Bảng xếp hạng thế giới / KHÁM PHÁ DỮ LIỆU

CHỈ SỐ TOÀN CẦU #005

Tỷ lệ tử vong2023

Số người chết hàng năm chia cho dân số giữa năm, tính trên 1.000 người.

World Bank
Năm xếp hạng tương đương2024Năm xuất bản gần nhất: 2024
Nền kinh tế có dữ liệu217 / 217Không quan sát: 0
Quốc gia hoặc vùng lãnh thổ đứng đầuMonaco20,97 trên 1.000 dân

Top 10

trên 1.000 dân · 2023
01Monaco
20,97
02Bulgaria
15,7
03Latvia
14,9
04Serbia
14,7
05Moldova
13,61
07Hungary
13,4
08Belarus
13,34
09Croatia
13,3
10Ukraina
13,13

Hoàn thành xếp hạng

Tải xuống CSV ↓
Tỷ lệ tử vong · 2023 · trên 1.000 dân
Xếp hạngQuốc gia/vùng lãnh thổGiá trị (trên 1.000 dân)Năm
01Monaco20,972023
02Bulgaria15,72023
03Latvia14,92023
04Serbia14,72023
05Moldova13,612023
06Bosnia và Herzegovina13,462023
07Hungary13,42023
08Belarus13,342023
09Croatia13,32023
10Ukraina13,132023
11Nhật Bản132023
12Litva12,92023
13Romania12,82023
14Dominica12,762023
15Đức12,32023
16Hy Lạp12,22023
17Nga12,12023
18Georgia11,842023
19Nigeria11,742023
20Estonia11,72023
21St. Vincent và Grenadines11,52023
22Palau11,52023
23Italy11,42023
24Bồ Đào Nha11,22023
25Ba Lan11,12023
26Chad11,032023
27Phần Lan112023
27Bắc Macedonia112023
29Puerto Rico10,72023
30Lesotho10,652023
31Barbados10,612023
32Đảo Man10,482023
33Quần đảo Eo biển10,42023
33Séc10,42023
35Slovenia10,22023
36Cuba10,152023
37Montenegro10,12023
38Slovakia102023
39St. Kitts và Nevis9,962023
40Somalia9,842023
41Áo9,82023
41Curaçao9,82023
41Đan Mạch9,82023
44Uruguay9,782023
45Triều Tiên9,682023
46Nam Sudan9,612023
47Vương quốc Anh9,522023
48Mauritius9,52023
48Hà Lan9,52023
50Cộng hòa Trung Phi9,422023
51Bỉ9,42023
51Pháp9,42023
51Greenland9,42023
54St. Martin9,282023
55Fiji9,262023
56Nam Phi9,242023
57Hoa Kỳ9,22023
58Myanmar (Miến Điện)9,152023
59Tuvalu9,142023
60Guinea9,122023
61Tây Ban Nha92023
61Thụy Điển92023
61Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ92023
64Thái Lan8,892023
65Grenada8,862023
65Niger8,862023
67Bermuda8,862023
68Benin8,82023
69Togo8,732023
70Bahamas8,712023
71Mali8,632023
72St. Lucia8,612023
73Congo - Kinshasa8,522023
74Trinidad và Tobago8,372023
75Albania8,332023
76San Marino8,32023
77Sierra Leone8,292023
78Armenia8,22023
78Canada8,22023
78Sri Lanka8,22023
81Sint Maarten8,132023
82Thụy Sĩ8,12023
83Jamaica8,082023
84Liberia8,072023
85Burkina Faso7,962023
86Na Uy7,92023
87Guinea Xích Đạo7,882023
88Trung Quốc7,872023
89Haiti7,822023
90Eswatini7,72023
91Argentina7,672023
92Côte d’Ivoire7,662023
93Micronesia7,642023
94Quần đảo Faroe7,642023
95Zimbabwe7,612023
96Aruba7,582023
97Venezuela7,562023
98Indonesia7,532023
99Madagascar7,532023
100Nauru7,522023
100El Salvador7,522023
102Djibouti7,462023
103Quần đảo Turks và Caicos7,42023
104Guyana7,322023
105Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc7,32023
105Malta7,32023
105Seychelles7,32023
108New Zealand7,292023
109Timor-Leste7,272023
110Kenya7,212023
111Lãnh thổ Palestine7,22023
112Comoros7,22023
113Bolivia7,172023
114Cameroon7,152023
115Brazil7,082023
116Síp7,062023
117Guinea-Bissau7,052023
118Kiribati7,052023
119Ghana7,042023
120Samoa thuộc Mỹ7,022023
121Mozambique72023
122Quần đảo Marshall6,972023
123Nepal6,932023
124Angola6,922023
125Hàn Quốc6,92023
126Antigua và Barbuda6,892023
127Australia6,882023
128Guam6,872023
129Liechtenstein6,82023
130Burundi6,722023
131Kazakhstan6,712023
132Iceland6,72023
133Libya6,652023
134Suriname6,652023
135Ấn Độ6,612023
136Ireland6,62023
136Luxembourg6,62023
138Việt Nam6,582023
139Papua New Guinea6,522023
140Gibraltar6,512023
141Chile6,52023
142Pakistan6,472023
143Tonga6,442023
144Sudan6,42023
145Campuchia6,392023
146Gambia6,292023
147Congo - Brazzaville6,292023
148New Caledonia6,272023
149Gabon6,272023
150Cộng hòa Dominica6,252023
151Philippines6,242023
152Lào6,222023
153Uzbekistan6,212023
154Singapore6,22023
154Thổ Nhĩ Kỳ6,22023
156Namibia6,172023
157Mexico6,162023
158Samoa6,162023
159Bhutan6,112023
160Andorra6,082023
161Tunisia6,072023
162Eritrea6,052023
163Quần đảo Virgin thuộc Anh5,972023
164Li-băng5,962023
165Ethiopia5,962023
166Rwanda5,942023
167Azerbaijan5,92023
168Kosovo5,872023
169Afghanistan5,82023
170Tanzania5,792023
171Turkmenistan5,782023
172Botswana5,722023
173Paraguay5,72023
174Ma-rốc5,642023
175Senegal5,582023
176São Tomé và Príncipe5,572023
177Mauritania5,522023
178Mông Cổ5,52023
179Peru5,492023
180Ai Cập5,462023
181Costa Rica5,462023
182Colombia5,42023
183Malawi5,362023
184Brunei5,232023
185Zambia5,212023
186Israel5,22023
187Malaysia5,162023
188Quần đảo Solomon5,142023
189Ecuador5,132023
190Vanuatu5,082023
191Cape Verde5,062023
192Syria5,042023
193Bangladesh5,012023
194Belize4,922023
195Uganda4,842023
196Guatemala4,832023
197Quần đảo Cayman4,82023
198Yemen4,792023
199Panama4,772023
200Quần đảo Bắc Mariana4,72023
201Iran4,672023
202Algeria4,642023
203Nicaragua4,592023
204Tajikistan4,582023
205Honduras4,482023
206Kyrgyzstan4,42023
206Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc4,42023
208Iraq4,132023
209Polynesia thuộc Pháp3,652023
210Jordan3,052023
211Ả Rập Xê-út2,342023
212Maldives2,342023
213Bahrain2,092023
214Oman1,92023
215Kuwait1,532023
216Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất0,932023
217Qatar0,932023

