CHỈ SỐ TOÀN CẦU #063
Hoàn thiện sơ cấp2020
Tổng tỷ lệ hoàn thành tiểu học theo định nghĩa nguồn. Việc đăng ký quá tuổi và các hoạt động tuyển sinh khác có thể tạo ra giá trị trên 100%.
Top 10
% · 2020Hoàn thành xếp hạng
Tải xuống CSV ↓| Xếp hạng | Quốc gia/vùng lãnh thổ | Giá trị (%) | Năm |
|---|---|---|---|
| 01 | 127,83 | 2020 | |
| 02 | 119,45 | 2020 | |
| 03 | 111,96 | 2020 | |
| 04 | 109,07 | 2020 | |
| 05 | 108,13 | 2020 | |
| 06 | 105,77 | 2020 | |
| 07 | 104,8 | 2020 | |
| 08 | 104,66 | 2020 | |
| 09 | 104,47 | 2020 | |
| 10 | 104,37 | 2020 | |
| 11 | 104,27 | 2020 | |
| 12 | 104,14 | 2020 | |
| 13 | 103,16 | 2020 | |
| 14 | 103,13 | 2020 | |
| 15 | 102,86 | 2020 | |
| 16 | 102,6 | 2020 | |
| 17 | 102,42 | 2020 | |
| 18 | 102,32 | 2020 | |
| 19 | 102,12 | 2020 | |
| 20 | 102,03 | 2020 | |
| 21 | 101,63 | 2020 | |
| 22 | 101,57 | 2020 | |
| 23 | 101,4 | 2020 | |
| 24 | 101,2 | 2020 | |
| 25 | 101,15 | 2020 | |
| 26 | 101,08 | 2020 | |
| 27 | 100,93 | 2020 | |
| 28 | 100,92 | 2020 | |
| 29 | 100,71 | 2020 | |
| 30 | 100,6 | 2020 | |
| 31 | 100,58 | 2020 | |
| 32 | 100,53 | 2020 | |
| 33 | 100,11 | 2020 | |
| 34 | 99,85 | 2020 | |
| 35 | 99,84 | 2020 | |
| 36 | 99,7 | 2020 | |
| 37 | 99,67 | 2020 | |
| 38 | 99,63 | 2020 | |
| 39 | 99,59 | 2020 | |
| 40 | 99,27 | 2020 | |
| 41 | 99,18 | 2020 | |
| 42 | 99,18 | 2020 | |
| 43 | 98,75 | 2020 | |
| 44 | 98,73 | 2020 | |
| 45 | 98,72 | 2020 | |
| 46 | 98,62 | 2020 | |
| 47 | 98,53 | 2020 | |
| 48 | 98,42 | 2020 | |
| 49 | 98,39 | 2020 | |
| 50 | 98,38 | 2020 | |
| 51 | 98,33 | 2020 | |
| 52 | 98,27 | 2020 | |
| 53 | 98,15 | 2020 | |
| 54 | 98,14 | 2020 | |
| 55 | 97,97 | 2020 | |
| 56 | 97,94 | 2020 | |
| 57 | 97,82 | 2020 | |
| 58 | 97,7 | 2020 | |
| 59 | 97,69 | 2020 | |
| 60 | 97,65 | 2020 | |
| 61 | 97,61 | 2020 | |
| 62 | 97,57 | 2020 | |
| 63 | 97,24 | 2020 | |
| 64 | 97,2 | 2020 | |
| 65 | 97,01 | 2020 | |
| 66 | 96,99 | 2020 | |
| 67 | 96,82 | 2020 | |
| 68 | 96,8 | 2020 | |
| 69 | 96,7 | 2020 | |
| 70 | 96,64 | 2020 | |
| 71 | 96,35 | 2020 | |
| 72 | 96,24 | 2020 | |
| 73 | 96,04 | 2020 | |
| 74 | 95,84 | 2020 | |
| 75 | 95,8 | 2020 | |
| 76 | 95,46 | 2020 | |
| 77 | 95,38 | 2020 | |
| 78 | 95,29 | 2020 | |
| 79 | 95,25 | 2020 | |
| 80 | 94,63 | 2020 | |
| 81 | 94,36 | 2020 | |
| 82 | 94,33 | 2020 | |
| 83 | 94,28 | 2020 | |
| 84 | 94,28 | 2020 | |
| 85 | 94,05 | 2020 | |
| 86 | 93,52 | 2020 | |
| 87 | 93,49 | 2020 | |
| 88 | 93,29 | 2020 | |
| 89 | 92,69 | 2020 | |
| 90 | 92,66 | 2020 | |
| 91 | 92,15 | 2020 | |
| 92 | 92,11 | 2020 | |
| 93 | 91,83 | 2020 | |
| 94 | 90,79 | 2020 | |
| 95 | 90,58 | 2020 | |
| 96 | 90,41 | 2020 | |
| 97 | 90,05 | 2020 | |
| 98 | 89,76 | 2020 | |
| 99 | 89,51 | 2020 | |
| 100 | 89,36 | 2020 | |
| 101 | 88,41 | 2020 | |
| 102 | 88,34 | 2020 | |
| 103 | 87,48 | 2020 | |
| 104 | 87,46 | 2020 | |
| 105 | 86,71 | 2020 | |
| 106 | 84,79 | 2020 | |
| 107 | 84,51 | 2020 | |
| 108 | 83,39 | 2020 | |
| 109 | 82,71 | 2020 | |
| 110 | 82,42 | 2020 | |
| 111 | 81,06 | 2020 | |
| 112 | 78,59 | 2020 | |
| 113 | 78,57 | 2020 | |
| 114 | 77,37 | 2020 | |
| 115 | 77,28 | 2020 | |
| 116 | 76,84 | 2020 | |
| 117 | 76,35 | 2020 | |
| 118 | 76,28 | 2020 | |
| 119 | 73,77 | 2020 | |
| 120 | 73,45 | 2020 | |
| 121 | 70,98 | 2020 | |
| 122 | 68,47 | 2020 | |
| 123 | 67,6 | 2020 | |
| 124 | 63,43 | 2020 | |
| 125 | 62,64 | 2020 | |
| 126 | 62,45 | 2020 | |
| 127 | 61,87 | 2020 | |
| 128 | 61,75 | 2020 | |
| 129 | 60,34 | 2020 | |
| 130 | 59,88 | 2020 | |
| 131 | 57,53 | 2020 | |
| 132 | 57,26 | 2020 | |
| 133 | 56,84 | 2020 | |
| 134 | 47,61 | 2020 |
Không có quốc gia phù hợp.
