Bảng xếp hạng thế giới / KHÁM PHÁ DỮ LIỆU

CHỈ SỐ TOÀN CẦU #049

Lạm phát giá tiêu dùng2023

Phần trăm thay đổi hàng năm trong chỉ số giá tiêu dùng.

World Bank
Năm xếp hạng tương đương2025Năm xuất bản gần nhất: 2025
Nền kinh tế có dữ liệu176 / 217Không quan sát: 41
Quốc gia hoặc vùng lãnh thổ đứng đầuLi-băng221,34 %

Top 10

% · 2023
01Li-băng
221,34
02Argentina
133,49
04Suriname
51,59
06Iran
44,58
07Ghana
38,11
08Haiti
36,81
09Ai Cập
33,88
10Lào
31,23

Hoàn thành xếp hạng

Tải xuống CSV ↓
Lạm phát giá tiêu dùng · 2023 · %
Xếp hạngQuốc gia/vùng lãnh thổGiá trị (%)Năm
01Li-băng221,342023
02Argentina133,492023
03Thổ Nhĩ Kỳ53,862023
04Suriname51,592023
05Sierra Leone47,642023
06Iran44,582023
07Ghana38,112023
08Haiti36,812023
09Ai Cập33,882023
10Lào31,232023
11Pakistan30,772023
12Ethiopia30,222023
13Malawi28,792023
14Burundi26,942023
15Nigeria24,662023
16São Tomé và Príncipe21,262023
17Rwanda19,792023
18Hungary17,122023
19Gambia16,972023
20Sri Lanka16,542023
21Kazakhstan14,532023
22Angola13,642023
23Moldova13,422023
24Ukraina12,852023
25Palau12,822023
26Serbia12,372023
27Colombia11,742023
28Ba Lan11,532023
29Vanuatu11,182023
30Zambia10,882023
31Chad10,842023
32Kyrgyzstan10,752023
33Séc10,662023
34Slovakia10,532023
35Romania10,42023
36Mông Cổ10,352023
37Liberia10,092023
38Uzbekistan9,962023
39Bangladesh9,882023
40Madagascar9,872023
41Bulgaria9,442023
42Bắc Macedonia9,362023
43Tunisia9,332023
44Algeria9,322023
45Kiribati9,282023
46Estonia9,162023
47Litva9,122023
48Latvia8,942023
49Azerbaijan8,792023
50Iceland8,742023
51Montenegro8,582023
52Thụy Điển8,552023
53Timor-Leste8,422023
54Nicaragua8,392023
55Comoros8,372023
56Croatia7,942023
57Samoa7,922023
58Áo7,812023
59Guinea7,82023
60Kenya7,672023
61Chile7,582023
62Slovenia7,452023
63Cameroon7,382023
64Mozambique7,132023
65Nepal7,122023
66Guinea-Bissau7,12023
67Mauritius7,052023
68Vương quốc Anh6,792023
69Honduras6,662023
70Jamaica6,472023
71Peru6,462023
72Tonga6,352023
73Lesotho6,342023
74Ireland6,32023
75Phần Lan6,252023
76Guatemala6,212023
77Bosnia và Herzegovina6,112023
78Ma-rốc6,092023
79Nam Phi6,082023
80Philippines5,982023
81Đức5,952023
82Senegal5,942023
83San Marino5,932023
84Quần đảo Solomon5,892023
85Namibia5,882023
86Lãnh thổ Palestine5,872023
87Uruguay5,872023
88Nga5,872023
89New Zealand5,732023
90Ấn Độ5,652023
91Italy5,622023
92Australia5,62023
93Mexico5,532023
94Na Uy5,522023
95Togo5,492023
96Uganda5,352023
97Malta5,092023
98Dominica5,092023
99Botswana5,072023
100Antigua và Barbuda5,072023
101Belarus52023
102Mauritania4,952023
103Kosovo4,942023
104Pháp4,882023
105Singapore4,832023
106Cộng hòa Dominica4,792023
107Albania4,762023
108Paraguay4,632023
109Trinidad và Tobago4,632023
110Brazil4,592023
111St. Vincent và Grenadines4,562023
112Belize4,392023
113Côte d’Ivoire4,372023
114Iraq4,362023
115Bồ Đào Nha4,312023
116Congo - Brazzaville4,32023
117Bhutan4,232023
118Israel4,232023
119Hoa Kỳ4,122023
120Bỉ4,052023
121El Salvador4,052023
122Canada3,882023
123Hà Lan3,842023
124St. Lucia3,822023
125Tanzania3,82023
126Luxembourg3,742023
127Cape Verde3,722023
128Niger3,72023
129Indonesia3,672023
130Kuwait3,642023
131Gabon3,632023
132Hàn Quốc3,62023
133St. Kitts và Nevis3,562023
134Síp3,542023
135Tây Ban Nha3,532023
136Hy Lạp3,462023
137Đan Mạch3,312023
138Nhật Bản3,272023
139Việt Nam3,252023
140Barbados3,192023
141Bahamas3,052023
142Qatar3,032023
143Cộng hòa Trung Phi2,982023
144Fiji2,982023
145Maldives2,92023
146Guinea Xích Đạo2,862023
147Guyana2,822023
148Benin2,742023
149Grenada2,72023
150Bolivia2,582023
151Malaysia2,492023
152Georgia2,492023
153Nam Sudan2,382023
154Libya2,372023
155Ả Rập Xê-út2,332023
156Papua New Guinea2,32023
157Ecuador2,222023
158Thụy Sĩ2,142023
159Campuchia2,132023
160Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc2,12023
161Jordan2,082023
162Mali2,062023
163Armenia1,982023
164Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất1,632023
165Panama1,492023
166Djibouti1,452023
167Thái Lan1,232023
168Oman0,952023
169Burkina Faso0,742023
170Costa Rica0,532023
171Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc0,482023
172Brunei0,362023
173Trung Quốc0,232023
174Bahrain0,072023
175Seychelles-1,042023
176Afghanistan-4,642023

