV ↓
Khí thải CO₂ · 2022 · triệu tấn CO₂e
Xếp hạngQuốc gia/vùng lãnh thổGiá trị (triệu tấn CO₂e)Năm
01Trung Quốc12.518,682022
02Hoa Kỳ4.815,772022
03Ấn Độ2.807,082022
04Nga1.895,472022
05Nhật Bản1.050,52022
06Iran792,062022
07Indonesia722,72022
08Đức658,092022
09Ả Rập Xê-út620,432022
10Hàn Quốc613,552022
11Canada575,842022
12Brazil479,272022
13Mexico452,952022
14Thổ Nhĩ Kỳ444,412022
15Nam Phi429,332022
16Australia378,072022
17Việt Nam3442022
18Italy331,012022
19Vương quốc Anh324,992022
20Ba Lan307,962022
21Pháp307,682022
22Thái Lan284,312022
23Malaysia276,982022
24Ai Cập258,992022
25Kazakhstan246,532022
26Tây Ban Nha238,652022
27Pakistan235,372022
28Iraq222,282022
29Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất195,182022
30Argentina195,042022
31Algeria189,192022
32Philippines151,72022
33Hà Lan133,112022
34Nigeria129,042022
35Uzbekistan128,912022
36Bangladesh120,872022
37Qatar120,12022
38Ukraina119,342022
39Kuwait102,622022
40Turkmenistan101,262022
41Séc97,692022
42Oman93,112022
43Venezuela922022
44Chile90,432022
45Bỉ89,682022
46Colombia88,342022
47Romania75,682022
48Ma-rốc72,332022
49Peru63,742022
50Israel63,642022
51Áo62,652022
52Triều Tiên59,82022
53Libya58,172022
54Singapore56,352022
55Belarus55,892022
56Hy Lạp55,122022
57Bulgaria49,442022
58Hungary47,572022
59Ecuador44,172022
60Na Uy43,552022
61Azerbaijan39,682022
62Bồ Đào Nha39,672022
63Bahrain38,832022
64Thụy Điển37,752022
65Phần Lan37,122022
66Ireland35,692022
67Thụy Sĩ34,482022
68Slovakia33,192022
69Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc32,132022
70New Zealand32,122022
71Cộng hòa Dominica32,112022
72Syria31,172022
73Myanmar (Miến Điện)31,032022
74Tunisia30,362022
75Trinidad và Tobago28,52022
76Đan Mạch28,492022
77Angola26,682022
78Mông Cổ24,962022
79Lào24,032022
80Ghana23,792022
81Bolivia23,382022
82Jordan23,342022
83Bosnia và Herzegovina22,42022
84Kenya21,972022
85Sudan21,442022
86Tanzania20,912022
87Sri Lanka20,82022
88Cuba19,762022
89Guatemala18,952022
90Côte d’Ivoire18,412022
91Campuchia18,382022
92Ethiopia18,332022
93Croatia17,632022
94Nepal15,052022
95Estonia15,022022
96Senegal14,542022
97Puerto Rico13,922022
98Georgia13,462022
99Slovenia13,392022
100Litva13,172022
101Zimbabwe11,562022
102Panama11,442022
103Afghanistan11,32022
104Yemen10,982022
105Mozambique10,92022
106Zambia10,572022
107Honduras10,572022
108Kyrgyzstan10,52022
109Li-băng10,442022
110Cameroon10,432022
111Tajikistan9,562022
112Brunei9,542022
113El Salvador8,472022
114Congo - Brazzaville8,362022
115Moldova8,292022
116Bắc Macedonia8,22022
117Costa Rica8,22022
118Uruguay8,092022
119Paraguay8,012022
120Uganda7,952022
121Armenia7,772022
122Jamaica7,522022
123Mali7,492022
124Luxembourg7,272022
125Síp7,222022
126Benin7,062022
127Latvia6,932022
128Botswana6,842022
129Burkina Faso6,492022
130Congo - Kinshasa6,252022
131Malawi5,62022
132Gabon5,582022
133Papua New Guinea5,532022
134Nicaragua5,262022
135Guinea5,222022
136Guinea Xích Đạo5,092022
137Mauritania5,032022
138New Caledonia4,622022
139Albania4,522022
140Madagascar4,382022
141Mauritius4,052022
142Guyana3,682022
143Namibia3,582022
144Haiti3,392022
145Iceland3,242022
146Niger3,222022
147Chad2,862022
148Suriname2,862022
149Togo2,62022
150Rwanda2,22022
151Malta1,82022
152Maldives1,792022
153Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc1,682022
154Bhutan1,522022
155Sierra Leone1,472022
156Fiji1,432022
157Bahamas1,412022
158Palau1,42022
159Eswatini1,082022
160Lesotho0,982022
161Burundi0,932022
162Polynesia thuộc Pháp0,932022
163Liberia0,872022
164Djibouti0,872022
165Seychelles0,842022
166Somalia0,832022
167Eritrea0,752022
168Timor-Leste0,692022
169Barbados0,692022
170Cape Verde0,682022
171Gibraltar0,642022
172Greenland0,592022
173Aruba0,542022
174Gambia0,492022
175Comoros0,432022
176Quần đảo Cayman0,362022
177Belize0,352022
178Guinea-Bissau0,342022
179Antigua và Barbuda0,342022
180Samoa0,332022
181Cộng hòa Trung Phi0,322022
182Quần đảo Solomon0,32022
183St. Lucia0,32022
184Vanuatu0,272022
185Bermuda0,262022
186Quần đảo Turks và Caicos0,222022
187Grenada0,172022
188Tonga0,162022
189São Tomé và Príncipe0,142022
190St. Kitts và Nevis0,132022
191St. Vincent và Grenadines0,132022
192Quần đảo Virgin thuộc Anh0,092022
193Dominica0,082022
194Kiribati0,082022
195Quần đảo Faroe02022
196Guam02022
197Micronesia02022
197Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ02022
199Samoa thuộc Mỹ02022
199Quần đảo Marshall02022
199Quần đảo Bắc Mariana02022
202Nauru02022
202Tuvalu02022