Cách xếp hạng này hoạt động
Với thống kê hằng năm, mặc định chọn năm mới nhất có số quốc gia có dữ liệu đạt ít nhất 70% số quốc gia tối đa trong các năm, đồng thời có ít nhất 20 nền kinh tế nếu dữ liệu cho phép. Mỗi bảng dùng cùng một năm hoặc cùng một phiên bản báo cáo, không lấy dữ liệu năm khác để điền giá trị thiếu. Có thể chọn năm mới hơn nhưng ít quốc gia có dữ liệu hơn.
Tỷ lệ giết người có chủ ý và điểm hòa bình xếp hạng từ thấp nhất đến cao nhất; các chỉ số khác xếp hạng từ cao nhất đến thấp nhất. Thứ hạng sử dụng giá trị ban đầu và thứ hạng cạnh tranh cho các điểm ngang bằng, ví dụ: 1, 2, 2, 4. Việc lọc hoặc thay đổi thứ tự hiển thị không tính toán lại thứ hạng chung. Giá trị cao hơn không nhất thiết phải tốt hơn.
Số liệu thống kê phản ánh ảnh chụp nhanh nguồn công cộng, không phải số đo trực tiếp. Một số chuỗi là ước tính được mô hình hóa hoặc trung bình nhiều năm. Xem siêu dữ liệu gốc.
Không quan sát (83)
Afghanistan · Angola · Antigua và Barbuda · Australia · Ba Lan · Bahamas · Bahrain · Bangladesh · Bermuda · Botswana · Brazil · Bỉ · Cameroon · Canada · Chad · Comoros · Congo - Brazzaville · Curaçao · Cộng hòa Trung Phi · Djibouti · Dominica · Eritrea · Eswatini · Gabon · Ghana · Greenland · Grenada · Guam · Guinea Xích Đạo · Guinea-Bissau · Guyana · Haiti · Hà Lan · Iraq · Kenya · Kosovo · Liberia · Libya · Malawi · Maldives · Mali · Monaco · Myanmar (Miến Điện) · Nam Sudan · Nepal · New Caledonia · New Zealand · Nga · Nhật Bản · Nicaragua · Niger · Nigeria · Pakistan · Palau · Papua New Guinea · Peru · Pháp · Polynesia thuộc Pháp · Puerto Rico · Quần đảo Bắc Mariana · Quần đảo Cayman · Quần đảo Eo biển · Quần đảo Faroe · Quần đảo Turks và Caicos · Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ · Rwanda · Samoa thuộc Mỹ · Sint Maarten · Somalia · St. Martin · Sudan · São Tomé và Príncipe · Tajikistan · Trinidad và Tobago · Triều Tiên · Trung Quốc · Turkmenistan · Uganda · Venezuela · Việt Nam · Yemen · Zambia · Đảo Man
Nguồn & định nghĩa
- Định nghĩa chỉ báo
- Tổng tỷ lệ hoàn thành tiểu học theo định nghĩa nguồn. Việc đăng ký quá tuổi và các hoạt động tuyển sinh khác có thể tạo ra giá trị trên 100%.
- Đơn vị
- %
- Nguồn & định nghĩa
- World Bank ·
SE.PRM.CMPT.ZS
Siêu dữ liệu gốc
Primary completion rate, or gross intake ratio to the last grade of primary education, is the number of new entrants (enrollments minus repeaters) in the last grade of primary education, regardless of age, divided by the population at the entrance age for the last grade of primary education. Data limitations preclude adjusting for students who drop out during the final year of primary education.
{
"id": "SE.PRM.CMPT.ZS",
"name": "Primary completion rate, total (% of relevant age group)",
"unit": "",
"source": {
"id": "2",
"value": "World Development Indicators"
},
"sourceNote": "Primary completion rate, or gross intake ratio to the last grade of primary education, is the number of new entrants (enrollments minus repeaters) in the last grade of primary education, regardless of age, divided by the population at the entrance age for the last grade of primary education. Data limitations preclude adjusting for students who drop out during the final year of primary education.",
"sourceOrganization": "Data API, UN Educational, Scientific and Cultural Organization (UNESCO), uri: https://databrowser.uis.unesco.org/resources, note: The data are obtained through the UIS API. Detailed documentation is available at: https://api.uis.unesco.org/api/public/documentation/, publisher: UNESCO Institute for Statistics (UIS), type: Bulk file (csv), date accessed: 2026-03-19, date published: 2026-02",
"topics": [
{
"id": "2",
"value": "Aid Effectiveness "
},
{
"id": "19",
"value": "Climate Change"
},
{
"id": "4",
"value": "Education "
}
]
}