Bảng xếp hạng thế giới / KHÁM PHÁ DỮ LIỆU

CHỈ SỐ TOÀN CẦU #037

Sự tham gia của lao động nữ2023

ILO lập mô hình tỷ lệ tham gia lực lượng lao động của phụ nữ từ 15 tuổi trở lên.

World Bank
Năm xếp hạng tương đương2025Năm xuất bản gần nhất: 2025
Nền kinh tế có dữ liệu184 / 217Không quan sát: 33
Quốc gia hoặc vùng lãnh thổ đứng đầuMadagascar82,87 %

Top 10

% · 2023
01Madagascar
82,87
03Nigeria
80,69
04Tanzania
80,33
05Burundi
79,98
07Mozambique
77,27
08Campuchia
77,22
09Uganda
75,44
10Benin
74,8

Hoàn thành xếp hạng

Tải xuống CSV ↓
Sự tham gia của lao động nữ · 2023 · %
Xếp hạngQuốc gia/vùng lãnh thổGiá trị (%)Năm
01Madagascar82,872023
02Quần đảo Solomon82,332023
03Nigeria80,692023
04Tanzania80,332023
05Burundi79,982023
06Triều Tiên77,722023
07Mozambique77,272023
08Campuchia77,222023
09Uganda75,442023
10Benin74,82023
11Eritrea72,862023
12Niger72,52023
13Bolivia72,462023
14Angola72,322023
15Liberia71,972023
16Bahamas71,012023
17Nam Sudan70,392023
18Iceland70,372023
19Moldova70,062023
20Việt Nam69,222023
21New Zealand66,922023
22Congo - Brazzaville65,642023
23Cộng hòa Trung Phi65,612023
24Peru65,082023
25Kazakhstan65,032023
26Burkina Faso64,722023
27Botswana63,432023
28Qatar63,312023
29Singapore63,32023
30Hà Lan63,082023
31Jamaica63,052023
32Kenya62,952023
33Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc62,632023
34Australia62,582023
35Síp62,52023
36Thụy Sĩ62,382023
37Na Uy62,372023
38Zimbabwe62,182023
39St. Lucia62,142023
40Azerbaijan61,752023
41Congo - Kinshasa61,722023
42Thụy Điển61,682023
43Lào61,412023
44Israel61,342023
45Barbados61,152023
46Canada61,132023
47Estonia61,052023
48Timor-Leste60,772023
49Thái Lan60,312023
50Trung Quốc60,222023
51Ireland60,162023
52Guinea-Bissau60,082023
53Đan Mạch59,812023
54Haiti59,352023
55Côte d’Ivoire59,262023
56Paraguay58,992023
57Malawi58,642023
58St. Vincent và Grenadines58,572023
59Ethiopia58,142023
60Rwanda58,042023
61Albania57,962023
62Litva57,912023
63Phần Lan57,492023
64Belarus57,422023
65Vương quốc Anh57,382023
66Luxembourg57,22023
67Cameroon57,12023
68Bhutan56,622023
69Hoa Kỳ56,62023
70Uruguay56,522023
71Togo56,492023
72Guam56,392023
73Zambia56,362023
74Georgia56,252023
75Hàn Quốc56,042023
76Đức55,822023
77Áo55,812023
78Slovakia55,72023
79Ghana55,532023
80Malta55,522023
81Latvia55,442023
82Nga55,362023
83Nhật Bản54,852023
84Namibia54,832023
85Brunei54,832023
86Bồ Đào Nha54,722023
87Hungary542023
88Vanuatu53,62023
89Indonesia53,492023
90Guinea Xích Đạo53,262023
91Séc53,242023
92Brazil53,22023
93Mali53,062023
94Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ532023
95Slovenia52,992023
96Argentina52,962023
97Tây Ban Nha52,772023
98Panama52,692023
99Ecuador52,522023
100Cộng hòa Dominica52,482023
101Mông Cổ52,472023
102Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất52,352023
103Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc52,272023
104New Caledonia52,222023
105Ba Lan52,212023
106Pháp52,112023
107Chile51,962023
108Colombia51,832023
109Montenegro51,782023
110Sierra Leone51,772023
111Malaysia51,592023
112Armenia51,522023
113Serbia51,412023
114Bulgaria51,032023
115Nicaragua50,732023
116Papua New Guinea50,642023
117Philippines50,442023
118Cape Verde50,222023
119Trinidad và Tobago50,032023
120Quần đảo Eo biển502023
121Bỉ49,832023
122Nam Phi49,052023
123El Salvador48,522023
124Lesotho48,432023
125Eswatini48,242023
126Kuwait48,182023
127Chad47,822023
128Mauritius47,642023
129Polynesia thuộc Pháp47,42023
130Mexico47,322023
131Croatia47,142023
132Comoros47,062023
133Guyana46,482023
134Gambia45,242023
135Hy Lạp44,652023
136Suriname44,352023
137Costa Rica44,092023
138Belize44,082023
139Kyrgyzstan43,52023
140Guinea42,742023
141Tonga42,622023
142Bahrain42,382023
143Romania42,172023
144Bắc Macedonia42,162023
145Gabon41,882023
146Bangladesh41,872023
147Italy41,312023
148Uzbekistan41,242023
149Cuba41,162023
150Myanmar (Miến Điện)41,052023
151Maldives40,312023
152Bosnia và Herzegovina39,532023
153Honduras39,362023
154Fiji38,422023
155Turkmenistan38,232023
156Guatemala38,142023
157Senegal37,772023
158Puerto Rico36,292023
159Venezuela36,162023
160Thổ Nhĩ Kỳ35,762023
161Ả Rập Xê-út34,282023
162Libya33,462023
163Samoa31,162023
164Ấn Độ30,982023
165Oman30,322023
166Sri Lanka29,62023
167Nepal27,32023
168Tunisia26,782023
169Mauritania26,22023
170Pakistan242023
171São Tomé và Príncipe22,872023
172Li-băng22,232023
173Tajikistan21,672023
174Somalia20,712023
175Ma-rốc19,672023
176Djibouti18,942023
177Ai Cập18,482023
178Jordan15,932023
179Algeria14,342023
180Iran14,132023
181Syria12,882023
182Iraq10,912023
183Afghanistan5,142023
184Yemen4,752023

