Bảng xếp hạng thế giới / KHÁM PHÁ DỮ LIỆU

CHỈ SỐ TOÀN CẦU #071

Người dùng Internet chia sẻ2022

Các cá nhân sử dụng internet tính theo tỷ lệ phần trăm dân số, theo định nghĩa khảo sát của nguồn.

World Bank
Năm xếp hạng tương đương2024Năm xuất bản gần nhất: 2025
Nền kinh tế có dữ liệu182 / 217Không quan sát: 35
Quốc gia hoặc vùng lãnh thổ đứng đầuCác Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất100 %

Top 10

% · 2022

Hoàn thành xếp hạng

Tải xuống CSV ↓
Người dùng Internet chia sẻ · 2022 · %
Xếp hạngQuốc gia/vùng lãnh thổGiá trị (%)Năm
01Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất1002022
01Bahrain1002022
01Ả Rập Xê-út1002022
04Kuwait99,752022
05Na Uy992022
06Brunei98,972022
07Monaco98,752022
08Luxembourg98,242022
09Qatar98,042022
10Liechtenstein97,882022
11Đan Mạch97,862022
12Iceland97,582022
13Malaysia97,42022
14San Marino97,332022
15Hàn Quốc97,172022
16Thụy Sĩ96,452022
17Australia96,122022
18Singapore95,952022
19Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc95,612022
20Vương quốc Anh95,472022
21Oman95,252022
22Ireland95,042022
23Thụy Điển95,012022
24Tây Ban Nha94,492022
25Andorra94,052022
26Bỉ94,012022
27Canada942022
28Áo93,612022
29New Zealand93,072022
30Phần Lan92,992022
31Hoa Kỳ92,732022
32Hà Lan92,522022
33Chile92,322022
34Kazakhstan92,32022
35Bahamas92,262022
36Israel91,852022
37Đức91,632022
38Malta91,542022
39Estonia91,522022
40Latvia91,032022
41Jordan90,52022
42Nga90,422022
43Ma-rốc89,92022
44Uruguay89,872022
45Síp89,62022
46Belarus89,512022
47Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc89,492022
48Hungary89,142022
49Slovakia89,072022
50Slovenia88,912022
51Lãnh thổ Palestine88,652022
52Argentina88,382022
53Bhutan88,362022
54Montenegro88,222022
55Azerbaijan882022
56Thái Lan87,982022
57Litva87,722022
58Puerto Rico87,292022
59Ba Lan86,942022
60Jamaica85,842022
61Romania85,52022
62Pháp85,332022
63Italy85,062022
64Kiribati852022
65Nhật Bản84,922022
66Seychelles84,832022
67Séc84,542022
68Bồ Đào Nha84,52022
69Kyrgyzstan84,192022
70Maldives83,912022
71Uzbekistan83,92022
72Bắc Macedonia83,852022
73Serbia83,542022
74Thổ Nhĩ Kỳ83,442022
75Nauru83,232022
76Hy Lạp83,172022
77Albania82,612022
78Costa Rica82,62022
79Palau82,572022
80Croatia82,072022
81Iran81,722022
82Trinidad và Tobago81,72022
83Cộng hòa Dominica81,512022
84Li-băng81,462022
85Mông Cổ81,082022
86Libya80,652022
87Dominica80,582022
88Brazil80,532022
89Ukraina80,472022
90Bulgaria79,132022
91Bosnia và Herzegovina78,852022
92Iraq78,722022
93Georgia78,712022
94Mexico78,632022
95Việt Nam78,592022
96Nam Phi78,292022
97Armenia77,032022
98Guyana76,562022
99Paraguay76,262022
100Venezuela75,822022
101St. Kitts và Nevis75,762022
102Trung Quốc75,612022
103Mauritius75,52022
104Philippines75,212022
105Moldova74,922022
106Algeria74,782022
107St. Vincent và Grenadines74,752022
108Peru74,672022
109Cape Verde73,332022
110Colombia72,82022
111Bolivia72,622022
112Fiji72,572022
113Ai Cập72,22022
114Antigua và Barbuda71,922022
115Belize69,982022
116Ghana69,912022
117Ecuador69,722022
118Barbados69,062022
119Grenada68,422022
120Cuba67,882022
121Gabon67,672022
122Panama67,282022
123St. Lucia66,952022
124Indonesia66,482022
125Campuchia65,492022
126Lào64,542022
127Quần đảo Marshall64,272022
128Djibouti63,782022
129Guinea Xích Đạo63,662022
130Namibia632022
131Tonga61,612022
132El Salvador60,062022
133Nicaragua59,382022
134São Tomé và Príncipe58,572022
135Botswana57,92022
136Eswatini57,342022
137Honduras56,882022
138Senegal56,832022
139Ấn Độ55,92022
140Guatemala54,42022
141Tajikistan48,912022
142Sri Lanka48,32022
143Gambia48,232022
144Lesotho48,072022
145Haiti47,772022
146Nepal45,452022
147Mauritania42,462022
148Bangladesh41,622022
149Congo - Brazzaville40,992022
150Cameroon40,132022
151Nigeria39,152022
152Micronesia39,032022
153Côte d’Ivoire38,412022
154Zimbabwe36,262022
155Angola35,842022
156Togo35,612022
157Mali35,22022
158Comoros31,372022
159Guinea31,312022
160Benin30,542022
161Liberia30,382022
162Kenya29,412022
163Quần đảo Solomon28,022022
164Rwanda28,022022
165Guinea-Bissau27,672022
166Somalia27,62022
167Tanzania26,862022
168Burkina Faso25,42022
169Sierra Leone21,512022
170Mozambique18,962022
171Papua New Guinea18,262022
172Congo - Kinshasa182022
173Ethiopia17,982022
174Madagascar17,812022
175Malawi16,852022
176Afghanistan15,872022
177Zambia152022
178Cộng hòa Trung Phi13,752022
179Niger13,092022
180Chad11,172022
181Uganda9,642022
182Burundi7,142022

