Bảng xếp hạng thế giới / KHÁM PHÁ DỮ LIỆU

CHỈ SỐ TOÀN CẦU #063

Hoàn thiện sơ cấp2022

Tổng tỷ lệ hoàn thành tiểu học theo định nghĩa nguồn. Việc đăng ký quá tuổi và các hoạt động tuyển sinh khác có thể tạo ra giá trị trên 100%.

World Bank
Năm xếp hạng tương đương2024Năm xuất bản gần nhất: 2025
Nền kinh tế có dữ liệu134 / 217Không quan sát: 83
Quốc gia hoặc vùng lãnh thổ đứng đầuAntigua và Barbuda123,35 %

Top 10

% · 2022
03Tuvalu
118,42
04Fiji
116,08
05Vanuatu
115,83
07Georgia
110,79
08Montenegro
110,56
09Belize
108,68
10Moldova
107,96

Hoàn thành xếp hạng

Tải xuống CSV ↓
Hoàn thiện sơ cấp · 2022 · %
Xếp hạngQuốc gia/vùng lãnh thổGiá trị (%)Năm
01Antigua và Barbuda123,352022
02Ả Rập Xê-út119,842022
03Tuvalu118,422022
04Fiji116,082022
05Vanuatu115,832022
06Quần đảo Turks và Caicos111,42022
07Georgia110,792022
08Montenegro110,562022
09Belize108,682022
10Moldova107,962022
11St. Vincent và Grenadines107,242022
12Gibraltar106,042022
13Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc105,862022
14Eswatini105,582022
15Thái Lan104,892022
16Kiribati104,612022
17Sierra Leone103,132022
18Séc103,112022
19Samoa102,662022
20Venezuela102,552022
21Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất102,462022
22Mexico102,242022
23Indonesia102,072022
24Botswana101,532022
25Nepal101,512022
26Thổ Nhĩ Kỳ101,52022
27Síp101,472022
28Tonga101,472022
29Albania101,182022
30Bahrain101,042022
31Bosnia và Herzegovina100,882022
32Việt Nam100,782022
33Litva100,612022
34Kazakhstan100,532022
35Vương quốc Anh100,332022
36Argentina100,312022
37Croatia100,282022
38Chile100,272022
39Uruguay100,222022
40Bồ Đào Nha100,012022
41Hy Lạp99,92022
42Thụy Điển99,892022
43Đan Mạch99,892022
44Seychelles99,872022
45Azerbaijan99,72022
46Singapore99,632022
47Ecuador99,472022
48Na Uy99,282022
49Cape Verde99,12022
50Iceland98,952022
51Ma-rốc98,932022
52Quần đảo Marshall98,712022
53Hungary98,632022
54Estonia98,522022
55Latvia98,452022
56Phần Lan98,382022
57Uzbekistan98,242022
58Tây Ban Nha98,192022
59Iran98,162022
60Quần đảo Cayman97,962022
61Đức97,762022
62Israel97,72022
63Turkmenistan97,362022
64Slovenia97,252022
65Áo97,162022
66Italy97,152022
67Colombia97,122022
68Nam Phi97,12022
69Malta97,052022
70Dominica96,662022
71Bangladesh96,622022
72Bolivia96,542022
73Kyrgyzstan96,342022
74Mông Cổ96,122022
75Serbia96,052022
76Hàn Quốc96,022022
77Jordan95,782022
78Hoa Kỳ95,742022
79Bulgaria95,712022
80Slovakia95,222022
81Sri Lanka95,152022
82Thụy Sĩ95,062022
83St. Lucia94,742022
84Qatar94,652022
85Belarus94,222022
86Algeria93,932022
87Aruba93,832022
88Armenia93,822022
89Lãnh thổ Palestine93,772022
90Ireland93,742022
91San Marino93,432022
92Ghana93,422022
93Bắc Macedonia93,412022
94Cuba93,272022
95Costa Rica93,172022
96Panama93,052022
97Maldives92,822022
98Palau92,152022
99Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc91,212022
100Cộng hòa Dominica89,492022
101Lào88,252022
102Campuchia87,262022
103Paraguay87,152022
104Barbados87,062022
105Oman86,592022
106Guatemala86,552022
107Timor-Leste86,552022
108Philippines86,332022
109Togo85,712022
110Malaysia84,52022
111Zimbabwe83,22022
112Micronesia83,142022
113Romania82,862022
114Nicaragua81,722022
115Gambia80,332022
116El Salvador79,722022
117Luxembourg77,842022
118Mozambique72,372022
119Lesotho70,582022
120Cameroon70,442022
121Honduras68,242022
122Li-băng68,132022
123Comoros67,232022
124Pakistan64,952022
125Côte d’Ivoire64,672022
126Benin61,642022
127Eritrea61,282022
128Ethiopia60,92022
129Burkina Faso58,292022
130Liberia57,852022
131Syria57,762022
132Madagascar57,42022
133Senegal56,872022
134Niger50,442022

Cách xếp hạng này hoạt động

Với thống kê hằng năm, mặc định chọn năm mới nhất có số quốc gia có dữ liệu đạt ít nhất 70% số quốc gia tối đa trong các năm, đồng thời có ít nhất 20 nền kinh tế nếu dữ liệu cho phép. Mỗi bảng dùng cùng một năm hoặc cùng một phiên bản báo cáo, không lấy dữ liệu năm khác để điền giá trị thiếu. Có thể chọn năm mới hơn nhưng ít quốc gia có dữ liệu hơn.

