Bảng xếp hạng thế giới / KHÁM PHÁ DỮ LIỆU

CHỈ SỐ TOÀN CẦU #005

Tỷ lệ tử vong2019

Số người chết hàng năm chia cho dân số giữa năm, tính trên 1.000 người.

World Bank
Năm xếp hạng tương đương2024Năm xuất bản gần nhất: 2024
Nền kinh tế có dữ liệu217 / 217Không quan sát: 0
Quốc gia hoặc vùng lãnh thổ đứng đầuCộng hòa Trung Phi30,25 trên 1.000 dân

Top 10

trên 1.000 dân · 2019

Hoàn thành xếp hạng

Tải xuống CSV ↓
Tỷ lệ tử vong · 2019 · trên 1.000 dân
Xếp hạngQuốc gia/vùng lãnh thổGiá trị (trên 1.000 dân)Năm
01Cộng hòa Trung Phi30,252019
02Monaco22,362019
03Bulgaria16,32019
04Serbia14,62019
05Latvia14,52019
06Moldova13,922019
07Litva13,62019
08Hungary13,42019
08Romania13,42019
10Bosnia và Herzegovina13,12019
11Croatia13,12019
12Ukraina13,082019
13Belarus12,82019
14Nigeria12,682019
15Dominica12,612019
16Chad12,522019
17Nga12,32019
18Georgia12,082019
19Lesotho11,832019
20Hy Lạp11,72019
21Estonia11,62019
22Đức11,32019
23St. Vincent và Grenadines11,292019
24Nhật Bản11,22019
25Somalia10,912019
26Ba Lan10,82019
26Bồ Đào Nha10,82019
28Palau10,632019
29Italy10,62019
30Séc10,52019
30Montenegro10,52019
32Đảo Man10,082019
33Cuba10,052019
34St. Kitts và Nevis9,982019
35Guinea9,942019
36Slovenia9,92019
37Phần Lan9,82019
37Bắc Macedonia9,82019
37Slovakia9,82019
40Uruguay9,752019
41Quần đảo Eo biển9,72019
41Greenland9,72019
43Togo9,582019
44Niger9,572019
45Barbados9,522019
46Bỉ9,52019
47Mali9,482019
48Congo - Kinshasa9,462019
49Áo9,42019
50Sierra Leone9,392019
51Eswatini9,372019
52Benin9,342019
53Triều Tiên9,332019
54Bahamas9,322019
55Nam Sudan9,32019
56Đan Mạch9,32019
57Puerto Rico9,192019
58Tuvalu9,192019
59Pháp9,12019
60Fiji9,092019
61Vương quốc Anh9,022019
62Mauritius8,92019
63Myanmar (Miến Điện)8,852019
64Armenia8,82019
64Curaçao8,82019
64Tây Ban Nha8,82019
64Hà Lan8,82019
68Nam Phi8,752019
69Bermuda8,72019
70Hoa Kỳ8,72019
71Thụy Điển8,62019
72Burkina Faso8,562019
73Liberia8,512019
74Guinea Xích Đạo8,52019
75Côte d’Ivoire8,492019
76Grenada8,482019
77St. Lucia8,422019
78Zimbabwe8,282019
79Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ8,22019
80Cameroon8,162019
81Seychelles8,12019
82Mozambique8,082019
83Quần đảo Faroe7,972019
84Trinidad và Tobago7,952019
85Thụy Sĩ7,92019
86Haiti7,882019
87Guinea-Bissau7,862019
88Djibouti7,82019
89Namibia7,722019
90Angola7,72019
91Argentina7,682019
92Comoros7,642019
93Canada7,62019
93Micronesia7,62019
93Na Uy7,62019
96Nauru7,572019
97Indonesia7,562019
98Bolivia7,562019
99Jamaica7,532019
100Madagascar7,522019
101Guyana7,52019
102Timor-Leste7,482019
103Albania7,472019
104El Salvador7,442019
105Thái Lan7,422019
106Burundi7,392019
107Congo - Brazzaville7,342019
108Ghana7,342019
109Malta7,32019
110Kenya7,292019
111San Marino7,22019
112Kiribati7,172019
113Trung Quốc7,092019
114Afghanistan7,062019
115Quần đảo Turks và Caicos7,042019
116Suriname7,032019
117Nepal7,022019
118Kazakhstan6,912019
119Luxembourg6,92019
120St. Martin6,892019
121New Zealand6,882019
122Sint Maarten6,882019
123Gibraltar6,812019
124Gambia6,812019
125Venezuela6,82019
126Liechtenstein6,82019
127Quần đảo Marshall6,792019
128Pakistan6,772019
129Australia6,72019
129Sri Lanka6,72019
131Gabon6,692019
132Ấn Độ6,672019
133Papua New Guinea6,622019
134Síp6,62019
135Lào6,62019
136Sudan6,552019
137Guam6,532019
138Samoa6,532019
139Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc6,52019
140Zambia6,482019
141Ethiopia6,482019
142Chile6,462019
143Brazil6,452019
144Antigua và Barbuda6,452019
145Tonga6,432019
146Eritrea6,412019
147Botswana6,412019
148Bhutan6,352019
149Malawi6,32019
150Iceland6,32019
150Việt Nam6,32019
152New Caledonia6,282019
153Ireland6,22019
154Samoa thuộc Mỹ6,192019
155Campuchia6,192019
156Tanzania6,182019
157Peru6,162019
158Aruba6,142019
159Cộng hòa Dominica6,132019
159Rwanda6,132019
161São Tomé và Príncipe6,122019
162Mauritania6,122019
163Tunisia6,12019
164Mexico6,082019
165Turkmenistan5,992019
166Senegal5,982019
167Uzbekistan5,972019
168Philippines5,92019
169Yemen5,862019
170Quần đảo Virgin thuộc Anh5,722019
171Kosovo5,72019
172Hàn Quốc5,72019
173Ma-rốc5,632019
174Azerbaijan5,62019
174Mông Cổ5,62019
176Paraguay5,582019
177Andorra5,562019
178Quần đảo Solomon5,552019
179Vanuatu5,492019
180Ai Cập5,482019
181Li-băng5,462019
182Uganda5,422019
183Colombia5,382019
184Bangladesh5,372019
185Thổ Nhĩ Kỳ5,32019
186Syria5,282019
187Kyrgyzstan5,22019
188Libya5,162019
189Costa Rica5,122019
190Guatemala5,122019
191Israel5,12019
192Belize5,042019
193Cape Verde52019
194Singapore52019
195Malaysia4,982019
196Nicaragua4,952019
197Tajikistan4,842019
198Quần đảo Cayman4,812019
199Brunei4,782019
200Ecuador4,752019
201Panama4,722019
202Algeria4,682019
203Iran4,662019
204Honduras4,492019
205Iraq4,362019
206Quần đảo Bắc Mariana4,142019
207Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc3,42019
208Polynesia thuộc Pháp3,372019
209Lãnh thổ Palestine3,132019
210Jordan3,032019
211Maldives2,582019
212Ả Rập Xê-út2,32019
213Bahrain2,12019
214Oman22019
215Kuwait1,642019
216Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất0,962019
217Qatar0,842019