Cách xếp hạng này hoạt động

Với thống kê hằng năm, mặc định chọn năm mới nhất có số quốc gia có dữ liệu đạt ít nhất 70% số quốc gia tối đa trong các năm, đồng thời có ít nhất 20 nền kinh tế nếu dữ liệu cho phép. Mỗi bảng dùng cùng một năm hoặc cùng một phiên bản báo cáo, không lấy dữ liệu năm khác để điền giá trị thiếu. Có thể chọn năm mới hơn nhưng ít quốc gia có dữ liệu hơn.

Tỷ lệ giết người có chủ ý và điểm hòa bình xếp hạng từ thấp nhất đến cao nhất; các chỉ số khác xếp hạng từ cao nhất đến thấp nhất. Thứ hạng sử dụng giá trị ban đầu và thứ hạng cạnh tranh cho các điểm ngang bằng, ví dụ: 1, 2, 2, 4. Việc lọc hoặc thay đổi thứ tự hiển thị không tính toán lại thứ hạng chung. Giá trị cao hơn không nhất thiết phải tốt hơn.

Số liệu thống kê phản ánh ảnh chụp nhanh nguồn công cộng, không phải số đo trực tiếp. Một số chuỗi là ước tính được mô hình hóa hoặc trung bình nhiều năm. Xem siêu dữ liệu gốc.

Không quan sát (33)

Andorra · Antigua và Barbuda · Aruba · Bermuda · Curaçao · Dominica · Gibraltar · Greenland · Grenada · Kiribati · Kosovo · Liechtenstein · Lãnh thổ Palestine · Micronesia · Monaco · Nauru · Palau · Quần đảo Bắc Mariana · Quần đảo Cayman · Quần đảo Faroe · Quần đảo Marshall · Quần đảo Turks và Caicos · Quần đảo Virgin thuộc Anh · Samoa thuộc Mỹ · San Marino · Seychelles · Sint Maarten · St. Kitts và Nevis · St. Martin · Sudan · Tuvalu · Ukraina · Đảo Man

Nguồn & định nghĩa

Định nghĩa chỉ báo
ILO lập mô hình tỷ lệ tham gia lực lượng lao động của phụ nữ từ 15 tuổi trở lên.
Đơn vị
%
Nguồn & định nghĩa
World Bank · SL.TLF.CACT.FE.ZS
Nguồn gốc mở ↗
Siêu dữ liệu gốc
The labor force participation rate is the labor force as a percent of the population ages 15 and older. The labor force is the sum of all persons of working age who are employed and those who are unemployed.

{
  "id": "SL.TLF.CACT.FE.ZS",
  "name": "Labor force participation rate, female (% of female population ages 15+) (modeled ILO estimate)",
  "unit": "",
  "source": {
    "id": "2",
    "value": "World Development Indicators"
  },
  "sourceNote": "The labor force participation rate is the labor force as a percent of the population ages 15 and older. The labor force is the sum of all persons of working age who are employed and those who are unemployed.",
  "sourceOrganization": "ILO Modelled Estimates database (ILOEST), International Labour Organization (ILO), uri: https://ilostat.ilo.org/data/bulk/, publisher: ILOSTAT, type: external database, date accessed: January 17, 2026",
  "topics": [
    {
      "id": "10",
      "value": "Social Protection & Labor"
    },
    {
      "id": "17",
      "value": "Gender"
    },
    {
      "id": "15",
      "value": "Social Development "
    }
  ]
}