Bảng xếp hạng thế giới / KHÁM PHÁ DỮ LIỆU

CHỈ SỐ TOÀN CẦU #063

Hoàn thiện sơ cấp2020

Tổng tỷ lệ hoàn thành tiểu học theo định nghĩa nguồn. Việc đăng ký quá tuổi và các hoạt động tuyển sinh khác có thể tạo ra giá trị trên 100%.

World Bank
Năm xếp hạng tương đương2024Năm xuất bản gần nhất: 2025
Nền kinh tế có dữ liệu134 / 217Không quan sát: 83
Quốc gia hoặc vùng lãnh thổ đứng đầuSeychelles127,83 %

Top 10

% · 2020

Hoàn thành xếp hạng

Tải xuống CSV ↓
Hoàn thiện sơ cấp · 2020 · %
Xếp hạngQuốc gia/vùng lãnh thổGiá trị (%)Năm
01Seychelles127,832020
02St. Vincent và Grenadines119,452020
03St. Kitts và Nevis111,962020
04Gibraltar109,072020
05Tuvalu108,132020
06Vanuatu105,772020
07Belize104,82020
08Brunei104,662020
09Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc104,472020
10Liechtenstein104,372020
11Aruba104,272020
12Moldova104,142020
13Fiji103,162020
14Qatar103,132020
15Samoa102,862020
16Mexico102,62020
17Quần đảo Marshall102,422020
18Bồ Đào Nha102,322020
19Indonesia102,122020
20Litva102,032020
21Montenegro101,632020
22Israel101,572020
23Singapore101,42020
24Hàn Quốc101,22020
25Tonga101,152020
26Síp101,082020
27Uruguay100,932020
28Hoa Kỳ100,922020
29Algeria100,712020
30Thái Lan100,62020
31Thổ Nhĩ Kỳ100,582020
32Croatia100,532020
33Timor-Leste100,112020
34Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất99,852020
35Argentina99,842020
36Đan Mạch99,72020
37Thụy Điển99,672020
38Colombia99,632020
39Vương quốc Anh99,592020
40Albania99,272020
41Na Uy99,182020
42Phần Lan99,182020
43Kyrgyzstan98,752020
44Uzbekistan98,732020
45Italy98,722020
46Costa Rica98,622020
47Azerbaijan98,532020
48Hy Lạp98,422020
49Iceland98,392020
50Đức98,382020
51Latvia98,332020
52Lãnh thổ Palestine98,272020
53Ấn Độ98,152020
54Ireland98,142020
55Chile97,972020
56Serbia97,942020
57Kazakhstan97,822020
58Bulgaria97,72020
59Namibia97,692020
60Jordan97,652020
61Áo97,612020
62Belarus97,572020
63Kiribati97,242020
64Malta97,22020
65Cộng hòa Dominica97,012020
66Ả Rập Xê-út96,992020
67Slovakia96,822020
68Slovenia96,82020
69Séc96,72020
70Tây Ban Nha96,642020
71Iran96,352020
72San Marino96,242020
73Bosnia và Herzegovina96,042020
74Tunisia95,842020
75Estonia95,82020
76Philippines95,462020
77Ecuador95,382020
78Cuba95,292020
79Mông Cổ95,252020
80Georgia94,632020
81Armenia94,362020
82Hungary94,332020
83Ma-rốc94,282020
84Thụy Sĩ94,282020
85Malaysia94,052020
86Sri Lanka93,522020
87Cape Verde93,492020
88Nauru93,292020
89Mauritius92,692020
90Nam Phi92,662020
91Oman92,152020
92Bolivia92,112020
93Ai Cập91,832020
94Lào90,792020
95Barbados90,582020
96Bắc Macedonia90,412020
97Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc90,052020
98Ukraina89,762020
99St. Lucia89,512020
100Campuchia89,362020
101Sierra Leone88,412020
102Zimbabwe88,342020
103Panama87,482020
104Suriname87,462020
105Romania86,712020
106Paraguay84,792020
107Togo84,512020
108Kuwait83,392020
109Bhutan82,712020
110El Salvador82,422020
111Guatemala81,062020
112Jamaica78,592020
113Micronesia78,572020
114Quần đảo Solomon77,372020
115Luxembourg77,282020
116Congo - Kinshasa76,842020
117Honduras76,352020
118Gambia76,282020
119Lesotho73,772020
120Mauritania73,452020
121Côte d’Ivoire70,982020
122Tanzania68,472020
123Li-băng67,62020
124Quần đảo Virgin thuộc Anh63,432020
125Andorra62,642020
126Ethiopia62,452020
127Burkina Faso61,872020
128Mozambique61,752020
129Senegal60,342020
130Guinea59,882020
131Benin57,532020
132Madagascar57,262020
133Syria56,842020
134Burundi47,612020

Cách xếp hạng này hoạt động

Với thống kê hằng năm, mặc định chọn năm mới nhất có số quốc gia có dữ liệu đạt ít nhất 70% số quốc gia tối đa trong các năm, đồng thời có ít nhất 20 nền kinh tế nếu dữ liệu cho phép. Mỗi bảng dùng cùng một năm hoặc cùng một phiên bản báo cáo, không lấy dữ liệu năm khác để điền giá trị thiếu. Có thể chọn năm mới hơn nhưng ít quốc gia có dữ liệu hơn.

