Bảng xếp hạng thế giới / KHÁM PHÁ DỮ LIỆU

CHỈ SỐ TOÀN CẦU #071

Người dùng Internet chia sẻ2021

Các cá nhân sử dụng internet tính theo tỷ lệ phần trăm dân số, theo định nghĩa khảo sát của nguồn.

World Bank
Năm xếp hạng tương đương2024Năm xuất bản gần nhất: 2025
Nền kinh tế có dữ liệu180 / 217Không quan sát: 37
Quốc gia hoặc vùng lãnh thổ đứng đầuCác Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất100 %

Top 10

% · 2021

Hoàn thành xếp hạng

Tải xuống CSV ↓
Người dùng Internet chia sẻ · 2021 · %
Xếp hạngQuốc gia/vùng lãnh thổGiá trị (%)Năm
01Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất1002021
01Bahrain1002021
01Ả Rập Xê-út1002021
04Kuwait99,72021
05Iceland99,692021
06Qatar99,652021
07Monaco99,082021
08Na Uy992021
09Đan Mạch98,872021
10Luxembourg98,662021
11Brunei97,632021
12Hàn Quốc97,572021
13Australia96,972021
14Singapore96,922021
15Malaysia96,752021
16Vương quốc Anh96,22021
17Liechtenstein95,572021
18Thụy Sĩ95,572021
19Oman95,242021
20Thụy Điển94,672021
21Canada93,942021
22Tây Ban Nha93,92021
23Andorra93,92021
24Ireland93,512021
25Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc93,092021
26Phần Lan92,812021
27Bỉ92,792021
28Áo92,532021
29Bahamas92,352021
30Hà Lan92,052021
31New Zealand91,992021
32Đức91,432021
33Hoa Kỳ91,272021
34Latvia91,182021
35Estonia90,982021
36Kazakhstan90,922021
37Síp90,762021
38Israel90,32021
39Chile90,232021
40Slovenia892021
41Slovakia88,932021
42Hungary88,642021
43Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc88,472021
44Nga88,212021
45Ma-rốc88,132021
46Uruguay87,642021
47Malta87,472021
48Argentina87,152021
49Litva86,932021
50Belarus86,892021
51Pháp86,12021
52Jordan862021
53Azerbaijan862021
54Bhutan85,642021
55Ba Lan85,372021
56Thái Lan85,272021
57Cộng hòa Dominica85,242021
58Puerto Rico84,792021
59Trinidad và Tobago84,372021
60Romania83,592021
61Nhật Bản82,912021
62Costa Rica82,752021
63Séc82,672021
64Li-băng82,662021
65Jamaica82,362021
66Bồ Đào Nha82,312021
67Montenegro82,222021
68Seychelles822021
69Maldives81,962021
70Bắc Macedonia81,872021
71San Marino81,672021
72Mông Cổ81,612021
73Thổ Nhĩ Kỳ81,412021
74Croatia81,252021
75Serbia81,172021
76Brazil80,692021
77Nauru80,292021
78Albania79,322021
79Ukraina79,222021
80Armenia78,612021
81Iran78,62021
82Hy Lạp78,492021
83Dominica78,082021
84Libya77,442021
85Kyrgyzstan77,122021
86Paraguay77,022021
87Uzbekistan76,592021
88Georgia76,442021
89Bosnia và Herzegovina75,682021
90Mexico75,632021
91Bulgaria75,272021
92Nam Phi74,972021
93Moldova74,922021
94Italy74,862021
95St. Kitts và Nevis74,372021
96Việt Nam74,212021
97Venezuela74,112021
98Trung Quốc73,052021
99Colombia73,032021
100Algeria72,212021
101Ai Cập72,062021
102Guyana71,652021
103Antigua và Barbuda71,652021
104Mauritius71,62021
105Peru71,112021
106Belize70,652021
107Fiji70,572021
108Cape Verde70,282021
109Barbados69,482021
110Ecuador69,112021
111St. Vincent và Grenadines68,832021
112Ghana68,62021
113Tunisia68,322021
114Cuba67,642021
115Kiribati67,092021
116Grenada67,022021
117Philippines66,912021
118Panama66,042021
119Bolivia65,982021
120Gabon65,772021
121Iraq652021
122Quần đảo Marshall63,972021
123St. Lucia63,062021
124Indonesia62,12021
125Lào622021
126Djibouti61,412021
127Campuchia60,762021
128Namibia60,262021
129Guinea Xích Đạo58,722021
130Tonga57,552021
131El Salvador57,262021
132Senegal55,042021
133São Tomé và Príncipe54,952021
134Botswana54,72021
135Eswatini542021
136Honduras51,952021
137Nicaragua51,622021
138Guatemala50,842021
139Ấn Độ49,262021
140Lesotho45,062021
141Sri Lanka44,452021
142Haiti43,382021
143Gambia41,672021
144Nepal40,992021
145Bangladesh38,922021
146Cameroon38,892021
147Tajikistan36,712021
148Côte d’Ivoire35,952021
149Mauritania35,642021
150Nigeria35,512021
151Timor-Leste35,042021
152Angola34,562021
153Mali33,962021
154Zimbabwe32,592021
155Comoros30,682021
156Togo30,342021
157Congo - Brazzaville30,032021
158Guinea28,612021
159Benin28,22021
160Kenya26,962021
161Liberia26,382021
162Quần đảo Solomon26,042021
163Rwanda24,442021
164Somalia23,872021
165Guinea-Bissau23,352021
166Tanzania22,882021
167Sierra Leone18,652021
168Burkina Faso18,152021
169Ethiopia16,72021
170Papua New Guinea16,562021
171Afghanistan16,512021
172Mozambique16,362021
173Congo - Kinshasa16,162021
174Malawi15,32021
175Zambia14,822021
176Madagascar13,752021
177Niger12,462021
178Uganda102021
179Chad9,652021
180Burundi6,782021

