Bảng xếp hạng thế giới / KHÁM PHÁ DỮ LIỆU

CHỈ SỐ TOÀN CẦU #036

Sự tham gia lực lượng lao động2023

ILO lập mô hình tỷ lệ tham gia lực lượng lao động của người từ 15 tuổi trở lên.

World Bank
Năm xếp hạng tương đương2025Năm xuất bản gần nhất: 2025
Nền kinh tế có dữ liệu184 / 217Không quan sát: 33
Quốc gia hoặc vùng lãnh thổ đứng đầuQatar87,55 %

Top 10

% · 2023
01Qatar
87,55
02Madagascar
85,46
04Tanzania
83,77
05Nigeria
82,56
06Campuchia
82,35
08Uganda
80
09Niger
79,56
10Mozambique
78,81

Hoàn thành xếp hạng

Tải xuống CSV ↓
Sự tham gia lực lượng lao động · 2023 · %
Xếp hạngQuốc gia/vùng lãnh thổGiá trị (%)Năm
01Qatar87,552023
02Madagascar85,462023
03Quần đảo Solomon84,282023
04Tanzania83,772023
05Nigeria82,562023
06Campuchia82,352023
07Triều Tiên82,162023
08Uganda802023
09Niger79,562023
10Mozambique78,812023
11Burundi78,82023
12Bolivia78,382023
13Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất78,372023
14Eritrea78,352023
15Liberia76,652023
16Benin76,272023
17Angola74,892023
18Iceland74,752023
19Bahamas74,132023
20Kuwait73,972023
21Việt Nam73,542023
22Cộng hòa Trung Phi73,422023
23Nam Sudan73,412023
24Peru72,692023
25New Zealand71,52023
26Burkina Faso71,22023
27Moldova70,792023
28Paraguay70,752023
29Bahrain70,72023
30Kazakhstan70,42023
31Jamaica69,472023
32Singapore69,392023
33St. Lucia68,562023
34Ethiopia68,462023
35Oman68,332023
36Botswana68,282023
37Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc67,972023
38Síp67,942023
39Indonesia67,92023
40Congo - Brazzaville67,92023
41St. Vincent và Grenadines67,862023
42Thái Lan67,812023
43Zimbabwe67,792023
44Hà Lan67,722023
45Kenya67,462023
46Thụy Sĩ67,452023
47Mali67,212023
48Côte d’Ivoire67,132023
49Australia67,022023
50Timor-Leste66,582023
51Ireland66,182023
52Malaysia66,182023
53Lào65,992023
54Na Uy65,942023
55Nicaragua65,892023
56Trung Quốc65,832023
57Estonia65,62023
58Cameroon65,552023
59Canada65,362023
60Ả Rập Xê-út65,342023
61Panama65,142023
62Israel65,062023
63Barbados65,022023
64Bhutan64,992023
65Thụy Điển64,932023
66Guinea-Bissau64,82023
67Brunei64,732023
68Uruguay64,582023
69Ecuador64,492023
70Haiti64,492023
71Congo - Kinshasa64,42023
72Azerbaijan64,342023
73Malta64,282023
74Cộng hòa Dominica64,282023
75Hàn Quốc64,272023
76Georgia64,042023
77Albania63,882023
78Đan Mạch63,752023
79Colombia63,742023
80Rwanda63,662023
81Belarus63,572023
82Maldives63,332023
83Malawi632023
84Brazil62,922023
85Nhật Bản62,92023
86Litva62,892023
87Argentina62,292023
88Guam62,242023
89Nga62,142023
90Hoa Kỳ62,082023
91Zambia61,962023
92Vương quốc Anh61,812023
93Mexico61,742023
94El Salvador61,562023
95Luxembourg61,542023
96Chile61,522023
97Philippines61,422023
98Slovakia61,172023
99Guinea Xích Đạo61,142023
100Đức61,052023
101Latvia60,982023
102Bangladesh60,882023
103Áo60,852023
104Mông Cổ60,832023
105Hungary60,612023
106Séc60,432023
107Phần Lan60,282023
108Armenia59,992023
109Chad59,72023
110Guatemala59,592023
111Trinidad và Tobago59,272023
112Ba Lan59,232023
113Ghana59,072023
114Mauritius592023
115Namibia58,92023
116Montenegro58,562023
117Bồ Đào Nha58,562023
118Vanuatu58,42023
119Serbia58,12023
120Slovenia58,062023
121Togo57,922023
122Uzbekistan57,742023
123Belize57,622023
124Tây Ban Nha57,592023
125Lesotho57,462023
126New Caledonia57,252023
127Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc57,222023
128Fiji57,22023
129Cape Verde57,122023
130Quần đảo Eo biển57,082023
131Kyrgyzstan56,922023
132Bulgaria56,92023
133Costa Rica56,832023
134Honduras56,482023
135Pháp55,942023
136Comoros55,422023
137Myanmar (Miến Điện)55,192023
138Nam Phi55,022023
139Guyana54,72023
140Ấn Độ54,72023
141Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ54,562023
142Bỉ54,412023
143Sierra Leone53,632023
144Suriname53,582023
145Polynesia thuộc Pháp53,352023
146Thổ Nhĩ Kỳ53,312023
147Cuba53,162023
148Guinea52,812023
149Pakistan52,372023
150Croatia52,262023
151Papua New Guinea51,962023
152Senegal51,882023
153Hy Lạp51,82023
154Bắc Macedonia51,752023
155Romania51,742023
156Gabon51,52023
157Venezuela51,372023
158Eswatini51,222023
159Tonga50,62023
160Italy49,82023
161Bosnia và Herzegovina49,432023
162Libya48,512023
163Gambia47,552023
164Sri Lanka47,42023
165Tunisia45,782023
166Ai Cập44,672023
167Ma-rốc44,222023
168Samoa43,442023
169Li-băng43,422023
170Puerto Rico42,132023
171Turkmenistan41,992023
172Iraq41,632023
173Iran41,522023
174Algeria41,512023
175Mauritania40,932023
176Jordan40,122023
177Nepal39,382023
178Tajikistan38,092023
179Afghanistan37,592023
180Syria37,132023
181Somalia33,912023
182Yemen33,112023
183Djibouti31,782023
184São Tomé và Príncipe23,442023

