Bảng xếp hạng thế giới / KHÁM PHÁ DỮ LIỆU

CHỈ SỐ TOÀN CẦU #104

Tổng lượng phát thải khí nhà kính2023

Lượng khí thải nhà kính được chuyển đổi thành lượng CO2 tương đương bằng cách sử dụng tiềm năng làm nóng lên toàn cầu AR5. LULUCF bị loại trừ.

World Bank
Năm xếp hạng tương đương2024Năm xuất bản gần nhất: 2024
Nền kinh tế có dữ liệu203 / 217Không quan sát: 14
Quốc gia hoặc vùng lãnh thổ đứng đầuTrung Quốc15.411,78 triệu tấn CO₂e

Top 10

triệu tấn CO₂e · 2023
01Trung Quốc
15.411,78
02Hoa Kỳ
5.890,99
03Ấn Độ
4.206,33
04Nga
2.512,82
05Brazil
1.297,17
06Indonesia
1.261,32
07Nhật Bản
1.094,02
08Iran
1.030,09
10Canada
755,24

Hoàn thành xếp hạng

Tải xuống CSV ↓
Tổng lượng phát thải khí nhà kính · 2023 · triệu tấn CO₂e
Xếp hạngQuốc gia/vùng lãnh thổGiá trị (triệu tấn CO₂e)Năm
01Trung Quốc15.411,782023
02Hoa Kỳ5.890,992023
03Ấn Độ4.206,332023
04Nga2.512,822023
05Brazil1.297,172023
06Indonesia1.261,322023
07Nhật Bản1.094,022023
08Iran1.030,092023
09Ả Rập Xê-út818,192023
10Canada755,242023
11Đức685,662023
12Mexico685,652023
13Hàn Quốc670,112023
14Australia587,512023
15Thổ Nhĩ Kỳ564,062023
16Nam Phi555,452023
17Việt Nam542,922023
18Pakistan522,212023
19Thái Lan410,662023
20Iraq405,172023
21Vương quốc Anh400,612023
22Pháp390,742023
23Italy378,512023
24Argentina377,672023
25Ai Cập369,732023
26Ba Lan354,312023
27Nigeria337,782023
28Kazakhstan326,862023
29Malaysia318,372023
30Tây Ban Nha286,872023
31Algeria258,942023
32Philippines254,532023
33Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất254,312023
34Bangladesh215,832023
35Colombia215,482023
36Uzbekistan211,372023
37Ukraina201,612023
38Ethiopia188,452023
39Kuwait167,892023
40Venezuela165,312023
41Qatar156,132023
42Hà Lan149,492023
43Sudan138,362023
44Oman130,252023
45Turkmenistan128,322023
46Myanmar (Miến Điện)118,242023
47Chile116,842023
48Séc108,832023
49Ma-rốc108,362023
50Bỉ107,232023
51Romania101,292023
52Kenya100,582023
53Tanzania99,482023
54Peru99,262023
55Libya97,952023
56Chad96,872023
57Mông Cổ93,722023
58Triều Tiên90,622023
59Belarus86,932023
60Israel79,052023
61New Zealand78,212023
62Ecuador73,22023
63Singapore72,392023
64Áo71,62023
65Hy Lạp70,62023
66Angola68,282023
67Bahrain64,92023
68Azerbaijan60,992023
69Hungary60,952023
70Ireland60,362023
71Bolivia57,212023
72Congo - Kinshasa57,22023
73Uganda56,62023
74Na Uy55,472023
75Bồ Đào Nha54,982023
76Thụy Điển51,42023
77Phần Lan49,872023
78Cộng hòa Dominica49,82023
79Bulgaria49,662023
80Campuchia48,982023
81Ghana46,822023
82Mali46,612023
83Syria46,532023
84Tunisia43,62023
85Guatemala42,992023
86Uruguay42,932023
87Thụy Sĩ42,872023
88Nepal42,122023
89Lào41,172023
90Paraguay40,952023
91Cameroon40,362023
92Slovakia40,312023
93Niger40,072023
94Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc39,732023
95Đan Mạch38,952023
96Zambia37,492023
97Côte d’Ivoire36,732023
98Madagascar35,712023
99Sri Lanka35,192023
100Cuba35,12023
101Burkina Faso34,592023
102Jordan34,42023
103Mozambique34,322023
104Somalia34,242023
105Trinidad và Tobago33,682023
106Afghanistan32,442023
107Yemen32,372023
108Senegal31,082023
109Zimbabwe30,122023
110Guinea28,622023
111Bosnia và Herzegovina28,22023
112Croatia26,82023
113Congo - Brazzaville24,422023
114Honduras23,782023
115Kyrgyzstan21,722023
116Tajikistan21,672023
117Litva21,582023
118Gabon21,552023
119Georgia19,652023
120Panama19,492023
121Nicaragua18,962023
122Li-băng18,362023
123Malawi18,352023
124Benin17,352023
125Mauritania17,182023
126Puerto Rico16,812023
127Costa Rica16,732023
128Slovenia16,682023
129Estonia14,982023
130El Salvador14,382023
131Namibia13,892023
132Haiti13,622023
133Cộng hòa Trung Phi12,782023
134Botswana12,612023
135Brunei12,062023
136Latvia11,72023
137Moldova11,652023
138Armenia10,732023
139Papua New Guinea10,662023
140Bắc Macedonia10,572023
141Togo10,552023
142Síp9,112023
143Jamaica9,042023
144Guyana8,592023
145Rwanda8,352023
146Burundi8,192023
147Guinea Xích Đạo7,972023
148Luxembourg7,852023
149Sierra Leone7,792023
150Albania7,262023
151Eritrea6,542023
152Mauritius6,322023
153New Caledonia5,242023
154Liberia4,412023
155Iceland4,252023
156Suriname3,592023
157Guinea-Bissau3,152023
158Lesotho3,072023
159Eswatini2,922023
160Bhutan2,792023
161Fiji2,652023
162Djibouti2,392023
163Malta2,232023
164Maldives22023
165Timor-Leste1,882023
166Gambia1,842023
167Bahamas1,792023
168Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc1,762023
169Palau1,462023
170Polynesia thuộc Pháp1,032023
171Belize12023
172Comoros0,942023
173Seychelles0,942023
174Barbados0,892023
175Cape Verde0,882023
176Gibraltar0,652023
177Greenland0,652023
178Vanuatu0,622023
179Quần đảo Solomon0,62023
180Aruba0,572023
181Samoa0,512023
182St. Lucia0,452023
183Antigua và Barbuda0,422023
184Quần đảo Cayman0,392023
185Bermuda0,32023
186Tonga0,282023
187São Tomé và Príncipe0,242023
188Grenada0,232023
189Quần đảo Turks và Caicos0,232023
190St. Vincent và Grenadines0,182023
191St. Kitts và Nevis0,182023
192Dominica0,152023
193Kiribati0,112023
194Quần đảo Virgin thuộc Anh0,12023
195Quần đảo Faroe0,12023
196Micronesia0,062023
197Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ0,022023
198Guam0,022023
199Samoa thuộc Mỹ0,012023
200Quần đảo Bắc Mariana02023
200Tuvalu02023
202Quần đảo Marshall02023
203Nauru02023

