Bảng xếp hạng thế giới / KHÁM PHÁ DỮ LIỆU

CHỈ SỐ TOÀN CẦU #037

Sự tham gia của lao động nữ2024

ILO lập mô hình tỷ lệ tham gia lực lượng lao động của phụ nữ từ 15 tuổi trở lên.

World Bank
Năm xếp hạng tương đương2025Năm xuất bản gần nhất: 2025
Nền kinh tế có dữ liệu182 / 217Không quan sát: 35
Quốc gia hoặc vùng lãnh thổ đứng đầuMadagascar82,92 %

Top 10

% · 2024
01Madagascar
82,92
03Nigeria
80,71
04Tanzania
80,29
05Burundi
79,73
07Campuchia
77,3
08Mozambique
77,21
09Uganda
75,56
10Benin
74,98

Hoàn thành xếp hạng

Tải xuống CSV ↓
Sự tham gia của lao động nữ · 2024 · %
Xếp hạngQuốc gia/vùng lãnh thổGiá trị (%)Năm
01Madagascar82,922024
02Quần đảo Solomon82,332024
03Nigeria80,712024
04Tanzania80,292024
05Burundi79,732024
06Triều Tiên77,722024
07Campuchia77,32024
08Mozambique77,212024
09Uganda75,562024
10Benin74,982024
11Eritrea72,852024
12Niger72,792024
13Bolivia72,392024
14Angola72,362024
15Moldova72,182024
16Liberia72,022024
17Bahamas70,972024
18Iceland70,252024
19Việt Nam68,92024
20New Zealand66,262024
21Congo - Brazzaville65,62024
22Cộng hòa Trung Phi65,542024
23Kazakhstan65,292024
24Peru64,942024
25Burkina Faso64,112024
26Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc63,512024
27Botswana63,452024
28Singapore63,142024
29Kenya63,012024
30Jamaica62,912024
31Hà Lan62,882024
32Australia62,652024
33Thụy Sĩ62,532024
34Na Uy62,292024
35Israel62,22024
36Zimbabwe62,122024
37Congo - Kinshasa61,892024
38St. Lucia61,882024
39Qatar61,782024
40Thụy Điển61,682024
41Lào61,472024
42Timor-Leste61,462024
43Síp61,412024
44Barbados61,372024
45Azerbaijan61,352024
46Estonia61,262024
47Đan Mạch60,92024
48Canada60,422024
49Guinea-Bissau60,172024
50Ireland59,842024
51Thái Lan59,472024
52Côte d’Ivoire59,462024
53Trung Quốc59,452024
54St. Vincent và Grenadines59,252024
55Paraguay58,942024
56Malawi58,532024
57Ethiopia58,392024
58Haiti58,322024
59Albania58,152024
60Litva57,862024
61Luxembourg57,642024
62Vương quốc Anh57,492024
63Uruguay57,262024
64Belarus57,232024
65Cameroon57,12024
66Rwanda57,12024
67Hàn Quốc56,832024
68Georgia56,672024
69Phần Lan56,672024
70Bhutan56,642024
71Togo56,62024
72Hoa Kỳ56,562024
73Guam56,472024
74Zambia56,372024
75Malta55,892024
76Ghana55,732024
77Đức55,622024
78Nhật Bản55,62024
79Latvia55,522024
80Slovakia55,462024
81Áo55,412024
82Nga55,212024
83Namibia54,912024
84Bồ Đào Nha54,892024
85Panama54,832024
86Brunei54,712024
87Hungary54,42024
88Séc53,662024
89Indonesia53,592024
90Brazil53,582024
91Vanuatu53,532024
92Cộng hòa Dominica53,272024
93Tây Ban Nha53,22024
94Mali53,092024
95Guinea Xích Đạo53,042024
96Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ52,832024
97Chile52,782024
98Slovenia52,642024
99Serbia52,622024
100Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất52,522024
101Ecuador52,392024
102Argentina52,282024
103Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc52,262024
104Mông Cổ52,12024
105Ba Lan51,912024
106Sierra Leone51,822024
107Pháp51,772024
108Colombia51,722024
109Malaysia51,622024
110New Caledonia51,612024
111Armenia51,592024
112Montenegro51,432024
113Nicaragua51,082024
114Papua New Guinea50,72024
115Philippines50,512024
116Bulgaria50,492024
117Cape Verde50,432024
118Bỉ49,972024
119Nam Phi49,82024
120Quần đảo Eo biển49,632024
121El Salvador48,962024
122Lesotho48,462024
123Eswatini48,422024
124Trinidad và Tobago48,152024
125Chad47,552024
126Croatia47,542024
127Mauritius47,452024
128Mexico47,412024
129Guyana47,382024
130Kuwait47,342024
131Comoros47,132024
132Polynesia thuộc Pháp46,982024
133Costa Rica45,982024
134Gambia45,432024
135Hy Lạp45,032024
136Suriname44,892024
137Kyrgyzstan44,262024
138Belize43,832024
139Bắc Macedonia42,882024
140Guinea42,882024
141Tonga42,52024
142Bahrain42,412024
143Romania41,92024
144Gabon41,812024
145Uzbekistan41,272024
146Italy41,032024
147Myanmar (Miến Điện)40,962024
148Maldives40,462024
149Cuba40,392024
150Honduras39,622024
151Bosnia và Herzegovina39,42024
152Bangladesh38,712024
153Fiji38,52024
154Guatemala38,422024
155Turkmenistan38,352024
156Senegal37,992024
157Venezuela37,332024
158Thổ Nhĩ Kỳ36,792024
159Puerto Rico36,682024
160Ả Rập Xê-út33,32024
161Libya33,282024
162Ấn Độ32,422024
163Samoa31,142024
164Sri Lanka312024
165Oman30,062024
166Nepal27,382024
167Tunisia26,642024
168Mauritania26,242024
169Pakistan23,992024
170São Tomé và Príncipe22,772024
171Tajikistan21,952024
172Somalia20,722024
173Ma-rốc19,832024
174Djibouti19,242024
175Ai Cập18,472024
176Jordan16,012024
177Algeria14,312024
178Iran14,142024
179Syria12,772024
180Iraq112024
181Afghanistan5,122024
182Yemen4,72024