Cách xếp hạng này hoạt động

Với thống kê hằng năm, mặc định chọn năm mới nhất có số quốc gia có dữ liệu đạt ít nhất 70% số quốc gia tối đa trong các năm, đồng thời có ít nhất 20 nền kinh tế nếu dữ liệu cho phép. Mỗi bảng dùng cùng một năm hoặc cùng một phiên bản báo cáo, không lấy dữ liệu năm khác để điền giá trị thiếu. Có thể chọn năm mới hơn nhưng ít quốc gia có dữ liệu hơn.

Tỷ lệ giết người có chủ ý và điểm hòa bình xếp hạng từ thấp nhất đến cao nhất; các chỉ số khác xếp hạng từ cao nhất đến thấp nhất. Thứ hạng sử dụng giá trị ban đầu và thứ hạng cạnh tranh cho các điểm ngang bằng, ví dụ: 1, 2, 2, 4. Việc lọc hoặc thay đổi thứ tự hiển thị không tính toán lại thứ hạng chung. Giá trị cao hơn không nhất thiết phải tốt hơn.

Số liệu thống kê phản ánh ảnh chụp nhanh nguồn công cộng, không phải số đo trực tiếp. Một số chuỗi là ước tính được mô hình hóa hoặc trung bình nhiều năm. Xem siêu dữ liệu gốc.

Không quan sát (35)

Aruba · Bermuda · Curaçao · Eritrea · Gibraltar · Greenland · Guam · Kosovo · Myanmar (Miến Điện) · Nam Sudan · New Caledonia · Pakistan · Polynesia thuộc Pháp · Quần đảo Bắc Mariana · Quần đảo Cayman · Quần đảo Eo biển · Quần đảo Faroe · Quần đảo Turks và Caicos · Quần đảo Virgin thuộc Anh · Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ · Samoa · Samoa thuộc Mỹ · Sint Maarten · St. Martin · Sudan · Suriname · Syria · Timor-Leste · Triều Tiên · Tunisia · Turkmenistan · Tuvalu · Vanuatu · Yemen · Đảo Man

Nguồn & định nghĩa

Định nghĩa chỉ báo
Các cá nhân sử dụng internet tính theo tỷ lệ phần trăm dân số, theo định nghĩa khảo sát của nguồn.
Đơn vị
%
Nguồn & định nghĩa
World Bank · IT.NET.USER.ZS
Nguồn gốc mở ↗
Siêu dữ liệu gốc
Internet users are individuals who have used the Internet (from any location) in the last 3 months. The Internet can be used via a computer, mobile phone, personal digital assistant, games machine, digital TV etc.

{
  "id": "IT.NET.USER.ZS",
  "name": "Individuals using the Internet (% of population)",
  "unit": "",
  "source": {
    "id": "2",
    "value": "World Development Indicators"
  },
  "sourceNote": "Internet users are individuals who have used the Internet (from any location) in the last 3 months. The Internet can be used via a computer, mobile phone, personal digital assistant, games machine, digital TV etc.",
  "sourceOrganization": "World Telecommunication/ICT Indicators Database, International Telecommunication Union (ITU), uri: https://datahub.itu.int/",
  "topics": [
    {
      "id": "9",
      "value": "Infrastructure "
    }
  ]
}