Bảng xếp hạng thế giới / KHÁM PHÁ DỮ LIỆU

CHỈ SỐ TOÀN CẦU #005

Tỷ lệ tử vong2021

Số người chết hàng năm chia cho dân số giữa năm, tính trên 1.000 người.

World Bank
Năm xếp hạng tương đương2024Năm xuất bản gần nhất: 2024
Nền kinh tế có dữ liệu217 / 217Không quan sát: 0
Quốc gia hoặc vùng lãnh thổ đứng đầuMonaco24,39 trên 1.000 dân

Top 10

trên 1.000 dân · 2021

Hoàn thành xếp hạng

Tải xuống CSV ↓
Tỷ lệ tử vong · 2021 · trên 1.000 dân
Xếp hạngQuốc gia/vùng lãnh thổGiá trị (trên 1.000 dân)Năm
01Monaco24,392021
02Bulgaria22,92021
03Cộng hòa Trung Phi20,892021
04Serbia202021
05Latvia18,42021
06Bosnia và Herzegovina18,392021
07Romania17,52021
08Ukraina17,132021
09Litva172021
10Moldova16,72021
10Nga16,72021
12Croatia16,22021
12Hungary16,22021
14Belarus15,842021
15Bắc Macedonia15,52021
16Georgia15,342021
17Cuba15,252021
18Montenegro14,62021
19Dominica14,312021
20Estonia142021
20Ba Lan142021
22Hy Lạp13,62021
23Slovakia13,52021
24Séc13,32021
25St. Vincent và Grenadines12,722021
26St. Kitts và Nevis12,692021
27Lesotho12,62021
28Nigeria12,312021
29Đức12,32021
30Chad12,162021
31Bồ Đào Nha122021
32Nam Phi11,932021
33Italy11,92021
34Bolivia11,792021
35Uruguay11,732021
36Nhật Bản11,72021
37St. Lucia11,652021
38Armenia11,62021
39Palau11,542021
40Somalia11,32021
41Bahamas11,262021
42Fiji11,162021
43Curaçao112021
43Slovenia112021
45Guyana112021
46Quần đảo Eo biển10,92021
47Đảo Man10,722021
48Eswatini10,612021
49Mauritius10,62021
50Phần Lan10,42021
50Hoa Kỳ10,42021
52Áo10,32021
53Albania10,262021
54Puerto Rico10,22021
55Indonesia10,042021
56Nam Sudan10,042021
57Myanmar (Miến Điện)9,822021
58Barbados9,822021
59Guinea9,812021
60Đan Mạch9,82021
60Pháp9,82021
60Hà Lan9,82021
63Vương quốc Anh9,782021
64Trinidad và Tobago9,762021
65Argentina9,722021
66Jamaica9,72021
67Bỉ9,72021
68Kazakhstan9,642021
69Tuvalu9,592021
70Niger9,552021
71Tây Ban Nha9,52021
72Triều Tiên9,472021
73Togo9,422021
74Greenland9,42021
75Congo - Kinshasa9,382021
76Benin9,352021
77Seychelles9,32021
78Peru9,32021
79Mali9,282021
80Ấn Độ9,262021
81Grenada9,22021
82Namibia9,182021
83San Marino9,12021
84Mexico9,022021
85Suriname9,012021
86Sierra Leone92021
87Aruba8,952021
88Haiti8,942021
89St. Martin8,932021
90Paraguay8,922021
91Gibraltar8,852021
92Sint Maarten8,822021
93Thụy Điển8,82021
94Zimbabwe8,782021
95Bermuda8,762021
96El Salvador8,712021
97Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ8,62021
98Liberia8,512021
99Guinea Xích Đạo8,442021
100Burkina Faso8,442021
101Li-băng8,422021
102Mozambique8,42021
103Botswana8,392021
104Côte d’Ivoire8,382021
105Brazil8,372021
106Tunisia8,352021
107Djibouti8,332021
108Cameroon8,262021
109Canada8,22021
109Thụy Sĩ8,22021
111Kiribati8,152021
112Kenya8,122021
113Quần đảo Faroe8,092021
114Guinea-Bissau8,022021
115Afghanistan82021
116Malta82021
117Philippines7,992021
118Madagascar7,942021
119Comoros7,932021
120Micronesia7,922021
121Colombia7,872021
122Venezuela7,862021
123Timor-Leste7,842021
124Na Uy7,82021
125Nepal7,762021
126Thái Lan7,742021
127Quần đảo Turks và Caicos7,712021
128Nauru7,662021
129Chile7,662021
130Angola7,622021
131Azerbaijan7,62021
132Ghana7,482021
133Guam7,412021
134Sri Lanka7,42021
135Quần đảo Marshall7,392021
136Burundi7,312021
137Kosovo7,262021
138Pakistan7,232021
139Papua New Guinea7,232021
140Síp7,212021
141Trung Quốc7,182021
142Ecuador7,112021
143Quần đảo Virgin thuộc Anh7,042021
144Ai Cập7,042021
145Gambia7,012021
146Luxembourg72021
147Sudan72021
148Cộng hòa Dominica6,992021
149Andorra6,982021
150Guatemala6,912021
151Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc6,92021
151Liechtenstein6,92021
153Congo - Brazzaville6,92021
154New Zealand6,872021
155Campuchia6,832021
156Antigua và Barbuda6,812021
157Gabon6,82021
158Tonga6,72021
159Australia6,72021
159Ireland6,72021
159Thổ Nhĩ Kỳ6,72021
162Lào6,672021
163New Caledonia6,662021
164Việt Nam6,652021
165Ethiopia6,642021
166Nicaragua6,622021
167Eritrea6,612021
168Zambia6,612021
169Samoa thuộc Mỹ6,582021
170Costa Rica6,572021
171Ma-rốc6,422021
172Samoa6,42021
173Iran6,392021
174Uzbekistan6,322021
175Bangladesh6,322021
176Senegal6,312021
177Iceland6,32021
178Mauritania6,292021
179Malawi6,262021
180Bhutan6,232021
181Malaysia6,22021
182Hàn Quốc6,22021
182Mông Cổ6,22021
184São Tomé và Príncipe6,22021
185Rwanda6,182021
186Tanzania6,092021
187Turkmenistan6,042021
188Yemen5,952021
189Belize5,952021
190Quần đảo Solomon5,92021
191Libya5,842021
192Kyrgyzstan5,82021
192Singapore5,82021
194Vanuatu5,82021
195Honduras5,732021
196Cape Verde5,652021
197Panama5,642021
198Israel5,42021
199Tajikistan5,382021
200Uganda5,342021
201Polynesia thuộc Pháp5,242021
202Brunei5,242021
203Quần đảo Cayman4,982021
204Syria4,962021
205Algeria4,962021
206Iraq4,582021
207Quần đảo Bắc Mariana4,382021
208Jordan4,072021
209Lãnh thổ Palestine3,772021
210Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc3,42021
211Maldives3,122021
212Bahrain2,82021
213Oman2,782021
214Ả Rập Xê-út2,622021
215Kuwait2,592021
216Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất1,262021
217Qatar1,052021