Cách xếp hạng này hoạt động

Với thống kê hằng năm, mặc định chọn năm mới nhất có số quốc gia có dữ liệu đạt ít nhất 70% số quốc gia tối đa trong các năm, đồng thời có ít nhất 20 nền kinh tế nếu dữ liệu cho phép. Mỗi bảng dùng cùng một năm hoặc cùng một phiên bản báo cáo, không lấy dữ liệu năm khác để điền giá trị thiếu. Có thể chọn năm mới hơn nhưng ít quốc gia có dữ liệu hơn.

Tỷ lệ giết người có chủ ý và điểm hòa bình xếp hạng từ thấp nhất đến cao nhất; các chỉ số khác xếp hạng từ cao nhất đến thấp nhất. Thứ hạng sử dụng giá trị ban đầu và thứ hạng cạnh tranh cho các điểm ngang bằng, ví dụ: 1, 2, 2, 4. Việc lọc hoặc thay đổi thứ tự hiển thị không tính toán lại thứ hạng chung. Giá trị cao hơn không nhất thiết phải tốt hơn.

Số liệu thống kê phản ánh ảnh chụp nhanh nguồn công cộng, không phải số đo trực tiếp. Một số chuỗi là ước tính được mô hình hóa hoặc trung bình nhiều năm. Xem siêu dữ liệu gốc.

Không quan sát (41)

Andorra · Aruba · Bermuda · Congo - Kinshasa · Cuba · Curaçao · Eritrea · Eswatini · Gibraltar · Greenland · Guam · Liechtenstein · Micronesia · Monaco · Myanmar (Miến Điện) · Nauru · New Caledonia · Polynesia thuộc Pháp · Puerto Rico · Quần đảo Bắc Mariana · Quần đảo Cayman · Quần đảo Eo biển · Quần đảo Faroe · Quần đảo Marshall · Quần đảo Turks và Caicos · Quần đảo Virgin thuộc Anh · Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ · Samoa thuộc Mỹ · Sint Maarten · Somalia · St. Martin · Sudan · Syria · Tajikistan · Triều Tiên · Turkmenistan · Tuvalu · Venezuela · Yemen · Zimbabwe · Đảo Man

Nguồn & định nghĩa

Định nghĩa chỉ báo
Phần trăm thay đổi hàng năm trong chỉ số giá tiêu dùng.
Đơn vị
%
Nguồn & định nghĩa
World Bank · FP.CPI.TOTL.ZG
Nguồn gốc mở ↗
Siêu dữ liệu gốc
Inflation as measured by the consumer price index reflects the annual percentage change in the cost to the average consumer of acquiring a basket of goods and services that may be fixed or changed at specified intervals, such as yearly.

{
  "id": "FP.CPI.TOTL.ZG",
  "name": "Inflation, consumer prices (annual %)",
  "unit": "",
  "source": {
    "id": "2",
    "value": "World Development Indicators"
  },
  "sourceNote": "Inflation as measured by the consumer price index reflects the annual percentage change in the cost to the average consumer of acquiring a basket of goods and services that may be fixed or changed at specified intervals, such as yearly.",
  "sourceOrganization": "International Financial Statistics database, International Monetary Fund (IMF)",
  "topics": [
    {
      "id": "3",
      "value": "Economy & Growth"
    },
    {
      "id": "7",
      "value": "Financial Sector "
    }
  ]
}