Bảng xếp hạng thế giới / KHÁM PHÁ DỮ LIỆU

CHỈ SỐ TOÀN CẦU #049

Lạm phát giá tiêu dùng2022

Phần trăm thay đổi hàng năm trong chỉ số giá tiêu dùng.

World Bank
Năm xếp hạng tương đương2025Năm xuất bản gần nhất: 2025
Nền kinh tế có dữ liệu178 / 217Không quan sát: 39
Quốc gia hoặc vùng lãnh thổ đứng đầuLi-băng171,21 %

Top 10

% · 2022
01Li-băng
171,21
02Sudan
138,81
03Zimbabwe
104,71
04Argentina
72,43
06Suriname
52,45
07Sri Lanka
49,72
08Iran
43,49
09Haiti
33,98
10Ethiopia
33,89

Hoàn thành xếp hạng

Tải xuống CSV ↓
Lạm phát giá tiêu dùng · 2022 · %
Xếp hạngQuốc gia/vùng lãnh thổGiá trị (%)Năm
01Li-băng171,212022
02Sudan138,812022
03Zimbabwe104,712022
04Argentina72,432022
05Thổ Nhĩ Kỳ72,312022
06Suriname52,452022
07Sri Lanka49,722022
08Iran43,492022
09Haiti33,982022
10Ethiopia33,892022
11Ghana31,262022
12Moldova28,742022
13Sierra Leone27,212022
14Lào22,962022
15Angola21,362022
16Malawi20,952022
17Ukraina20,182022
18Pakistan19,872022
19Litva19,712022
20Estonia19,42022
21Nigeria18,852022
22Burundi18,82022
23São Tomé và Príncipe18,012022
24Rwanda17,692022
25Latvia17,312022
26Bulgaria15,332022
27Belarus15,212022
28Mông Cổ15,152022
29Séc15,12022
30Kazakhstan15,032022
31Hungary14,612022
32Ba Lan14,432022
33Burkina Faso14,292022
34Bắc Macedonia14,22022
35Bosnia và Herzegovina14,022022
36Kyrgyzstan13,922022
37Ai Cập13,92022
38Azerbaijan13,852022
39Romania13,82022
40Nga13,742022
41Afghanistan13,712022
42Montenegro13,042022
43Slovakia12,772022
44Comoros12,532022
45Palau12,352022
46Serbia11,982022
47Georgia11,92022
48Botswana11,672022
49Chile11,642022
50Kosovo11,582022
51Gambia11,512022
52Uzbekistan11,452022
53Zambia10,992022
54Tonga10,972022
55Samoa10,962022
56Croatia10,782022
57Mauritius10,772022
58Guinea10,492022
59Nicaragua10,472022
60Jamaica10,352022
61Mozambique10,282022
62Colombia10,182022
63Hà Lan102022
64Paraguay9,772022
65Senegal9,72022
66St. Lucia9,652022
67Hy Lạp9,652022
68Mali9,622022
69Bỉ9,62022
70Mauritania9,532022
71Guinea-Bissau9,392022
72Brazil9,282022
73Algeria9,272022
74Uruguay9,12022
75Honduras9,092022
76Slovenia8,832022
77Cộng hòa Dominica8,812022
78Armenia8,642022
79Áo8,552022
80Síp8,42022
81Tây Ban Nha8,392022
82Thụy Điển8,372022
83Peru8,332022
84Iceland8,312022
85Tunisia8,312022
86Costa Rica8,272022
87Lesotho8,272022
88Italy8,22022
89Madagascar8,162022
90Hoa Kỳ82022
91Togo7,972022
92Cape Verde7,932022
93Vương quốc Anh7,922022
94Mexico7,92022
95Bồ Đào Nha7,832022
96Ireland7,832022
97Bangladesh7,72022
98Đan Mạch7,72022
99Nepal7,672022
100Kenya7,662022
101Liberia7,592022
102Antigua và Barbuda7,532022
103El Salvador7,22022
104Uganda7,22022
105New Zealand7,172022
106Phần Lan7,122022
107Nam Phi7,042022
108Timor-Leste7,012022
109Guyana6,932022
110Guatemala6,892022
111Đức6,872022
112Canada6,82022
113Albania6,732022
114Ấn Độ6,72022
115Vanuatu6,682022
116Ma-rốc6,662022
117Australia6,592022
118Luxembourg6,342022
119Belize6,282022
120Cameroon6,252022
121Malta6,152022
122Singapore6,132022
123Namibia6,082022
124Fiji6,082022
125Thái Lan6,082022
126Trinidad và Tobago5,832022
127Philippines5,822022
128Chad5,792022
129Na Uy5,762022
130St. Vincent và Grenadines5,662022
131Bhutan5,642022
132Bahamas5,612022
133Cộng hòa Trung Phi5,582022
134Quần đảo Solomon5,522022
135Micronesia5,412022
136Kiribati5,352022
137Campuchia5,342022
138San Marino5,332022
139Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất5,292022
140Papua New Guinea5,252022
141Côte d’Ivoire5,232022
142Pháp5,222022
143Djibouti5,172022
144Hàn Quốc5,092022
145Qatar52022
146Iraq4,992022
147Guinea Xích Đạo4,792022
148Libya4,512022
149Israel4,412022
150Tanzania4,352022
151Gabon4,232022
152Jordan4,232022
153Niger4,232022
154Indonesia4,212022
155Kuwait3,982022
156Lãnh thổ Palestine3,742022
157Brunei3,682022
158Bahrain3,632022
159Ecuador3,472022
160Malaysia3,382022
161Việt Nam3,162022
162Congo - Brazzaville3,042022
163Dominica2,882022
164Panama2,862022
165Thụy Sĩ2,842022
166St. Kitts và Nevis2,672022
167Seychelles2,632022
168Grenada2,582022
169Oman2,512022
170Nhật Bản2,52022
171Ả Rập Xê-út2,472022
172Maldives2,332022
173Trung Quốc1,972022
174Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc1,882022
175Bolivia1,752022
176Benin1,352022
177Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc1,052022
178Nam Sudan-6,692022