Cách xếp hạng này hoạt động

Với thống kê hằng năm, mặc định chọn năm mới nhất có số quốc gia có dữ liệu đạt ít nhất 70% số quốc gia tối đa trong các năm, đồng thời có ít nhất 20 nền kinh tế nếu dữ liệu cho phép. Mỗi bảng dùng cùng một năm hoặc cùng một phiên bản báo cáo, không lấy dữ liệu năm khác để điền giá trị thiếu. Có thể chọn năm mới hơn nhưng ít quốc gia có dữ liệu hơn.

Tỷ lệ giết người có chủ ý và điểm hòa bình xếp hạng từ thấp nhất đến cao nhất; các chỉ số khác xếp hạng từ cao nhất đến thấp nhất. Thứ hạng sử dụng giá trị ban đầu và thứ hạng cạnh tranh cho các điểm ngang bằng, ví dụ: 1, 2, 2, 4. Việc lọc hoặc thay đổi thứ tự hiển thị không tính toán lại thứ hạng chung. Giá trị cao hơn không nhất thiết phải tốt hơn.

Số liệu thống kê phản ánh ảnh chụp nhanh nguồn công cộng, không phải số đo trực tiếp. Một số chuỗi là ước tính được mô hình hóa hoặc trung bình nhiều năm. Xem siêu dữ liệu gốc.

Không quan sát (0)

Nguồn & định nghĩa

Định nghĩa chỉ báo
Số người chết hàng năm chia cho dân số giữa năm, tính trên 1.000 người.
Đơn vị
trên 1.000 dân
Nguồn & định nghĩa
World Bank · SP.DYN.CDRT.IN
Nguồn gốc mở ↗
Siêu dữ liệu gốc
Crude death rate indicates the number of deaths occurring during the year, per 1,000 population estimated at midyear. Subtracting the crude death rate from the crude birth rate provides the rate of natural increase, which is equal to the rate of population change in the absence of migration.

{
  "id": "SP.DYN.CDRT.IN",
  "name": "Death rate, crude (per 1,000 people)",
  "unit": "",
  "source": {
    "id": "2",
    "value": "World Development Indicators"
  },
  "sourceNote": "Crude death rate indicates the number of deaths occurring during the year, per 1,000 population estimated at midyear. Subtracting the crude death rate from the crude birth rate provides the rate of natural increase, which is equal to the rate of population change in the absence of migration.",
  "sourceOrganization": "World Population Prospects, United Nations (UN), publisher: UN Population Division;\nStatistical databases and publications from national statistical offices, National Statistical Offices (NSOs);\nDemographic Statistics, Eurostat (ESTAT);\nPopulation and Vital Statistics Report (various years), United Nations (UN), publisher: UN Statistical Division",
  "topics": [
    {
      "id": "8",
      "value": "Health "
    }
  ]
}