Bảng xếp hạng thế giới / KHÁM PHÁ DỮ LIỆU

CHỈ SỐ TOÀN CẦU #036

Sự tham gia lực lượng lao động2021

ILO lập mô hình tỷ lệ tham gia lực lượng lao động của người từ 15 tuổi trở lên.

World Bank
Năm xếp hạng tương đương2025Năm xuất bản gần nhất: 2025
Nền kinh tế có dữ liệu187 / 217Không quan sát: 30
Quốc gia hoặc vùng lãnh thổ đứng đầuQatar86,36 %

Top 10

% · 2021
01Qatar
86,36
02Madagascar
85,03
04Tanzania
83,73
06Nigeria
80,14
07Campuchia
79,51
08Uganda
79,3
09Burundi
79,09
10Mozambique
78,07

Hoàn thành xếp hạng

Tải xuống CSV ↓
Sự tham gia lực lượng lao động · 2021 · %
Xếp hạngQuốc gia/vùng lãnh thổGiá trị (%)Năm
01Qatar86,362021
02Madagascar85,032021
03Quần đảo Solomon83,912021
04Tanzania83,732021
05Triều Tiên80,712021
06Nigeria80,142021
07Campuchia79,512021
08Uganda79,32021
09Burundi79,092021
10Mozambique78,072021
11Eritrea77,952021
12Bolivia77,792021
13Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất77,052021
14Niger76,522021
15Angola76,372021
16Liberia76,342021
17Benin76,082021
18Burkina Faso73,982021
19Việt Nam73,742021
20Nam Sudan73,52021
21Iceland73,412021
22Cộng hòa Trung Phi72,632021
23Moldova72,512021
24Peru71,932021
25Paraguay71,922021
26Singapore70,692021
27Kuwait70,582021
28New Zealand70,42021
29Bahamas69,662021
30Kazakhstan69,362021
31Bhutan69,092021
32Bahrain68,942021
33Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc68,922021
34Ethiopia68,252021
35Thụy Sĩ67,742021
36Kenya67,462021
37Trung Quốc67,112021
38Thái Lan66,952021
39Mali66,772021
40St. Vincent và Grenadines66,762021
41Hà Lan66,532021
42Síp66,482021
43Timor-Leste66,472021
44Côte d’Ivoire66,232021
45Australia66,152021
46Indonesia65,872021
47Oman65,782021
48Haiti65,72021
49Jamaica65,692021
50Ecuador65,692021
51Na Uy65,682021
52Malaysia65,622021
53Congo - Brazzaville65,542021
54St. Lucia65,52021
55Zimbabwe65,42021
56Cameroon65,322021
57Nicaragua65,262021
58Canada65,22021
59Lào64,622021
60Colombia64,332021
61Thụy Điển64,182021
62Belarus64,022021
63Botswana63,992021
64Brunei63,92021
65Guinea-Bissau63,762021
66Azerbaijan63,72021
67Congo - Kinshasa63,622021
68Ireland63,552021
69Ả Rập Xê-út63,512021
70Israel63,322021
71Estonia63,192021
72Cộng hòa Dominica63,172021
73Guatemala62,942021
74Malawi62,932021
75Uruguay62,892021
76Panama62,82021
77Đan Mạch62,672021
78Hàn Quốc62,552021
79Brazil62,462021
80Malta62,412021
81Barbados62,392021
82Litva62,32021
83Nhật Bản62,052021
84Vương quốc Anh61,972021
85Nga61,972021
86Armenia61,952021
87Costa Rica61,772021
88Hoa Kỳ61,52021
89Luxembourg61,482021
90Mông Cổ61,22021
91Bangladesh61,082021
92Georgia61,012021
93Honduras60,692021
94Áo60,632021
95Đức60,42021
96Ghana60,392021
97Belize60,362021
98Argentina60,362021
99Slovakia60,22021
100Zambia60,12021
101Latvia60,082021
102Mexico59,922021
103Maldives59,782021
104Phần Lan59,772021
105Albania59,682021
106Guam59,642021
107Séc59,452021
108Chad59,342021
109El Salvador59,172021
110Hungary59,122021
111Kyrgyzstan59,022021
112Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc58,742021
113Ba Lan58,72021
114Slovenia58,382021
115Vanuatu58,282021
116Rwanda58,22021
117Quần đảo Eo biển57,822021
118Togo57,712021
119Guinea Xích Đạo57,682021
120Trinidad và Tobago57,632021
121Chile57,552021
122New Caledonia57,372021
123Tây Ban Nha57,272021
124Bồ Đào Nha56,832021
125Lesotho56,82021
126Namibia56,482021
127Philippines56,472021
128Serbia56,182021
129Uzbekistan56,032021
130Pháp55,552021
131Bulgaria55,392021
132Comoros55,22021
133Myanmar (Miến Điện)55,192021
134Ukraina54,642021
135Fiji54,462021
136Polynesia thuộc Pháp54,252021
137Cape Verde54,182021
138Bỉ54,052021
139Sierra Leone53,612021
140Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ53,562021
141Suriname53,242021
142Cuba52,792021
143Pakistan52,732021
144Guinea52,622021
145Mauritius52,582021
146Ấn Độ52,522021
147Romania52,472021
148Croatia52,042021
149Nam Phi52,022021
150Tonga51,942021
151Senegal51,682021
152Papua New Guinea51,672021
153Bắc Macedonia51,622021
154Thổ Nhĩ Kỳ51,362021
155Guyana51,192021
156Hy Lạp50,332021
157Sri Lanka49,842021
158Eswatini49,692021
159Venezuela48,612021
160Gabon48,522021
161Italy48,442021
162Montenegro48,12021
163Bosnia và Herzegovina47,722021
164Gambia47,642021
165Samoa45,592021
166Li-băng45,522021
167Libya45,462021
168Ma-rốc45,32021
169Tunisia45,232021
170Lãnh thổ Palestine43,372021
171Ai Cập42,992021
172Turkmenistan41,72021
173Puerto Rico41,292021
174Iran41,042021
175Mauritania40,72021
176Afghanistan40,682021
177Iraq39,662021
178Nepal39,512021
179Jordan38,672021
180Algeria38,422021
181Sudan38,352021
182Tajikistan37,072021
183Syria36,332021
184Somalia33,732021
185Yemen32,312021
186Djibouti31,782021
187São Tomé và Príncipe23,312021