Cách xếp hạng này hoạt động

Với thống kê hằng năm, mặc định chọn năm mới nhất có số quốc gia có dữ liệu đạt ít nhất 70% số quốc gia tối đa trong các năm, đồng thời có ít nhất 20 nền kinh tế nếu dữ liệu cho phép. Mỗi bảng dùng cùng một năm hoặc cùng một phiên bản báo cáo, không lấy dữ liệu năm khác để điền giá trị thiếu. Có thể chọn năm mới hơn nhưng ít quốc gia có dữ liệu hơn.

Tỷ lệ giết người có chủ ý và điểm hòa bình xếp hạng từ thấp nhất đến cao nhất; các chỉ số khác xếp hạng từ cao nhất đến thấp nhất. Thứ hạng sử dụng giá trị ban đầu và thứ hạng cạnh tranh cho các điểm ngang bằng, ví dụ: 1, 2, 2, 4. Việc lọc hoặc thay đổi thứ tự hiển thị không tính toán lại thứ hạng chung. Giá trị cao hơn không nhất thiết phải tốt hơn.

Số liệu thống kê phản ánh ảnh chụp nhanh nguồn công cộng, không phải số đo trực tiếp. Một số chuỗi là ước tính được mô hình hóa hoặc trung bình nhiều năm. Xem siêu dữ liệu gốc.

Không quan sát (14)

Andorra · Curaçao · Kosovo · Liechtenstein · Lãnh thổ Palestine · Monaco · Montenegro · Nam Sudan · Quần đảo Eo biển · San Marino · Serbia · Sint Maarten · St. Martin · Đảo Man

Nguồn & định nghĩa

Định nghĩa chỉ báo
Lượng khí thải nhà kính được chuyển đổi thành lượng CO2 tương đương bằng cách sử dụng tiềm năng làm nóng lên toàn cầu AR5. LULUCF bị loại trừ.
Đơn vị
triệu tấn CO₂e
Nguồn & định nghĩa
World Bank · EN.GHG.ALL.MT.CE.AR5
Nguồn gốc mở ↗
Siêu dữ liệu gốc
A measure of annual emissions of the six greenhouse gases (GHG) covered by the Kyoto Protocol (carbon dioxide (CO2), methane (CH4), nitrous oxide (N2O), hydrofluorocarbons (HFCs), perfluorocarbons (PFCs), and sulphurhexafluoride (SF6)) from the energy, industry, waste, and agriculture sectors, standardized to carbon dioxide equivalent values. This measure excludes GHG fluxes caused by Land Use Land Use Change and Forestry (LULUCF), as these fluxes have larger uncertainties. The measure is standardized to carbon dioxide equivalent values using the Global Warming Potential (GWP) factors of IPCC's 5th Assessment Report (AR5).

{
  "id": "EN.GHG.ALL.MT.CE.AR5",
  "name": "Total greenhouse gas emissions excluding LULUCF (Mt CO2e)",
  "unit": "",
  "source": {
    "id": "2",
    "value": "World Development Indicators"
  },
  "sourceNote": "A measure of annual emissions of the six greenhouse gases (GHG) covered by the Kyoto Protocol (carbon dioxide (CO2), methane (CH4), nitrous oxide (N2O), hydrofluorocarbons (HFCs), perfluorocarbons (PFCs), and sulphurhexafluoride (SF6)) from the energy, industry, waste, and agriculture sectors, standardized to carbon dioxide equivalent values. This measure excludes GHG fluxes caused by Land Use Land Use Change and Forestry (LULUCF), as these fluxes have larger uncertainties. The measure is standardized to carbon dioxide equivalent values using the Global Warming Potential (GWP) factors of IPCC's 5th Assessment Report (AR5).",
  "sourceOrganization": "EDGAR (Emissions Database for Global Atmospheric Research) Community GHG Database, Joint Research Centre (JRC) - European Commission, uri: https://edgar.jrc.ec.europa.eu/dataset_ghg2024, publisher: JRC European Commission, date published: 2024;\nInternational Energy Agency (IEA), uri: https://edgar.jrc.ec.europa.eu/dataset_ghg2024, publisher: JRC European Commission, date published: 2024",
  "topics": [
    {
      "id": "6",
      "value": "Environment "
    }
  ]
}