Cách xếp hạng này hoạt động

Với thống kê hằng năm, mặc định chọn năm mới nhất có số quốc gia có dữ liệu đạt ít nhất 70% số quốc gia tối đa trong các năm, đồng thời có ít nhất 20 nền kinh tế nếu dữ liệu cho phép. Mỗi bảng dùng cùng một năm hoặc cùng một phiên bản báo cáo, không lấy dữ liệu năm khác để điền giá trị thiếu. Có thể chọn năm mới hơn nhưng ít quốc gia có dữ liệu hơn.

Tỷ lệ giết người có chủ ý và điểm hòa bình xếp hạng từ thấp nhất đến cao nhất; các chỉ số khác xếp hạng từ cao nhất đến thấp nhất. Thứ hạng sử dụng giá trị ban đầu và thứ hạng cạnh tranh cho các điểm ngang bằng, ví dụ: 1, 2, 2, 4. Việc lọc hoặc thay đổi thứ tự hiển thị không tính toán lại thứ hạng chung. Giá trị cao hơn không nhất thiết phải tốt hơn.

Số liệu thống kê phản ánh ảnh chụp nhanh nguồn công cộng, không phải số đo trực tiếp. Một số chuỗi là ước tính được mô hình hóa hoặc trung bình nhiều năm. Xem siêu dữ liệu gốc.

Không quan sát (33)

Andorra · Antigua và Barbuda · Aruba · Bermuda · Curaçao · Dominica · Gibraltar · Greenland · Grenada · Kiribati · Kosovo · Liechtenstein · Lãnh thổ Palestine · Micronesia · Monaco · Nauru · Palau · Quần đảo Bắc Mariana · Quần đảo Cayman · Quần đảo Faroe · Quần đảo Marshall · Quần đảo Turks và Caicos · Quần đảo Virgin thuộc Anh · Samoa thuộc Mỹ · San Marino · Seychelles · Sint Maarten · St. Kitts và Nevis · St. Martin · Sudan · Tuvalu · Ukraina · Đảo Man

Nguồn & định nghĩa

Định nghĩa chỉ báo
ILO lập mô hình tỷ lệ tham gia lực lượng lao động của người từ 15 tuổi trở lên.
Đơn vị
%
Nguồn & định nghĩa
World Bank · SL.TLF.CACT.ZS
Nguồn gốc mở ↗
Siêu dữ liệu gốc
Labor force participation rate is the proportion of the population ages 15 and older that is economically active: all people who supply labor for the production of goods and services during a specified period.

{
  "id": "SL.TLF.CACT.ZS",
  "name": "Labor force participation rate, total (% of total population ages 15+) (modeled ILO estimate)",
  "unit": "",
  "source": {
    "id": "2",
    "value": "World Development Indicators"
  },
  "sourceNote": "Labor force participation rate is the proportion of the population ages 15 and older that is economically active: all people who supply labor for the production of goods and services during a specified period.",
  "sourceOrganization": "ILO Modelled Estimates database (ILOEST), International Labour Organization (ILO), uri: https://ilostat.ilo.org/data/bulk/, publisher: ILOSTAT, type: external database, date accessed: January 17, 2026",
  "topics": [
    {
      "id": "10",
      "value": "Social Protection & Labor"
    }
  ]
}