Cách xếp hạng này hoạt động

Với thống kê hằng năm, mặc định chọn năm mới nhất có số quốc gia có dữ liệu đạt ít nhất 70% số quốc gia tối đa trong các năm, đồng thời có ít nhất 20 nền kinh tế nếu dữ liệu cho phép. Mỗi bảng dùng cùng một năm hoặc cùng một phiên bản báo cáo, không lấy dữ liệu năm khác để điền giá trị thiếu. Có thể chọn năm mới hơn nhưng ít quốc gia có dữ liệu hơn.

Tỷ lệ giết người có chủ ý và điểm hòa bình xếp hạng từ thấp nhất đến cao nhất; các chỉ số khác xếp hạng từ cao nhất đến thấp nhất. Thứ hạng sử dụng giá trị ban đầu và thứ hạng cạnh tranh cho các điểm ngang bằng, ví dụ: 1, 2, 2, 4. Việc lọc hoặc thay đổi thứ tự hiển thị không tính toán lại thứ hạng chung. Giá trị cao hơn không nhất thiết phải tốt hơn.

Số liệu thống kê phản ánh ảnh chụp nhanh nguồn công cộng, không phải số đo trực tiếp. Một số chuỗi là ước tính được mô hình hóa hoặc trung bình nhiều năm. Xem siêu dữ liệu gốc.

Không quan sát (35)

Andorra · Antigua và Barbuda · Aruba · Bermuda · Curaçao · Dominica · Gibraltar · Greenland · Grenada · Kiribati · Kosovo · Li-băng · Liechtenstein · Lãnh thổ Palestine · Micronesia · Monaco · Nam Sudan · Nauru · Palau · Quần đảo Bắc Mariana · Quần đảo Cayman · Quần đảo Faroe · Quần đảo Marshall · Quần đảo Turks và Caicos · Quần đảo Virgin thuộc Anh · Samoa thuộc Mỹ · San Marino · Seychelles · Sint Maarten · St. Kitts và Nevis · St. Martin · Sudan · Tuvalu · Ukraina · Đảo Man

Nguồn & định nghĩa

Định nghĩa chỉ báo
ILO lập mô hình tỷ lệ tham gia lực lượng lao động của phụ nữ từ 15 tuổi trở lên.
Đơn vị
%
Nguồn & định nghĩa
World Bank · SL.TLF.CACT.FE.ZS
Nguồn gốc mở ↗
Siêu dữ liệu gốc
The labor force participation rate is the labor force as a percent of the population ages 15 and older. The labor force is the sum of all persons of working age who are employed and those who are unemployed.

{
  "id": "SL.TLF.CACT.FE.ZS",
  "name": "Labor force participation rate, female (% of female population ages 15+) (modeled ILO estimate)",
  "unit": "",
  "source": {
    "id": "2",
    "value": "World Development Indicators"
  },
  "sourceNote": "The labor force participation rate is the labor force as a percent of the population ages 15 and older. The labor force is the sum of all persons of working age who are employed and those who are unemployed.",
  "sourceOrganization": "ILO Modelled Estimates database (ILOEST), International Labour Organization (ILO), uri: https://ilostat.ilo.org/data/bulk/, publisher: ILOSTAT, type: external database, date accessed: January 17, 2026",
  "topics": [
    {
      "id": "10",
      "value": "Social Protection & Labor"
    },
    {
      "id": "17",
      "value": "Gender"
    },
    {
      "id": "15",
      "value": "Social Development "
    }
  ]
}