Cách xếp hạng này hoạt động

Với thống kê hằng năm, mặc định chọn năm mới nhất có số quốc gia có dữ liệu đạt ít nhất 70% số quốc gia tối đa trong các năm, đồng thời có ít nhất 20 nền kinh tế nếu dữ liệu cho phép. Mỗi bảng dùng cùng một năm hoặc cùng một phiên bản báo cáo, không lấy dữ liệu năm khác để điền giá trị thiếu. Có thể chọn năm mới hơn nhưng ít quốc gia có dữ liệu hơn.

Tỷ lệ giết người có chủ ý và điểm hòa bình xếp hạng từ thấp nhất đến cao nhất; các chỉ số khác xếp hạng từ cao nhất đến thấp nhất. Thứ hạng sử dụng giá trị ban đầu và thứ hạng cạnh tranh cho các điểm ngang bằng, ví dụ: 1, 2, 2, 4. Việc lọc hoặc thay đổi thứ tự hiển thị không tính toán lại thứ hạng chung. Giá trị cao hơn không nhất thiết phải tốt hơn.

Số liệu thống kê phản ánh ảnh chụp nhanh nguồn công cộng, không phải số đo trực tiếp. Một số chuỗi là ước tính được mô hình hóa hoặc trung bình nhiều năm. Xem siêu dữ liệu gốc.

Không quan sát (0)

Nguồn & định nghĩa

Định nghĩa chỉ báo
Số người chết hàng năm chia cho dân số giữa năm, tính trên 1.000 người.
Đơn vị
trên 1.000 dân
Nguồn & định nghĩa
World Bank · SP.DYN.CDRT.IN
Nguồn gốc mở ↗
Siêu dữ liệu gốc
Crude death rate indicates the number of deaths occurring during the year, per 1,000 population estimated at midyear. Subtracting the crude death rate from the crude birth rate provides the rate of natural increase, which is equal to the rate of population change in the absence of migration.

{
  "id": "SP.DYN.CDRT.IN",
  "name": "Death rate, crude (per 1,000 people)",
  "unit": "",
  "source": {
    "id": "2",
    "value": "World Development Indicators"
  },
  "sourceNote": "Crude death rate indicates the number of deaths occurring during the year, per 1,000 population estimated at midyear. Subtracting the crude death rate from the crude birth rate provides the rate of natural increase, which is equal to the rate of population change in the absence of migration.",
  "sourceOrganization": "World Population Prospects, United Nations (UN), publisher: UN Population Division;\nStatistical databases and publications from national statistical offices, National Statistical Offices (NSOs);\nDemographic Statistics, Eurostat (ESTAT);\nPopulation and Vital Statistics Report (various years), United Nations (UN), publisher: UN Statistical Division",
  "topics": [
    {
      "id": "8",
      "value": "Health "
    }
  ]
}