Cách xếp hạng này hoạt động

Với thống kê hằng năm, mặc định chọn năm mới nhất có số quốc gia có dữ liệu đạt ít nhất 70% số quốc gia tối đa trong các năm, đồng thời có ít nhất 20 nền kinh tế nếu dữ liệu cho phép. Mỗi bảng dùng cùng một năm hoặc cùng một phiên bản báo cáo, không lấy dữ liệu năm khác để điền giá trị thiếu. Có thể chọn năm mới hơn nhưng ít quốc gia có dữ liệu hơn.

Tỷ lệ giết người có chủ ý và điểm hòa bình xếp hạng từ thấp nhất đến cao nhất; các chỉ số khác xếp hạng từ cao nhất đến thấp nhất. Thứ hạng sử dụng giá trị ban đầu và thứ hạng cạnh tranh cho các điểm ngang bằng, ví dụ: 1, 2, 2, 4. Việc lọc hoặc thay đổi thứ tự hiển thị không tính toán lại thứ hạng chung. Giá trị cao hơn không nhất thiết phải tốt hơn.

Số liệu thống kê phản ánh ảnh chụp nhanh nguồn công cộng, không phải số đo trực tiếp. Một số chuỗi là ước tính được mô hình hóa hoặc trung bình nhiều năm. Xem siêu dữ liệu gốc.

Không quan sát (37)

Aruba · Bermuda · Curaçao · Cộng hòa Trung Phi · Eritrea · Gibraltar · Greenland · Guam · Kosovo · Lãnh thổ Palestine · Micronesia · Myanmar (Miến Điện) · Nam Sudan · New Caledonia · Pakistan · Palau · Polynesia thuộc Pháp · Quần đảo Bắc Mariana · Quần đảo Cayman · Quần đảo Eo biển · Quần đảo Faroe · Quần đảo Turks và Caicos · Quần đảo Virgin thuộc Anh · Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ · Samoa · Samoa thuộc Mỹ · Sint Maarten · St. Martin · Sudan · Suriname · Syria · Triều Tiên · Turkmenistan · Tuvalu · Vanuatu · Yemen · Đảo Man

Nguồn & định nghĩa

Định nghĩa chỉ báo
Các cá nhân sử dụng internet tính theo tỷ lệ phần trăm dân số, theo định nghĩa khảo sát của nguồn.
Đơn vị
%
Nguồn & định nghĩa
World Bank · IT.NET.USER.ZS
Nguồn gốc mở ↗
Siêu dữ liệu gốc
Internet users are individuals who have used the Internet (from any location) in the last 3 months. The Internet can be used via a computer, mobile phone, personal digital assistant, games machine, digital TV etc.

{
  "id": "IT.NET.USER.ZS",
  "name": "Individuals using the Internet (% of population)",
  "unit": "",
  "source": {
    "id": "2",
    "value": "World Development Indicators"
  },
  "sourceNote": "Internet users are individuals who have used the Internet (from any location) in the last 3 months. The Internet can be used via a computer, mobile phone, personal digital assistant, games machine, digital TV etc.",
  "sourceOrganization": "World Telecommunication/ICT Indicators Database, International Telecommunication Union (ITU), uri: https://datahub.itu.int/",
  "topics": [
    {
      "id": "9",
      "value": "Infrastructure "
    }
  ]
}