Cách xếp hạng này hoạt động

Với thống kê hằng năm, mặc định chọn năm mới nhất có số quốc gia có dữ liệu đạt ít nhất 70% số quốc gia tối đa trong các năm, đồng thời có ít nhất 20 nền kinh tế nếu dữ liệu cho phép. Mỗi bảng dùng cùng một năm hoặc cùng một phiên bản báo cáo, không lấy dữ liệu năm khác để điền giá trị thiếu. Có thể chọn năm mới hơn nhưng ít quốc gia có dữ liệu hơn.

Tỷ lệ giết người có chủ ý và điểm hòa bình xếp hạng từ thấp nhất đến cao nhất; các chỉ số khác xếp hạng từ cao nhất đến thấp nhất. Thứ hạng sử dụng giá trị ban đầu và thứ hạng cạnh tranh cho các điểm ngang bằng, ví dụ: 1, 2, 2, 4. Việc lọc hoặc thay đổi thứ tự hiển thị không tính toán lại thứ hạng chung. Giá trị cao hơn không nhất thiết phải tốt hơn.

Số liệu thống kê phản ánh ảnh chụp nhanh nguồn công cộng, không phải số đo trực tiếp. Một số chuỗi là ước tính được mô hình hóa hoặc trung bình nhiều năm. Xem siêu dữ liệu gốc.

Không quan sát (30)

Andorra · Antigua và Barbuda · Aruba · Bermuda · Curaçao · Dominica · Gibraltar · Greenland · Grenada · Kiribati · Kosovo · Liechtenstein · Micronesia · Monaco · Nauru · Palau · Quần đảo Bắc Mariana · Quần đảo Cayman · Quần đảo Faroe · Quần đảo Marshall · Quần đảo Turks và Caicos · Quần đảo Virgin thuộc Anh · Samoa thuộc Mỹ · San Marino · Seychelles · Sint Maarten · St. Kitts và Nevis · St. Martin · Tuvalu · Đảo Man

Nguồn & định nghĩa

Định nghĩa chỉ báo
ILO lập mô hình tỷ lệ tham gia lực lượng lao động của người từ 15 tuổi trở lên.
Đơn vị
%
Nguồn & định nghĩa
World Bank · SL.TLF.CACT.ZS
Nguồn gốc mở ↗
Siêu dữ liệu gốc
Labor force participation rate is the proportion of the population ages 15 and older that is economically active: all people who supply labor for the production of goods and services during a specified period.

{
  "id": "SL.TLF.CACT.ZS",
  "name": "Labor force participation rate, total (% of total population ages 15+) (modeled ILO estimate)",
  "unit": "",
  "source": {
    "id": "2",
    "value": "World Development Indicators"
  },
  "sourceNote": "Labor force participation rate is the proportion of the population ages 15 and older that is economically active: all people who supply labor for the production of goods and services during a specified period.",
  "sourceOrganization": "ILO Modelled Estimates database (ILOEST), International Labour Organization (ILO), uri: https://ilostat.ilo.org/data/bulk/, publisher: ILOSTAT, type: external database, date accessed: January 17, 2026",
  "topics": [
    {
      "id": "10",
      "value": "Social Protection & Labor"
    }
  ]
}