Tỷ lệ giết người có chủ ý và điểm hòa bình xếp hạng từ thấp nhất đến cao nhất; các chỉ số khác xếp hạng từ cao nhất đến thấp nhất. Thứ hạng sử dụng giá trị ban đầu và thứ hạng cạnh tranh cho các điểm ngang bằng, ví dụ: 1, 2, 2, 4. Việc lọc hoặc thay đổi thứ tự hiển thị không tính toán lại thứ hạng chung. Giá trị cao hơn không nhất thiết phải tốt hơn.

Số liệu thống kê phản ánh ảnh chụp nhanh nguồn công cộng, không phải số đo trực tiếp. Một số chuỗi là ước tính được mô hình hóa hoặc trung bình nhiều năm. Xem siêu dữ liệu gốc.

Không quan sát (83)

Afghanistan · Ai Cập · Andorra · Angola · Australia · Ba Lan · Bahamas · Bermuda · Bhutan · Brazil · Brunei · Burundi · Bỉ · Canada · Chad · Congo - Brazzaville · Congo - Kinshasa · Curaçao · Cộng hòa Trung Phi · Djibouti · Gabon · Greenland · Grenada · Guam · Guinea · Guinea Xích Đạo · Guinea-Bissau · Guyana · Haiti · Hà Lan · Iraq · Jamaica · Kenya · Kosovo · Kuwait · Libya · Liechtenstein · Malawi · Mali · Mauritania · Mauritius · Monaco · Myanmar (Miến Điện) · Nam Sudan · Namibia · Nauru · New Caledonia · New Zealand · Nga · Nhật Bản · Nigeria · Papua New Guinea · Peru · Pháp · Polynesia thuộc Pháp · Puerto Rico · Quần đảo Bắc Mariana · Quần đảo Eo biển · Quần đảo Faroe · Quần đảo Solomon · Quần đảo Virgin thuộc Anh · Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ · Rwanda · Samoa thuộc Mỹ · Sint Maarten · Somalia · St. Kitts và Nevis · St. Martin · Sudan · Suriname · São Tomé và Príncipe · Tajikistan · Tanzania · Trinidad và Tobago · Triều Tiên · Trung Quốc · Tunisia · Uganda · Ukraina · Yemen · Zambia · Đảo Man · Ấn Độ

Nguồn & định nghĩa

Định nghĩa chỉ báo
Tổng tỷ lệ hoàn thành tiểu học theo định nghĩa nguồn. Việc đăng ký quá tuổi và các hoạt động tuyển sinh khác có thể tạo ra giá trị trên 100%.
Đơn vị
%
Nguồn & định nghĩa
World Bank · SE.PRM.CMPT.ZS
Nguồn gốc mở ↗
Siêu dữ liệu gốc
Primary completion rate, or gross intake ratio to the last grade of primary education, is the number of new entrants (enrollments minus repeaters) in the last grade of primary education, regardless of age, divided by the population at the entrance age for the last grade of primary education. Data limitations preclude adjusting for students who drop out during the final year of primary education.

{
  "id": "SE.PRM.CMPT.ZS",
  "name": "Primary completion rate, total (% of relevant age group)",
  "unit": "",
  "source": {
    "id": "2",
    "value": "World Development Indicators"
  },
  "sourceNote": "Primary completion rate, or gross intake ratio to the last grade of primary education, is the number of new entrants (enrollments minus repeaters) in the last grade of primary education, regardless of age, divided by the population at the entrance age for the last grade of primary education. Data limitations preclude adjusting for students who drop out during the final year of primary education.",
  "sourceOrganization": "Data API, UN Educational, Scientific and Cultural Organization (UNESCO), uri: https://databrowser.uis.unesco.org/resources, note: The data are obtained through the UIS API.  Detailed documentation is available at: https://api.uis.unesco.org/api/public/documentation/, publisher: UNESCO Institute for Statistics (UIS), type: Bulk file (csv), date accessed: 2026-03-19, date published: 2026-02",
  "topics": [
    {
      "id": "2",
      "value": "Aid Effectiveness "
    },
    {
      "id": "19",
      "value": "Climate Change"
    },
    {
      "id": "4",
      "value": "Education "
    }
  ]
}