Cách xếp hạng này hoạt động

Với thống kê hằng năm, mặc định chọn năm mới nhất có số quốc gia có dữ liệu đạt ít nhất 70% số quốc gia tối đa trong các năm, đồng thời có ít nhất 20 nền kinh tế nếu dữ liệu cho phép. Mỗi bảng dùng cùng một năm hoặc cùng một phiên bản báo cáo, không lấy dữ liệu năm khác để điền giá trị thiếu. Có thể chọn năm mới hơn nhưng ít quốc gia có dữ liệu hơn.

Tỷ lệ giết người có chủ ý và điểm hòa bình xếp hạng từ thấp nhất đến cao nhất; các chỉ số khác xếp hạng từ cao nhất đến thấp nhất. Thứ hạng sử dụng giá trị ban đầu và thứ hạng cạnh tranh cho các điểm ngang bằng, ví dụ: 1, 2, 2, 4. Việc lọc hoặc thay đổi thứ tự hiển thị không tính toán lại thứ hạng chung. Giá trị cao hơn không nhất thiết phải tốt hơn.

Số liệu thống kê phản ánh ảnh chụp nhanh nguồn công cộng, không phải số đo trực tiếp. Một số chuỗi là ước tính được mô hình hóa hoặc trung bình nhiều năm. Xem siêu dữ liệu gốc.

Không quan sát (0)

Nguồn & định nghĩa

Định nghĩa chỉ báo
Số người chết hàng năm chia cho dân số giữa năm, tính trên 1.000 người.
Đơn vị
trên 1.000 dân
Nguồn & định nghĩa
World Bank · SP.DYN.CDRT.IN
Nguồn gốc mở ↗
Siêu dữ liệu gốc
Crude death rate indicates the number of deaths occurring during the year, per 1,000 population estimated at midyear. Subtracting the crude death rate from the crude birth rate provides the rate of natural increase, which is equal to the rate of population change in the absence of migration.

{
  "id": "SP.DYN.CDRT.IN",
  "name": "Death rate, crude (per 1,000 people)",
  "unit": "",
  "source": {
    "id": "2",
    "value": "World Development Indicators"
  },
  "sourceNote": "Crude death rate indicates the number of deaths occurring during the year, per 1,000 population estimated at midyear. Subtracting the crude death rate from the crude birth rate provides the rate of natural increase, which is equal to the rate of population change in the absence of migration.",
  "sourceOrganization": "World Population Prospects, United Nations (UN), publisher: UN Population Division;\nStatistical databases and publications from national statistical offices, National Statistical Offices (NSOs);\nDemographic Statistics, Eurostat (ESTAT);\nPopulation and Vital Statistics Report (various years), United Nations (UN), publisher: UN Statistical Division",
  "topics": [
    {
      "id": "8",
      "value": "Health "
    }
  ]
}