Cách xếp hạng này hoạt động

Với thống kê hằng năm, mặc định chọn năm mới nhất có số quốc gia có dữ liệu đạt ít nhất 70% số quốc gia tối đa trong các năm, đồng thời có ít nhất 20 nền kinh tế nếu dữ liệu cho phép. Mỗi bảng dùng cùng một năm hoặc cùng một phiên bản báo cáo, không lấy dữ liệu năm khác để điền giá trị thiếu. Có thể chọn năm mới hơn nhưng ít quốc gia có dữ liệu hơn.

Tỷ lệ giết người có chủ ý và điểm hòa bình xếp hạng từ thấp nhất đến cao nhất; các chỉ số khác xếp hạng từ cao nhất đến thấp nhất. Thứ hạng sử dụng giá trị ban đầu và thứ hạng cạnh tranh cho các điểm ngang bằng, ví dụ: 1, 2, 2, 4. Việc lọc hoặc thay đổi thứ tự hiển thị không tính toán lại thứ hạng chung. Giá trị cao hơn không nhất thiết phải tốt hơn.

Số liệu thống kê phản ánh ảnh chụp nhanh nguồn công cộng, không phải số đo trực tiếp. Một số chuỗi là ước tính được mô hình hóa hoặc trung bình nhiều năm. Xem siêu dữ liệu gốc.

Không quan sát (39)

Andorra · Aruba · Barbados · Bermuda · Congo - Kinshasa · Cuba · Curaçao · Eritrea · Eswatini · Gibraltar · Greenland · Guam · Liechtenstein · Monaco · Myanmar (Miến Điện) · Nauru · New Caledonia · Polynesia thuộc Pháp · Puerto Rico · Quần đảo Bắc Mariana · Quần đảo Cayman · Quần đảo Eo biển · Quần đảo Faroe · Quần đảo Marshall · Quần đảo Turks và Caicos · Quần đảo Virgin thuộc Anh · Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ · Samoa thuộc Mỹ · Sint Maarten · Somalia · St. Martin · Syria · Tajikistan · Triều Tiên · Turkmenistan · Tuvalu · Venezuela · Yemen · Đảo Man

Nguồn & định nghĩa

Định nghĩa chỉ báo
Phần trăm thay đổi hàng năm trong chỉ số giá tiêu dùng.
Đơn vị
%
Nguồn & định nghĩa
World Bank · FP.CPI.TOTL.ZG
Nguồn gốc mở ↗
Siêu dữ liệu gốc
Inflation as measured by the consumer price index reflects the annual percentage change in the cost to the average consumer of acquiring a basket of goods and services that may be fixed or changed at specified intervals, such as yearly.

{
  "id": "FP.CPI.TOTL.ZG",
  "name": "Inflation, consumer prices (annual %)",
  "unit": "",
  "source": {
    "id": "2",
    "value": "World Development Indicators"
  },
  "sourceNote": "Inflation as measured by the consumer price index reflects the annual percentage change in the cost to the average consumer of acquiring a basket of goods and services that may be fixed or changed at specified intervals, such as yearly.",
  "sourceOrganization": "International Financial Statistics database, International Monetary Fund (IMF)",
  "topics": [
    {
      "id": "3",
      "value": "Economy & Growth"
    },
    {
      "id": "7",
      "value": "Financial Sector "
    }
  ]
}