Tỷ lệ giết người có chủ ý và điểm hòa bình xếp hạng từ thấp nhất đến cao nhất; các chỉ số khác xếp hạng từ cao nhất đến thấp nhất. Thứ hạng sử dụng giá trị ban đầu và thứ hạng cạnh tranh cho các điểm ngang bằng, ví dụ: 1, 2, 2, 4. Việc lọc hoặc thay đổi thứ tự hiển thị không tính toán lại thứ hạng chung. Giá trị cao hơn không nhất thiết phải tốt hơn.

Số liệu thống kê phản ánh ảnh chụp nhanh nguồn công cộng, không phải số đo trực tiếp. Một số chuỗi là ước tính được mô hình hóa hoặc trung bình nhiều năm. Xem siêu dữ liệu gốc.

Không quan sát (83)

Afghanistan · Angola · Antigua và Barbuda · Australia · Ba Lan · Bahamas · Bahrain · Bangladesh · Bermuda · Botswana · Brazil · Bỉ · Cameroon · Canada · Chad · Comoros · Congo - Brazzaville · Curaçao · Cộng hòa Trung Phi · Djibouti · Dominica · Eritrea · Eswatini · Gabon · Ghana · Greenland · Grenada · Guam · Guinea Xích Đạo · Guinea-Bissau · Guyana · Haiti · Hà Lan · Iraq · Kenya · Kosovo · Liberia · Libya · Malawi · Maldives · Mali · Monaco · Myanmar (Miến Điện) · Nam Sudan · Nepal · New Caledonia · New Zealand · Nga · Nhật Bản · Nicaragua · Niger · Nigeria · Pakistan · Palau · Papua New Guinea · Peru · Pháp · Polynesia thuộc Pháp · Puerto Rico · Quần đảo Bắc Mariana · Quần đảo Cayman · Quần đảo Eo biển · Quần đảo Faroe · Quần đảo Turks và Caicos · Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ · Rwanda · Samoa thuộc Mỹ · Sint Maarten · Somalia · St. Martin · Sudan · São Tomé và Príncipe · Tajikistan · Trinidad và Tobago · Triều Tiên · Trung Quốc · Turkmenistan · Uganda · Venezuela · Việt Nam · Yemen · Zambia · Đảo Man

Nguồn & định nghĩa

Định nghĩa chỉ báo
Tổng tỷ lệ hoàn thành tiểu học theo định nghĩa nguồn. Việc đăng ký quá tuổi và các hoạt động tuyển sinh khác có thể tạo ra giá trị trên 100%.
Đơn vị
%
Nguồn & định nghĩa
World Bank · SE.PRM.CMPT.ZS
Nguồn gốc mở ↗
Siêu dữ liệu gốc
Primary completion rate, or gross intake ratio to the last grade of primary education, is the number of new entrants (enrollments minus repeaters) in the last grade of primary education, regardless of age, divided by the population at the entrance age for the last grade of primary education. Data limitations preclude adjusting for students who drop out during the final year of primary education.

{
  "id": "SE.PRM.CMPT.ZS",
  "name": "Primary completion rate, total (% of relevant age group)",
  "unit": "",
  "source": {
    "id": "2",
    "value": "World Development Indicators"
  },
  "sourceNote": "Primary completion rate, or gross intake ratio to the last grade of primary education, is the number of new entrants (enrollments minus repeaters) in the last grade of primary education, regardless of age, divided by the population at the entrance age for the last grade of primary education. Data limitations preclude adjusting for students who drop out during the final year of primary education.",
  "sourceOrganization": "Data API, UN Educational, Scientific and Cultural Organization (UNESCO), uri: https://databrowser.uis.unesco.org/resources, note: The data are obtained through the UIS API.  Detailed documentation is available at: https://api.uis.unesco.org/api/public/documentation/, publisher: UNESCO Institute for Statistics (UIS), type: Bulk file (csv), date accessed: 2026-03-19, date published: 2026-02",
  "topics": [
    {
      "id": "2",
      "value": "Aid Effectiveness "
    },
    {
      "id": "19",
      "value": "Climate Change"
    },
    {
      "id": "4",
      "value": "Education "
    }
  ]
}