Cách xếp hạng này hoạt động

Với thống kê hằng năm, mặc định chọn năm mới nhất có số quốc gia có dữ liệu đạt ít nhất 70% số quốc gia tối đa trong các năm, đồng thời có ít nhất 20 nền kinh tế nếu dữ liệu cho phép. Mỗi bảng dùng cùng một năm hoặc cùng một phiên bản báo cáo, không lấy dữ liệu năm khác để điền giá trị thiếu. Có thể chọn năm mới hơn nhưng ít quốc gia có dữ liệu hơn.

Tỷ lệ giết người có chủ ý và điểm hòa bình xếp hạng từ thấp nhất đến cao nhất; các chỉ số khác xếp hạng từ cao nhất đến thấp nhất. Thứ hạng sử dụng giá trị ban đầu và thứ hạng cạnh tranh cho các điểm ngang bằng, ví dụ: 1, 2, 2, 4. Việc lọc hoặc thay đổi thứ tự hiển thị không tính toán lại thứ hạng chung. Giá trị cao hơn không nhất thiết phải tốt hơn.

Số liệu thống kê phản ánh ảnh chụp nhanh nguồn công cộng, không phải số đo trực tiếp. Một số chuỗi là ước tính được mô hình hóa hoặc trung bình nhiều năm. Xem siêu dữ liệu gốc.

Không quan sát (14)

Andorra · Curaçao · Kosovo · Liechtenstein · Lãnh thổ Palestine · Monaco · Montenegro · Nam Sudan · Quần đảo Eo biển · San Marino · Serbia · Sint Maarten · St. Martin · Đảo Man

Nguồn & định nghĩa

Định nghĩa chỉ báo
Lượng phát thải CO2 hàng năm tính bằng triệu tấn CO2 tương đương. Việc sử dụng đất, thay đổi sử dụng đất và lâm nghiệp (LULUCF) không được bao gồm.
Đơn vị
triệu tấn CO₂e
Nguồn & định nghĩa
World Bank · EN.GHG.CO2.MT.CE.AR5
Nguồn gốc mở ↗
Siêu dữ liệu gốc
A measure of annual emissions of carbon dioxide (CO2), one of the six Kyoto greenhouse gases (GHG), from the agriculture, energy, waste, and industrial sectors, excluding LULUCF. The measure is standardized to carbon dioxide equivalent values using the Global Warming Potential (GWP) factors of IPCC's 5th Assessment Report (AR5).

{
  "id": "EN.GHG.CO2.MT.CE.AR5",
  "name": "Carbon dioxide (CO2) emissions (total) excluding LULUCF (Mt CO2e)",
  "unit": "",
  "source": {
    "id": "2",
    "value": "World Development Indicators"
  },
  "sourceNote": "A measure of annual emissions of carbon dioxide (CO2), one of the six Kyoto greenhouse gases (GHG), from the agriculture, energy, waste, and industrial sectors, excluding LULUCF. The measure is standardized to carbon dioxide equivalent values using the Global Warming Potential (GWP) factors of IPCC's 5th Assessment Report (AR5).",
  "sourceOrganization": "EDGAR (Emissions Database for Global Atmospheric Research) Community GHG Database, Joint Research Centre (JRC) - European Commission, uri: https://edgar.jrc.ec.europa.eu/dataset_ghg2024, publisher: JRC European Commission, date published: 2024;\nInternational Energy Agency (IEA), uri: https://edgar.jrc.ec.europa.eu/dataset_ghg2024, publisher: International Energy Agency (IEA), date published: 2024",
  "topics": [
    {
      "id": "6",
      "value": "Environment "
    }
  ]
}