Bảng xếp hạng thế giới / KHÁM PHÁ DỮ LIỆU

CHỈ SỐ TOÀN CẦU #025

Tăng trưởng GDP thực tế2021

Tăng trưởng GDP thực tế hàng năm, loại bỏ những thay đổi về giá.

World Bank
Năm xếp hạng tương đương2025Năm xuất bản gần nhất: 2025
Nền kinh tế có dữ liệu210 / 217Không quan sát: 7
Quốc gia hoặc vùng lãnh thổ đứng đầuMaldives37,51 %

Top 10

% · 2021

Hoàn thành xếp hạng

Tải xuống CSV ↓
Tăng trưởng GDP thực tế · 2021 · %
Xếp hạngQuốc gia/vùng lãnh thổGiá trị (%)Năm
01Maldives37,512021
02Quần đảo Turks và Caicos29,632021
03Libya28,32021
04Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc22,462021
05Monaco22,232021
06Guyana20,062021
07Belize17,992021
08Bahamas17,592021
09Panama16,472021
10Ireland16,262021
11Aruba14,832021
12Cộng hòa Dominica14,012021
13Moldova13,932021
14San Marino13,92021
15Peru13,422021
16Malta13,352021
17Montenegro13,052021
18Croatia12,632021
19Honduras12,572021
20Botswana11,922021
21El Salvador11,92021
22Thổ Nhĩ Kỳ11,812021
23Síp11,42021
24Chile11,342021
25St. Lucia11,152021
26Colombia10,82021
27Kosovo10,752021
28Georgia10,642021
29Nicaragua10,452021
30Argentina10,442021
31Singapore10,142021
32Bolivia10,032021
33Quần đảo Eo biển9,942021
34Ấn Độ9,692021
35Ecuador9,422021
36Tajikistan9,42021
37Israel9,342021
38Albania8,972021
39Italy8,932021
40Hy Lạp8,652021
41Trung Quốc8,572021
42Vương quốc Anh8,542021
43Zimbabwe8,472021
44Kiribati8,442021
45Slovenia8,422021
46Rwanda8,412021
47Andorra8,292021
48Estonia8,252021
49Costa Rica8,222021
50Uzbekistan8,22021
51Antigua và Barbuda8,172021
52Ma-rốc8,152021
53Guatemala8,042021
54Barbados8,022021
55Serbia7,952021
56Bulgaria7,832021
57Nauru7,752021
58Kenya7,592021
59Bosnia và Herzegovina7,392021
60Hungary7,222021
61Benin7,162021
62Côte d’Ivoire7,062021
63Cape Verde7,032021
64Lãnh thổ Palestine7,012021
65Latvia6,942021
66Burkina Faso6,942021
67Bangladesh6,942021
68Luxembourg6,932021
69Ba Lan6,932021
70Pháp6,882021
71Tây Ban Nha6,682021
72Senegal6,542021
73Ả Rập Xê-út6,522021
74Pakistan6,512021
75Đan Mạch6,52021
76Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc6,452021
77Congo - Kinshasa6,432021
78Litva6,392021
79Hà Lan6,282021
80Bỉ6,252021
81Zambia6,232021
82Thụy Sĩ6,182021
83Hoa Kỳ6,152021
84Turkmenistan6,152021
85Mexico6,052021
86Canada5,952021
87Sierra Leone5,92021
88Nga5,872021
89Uruguay5,842021
90Armenia5,82021
91Philippines5,712021
92Jamaica5,72021
93Slovakia5,662021
94Ethiopia5,642021
95Azerbaijan5,622021
96Romania5,592021
97Guinea5,582021
98Bồ Đào Nha5,562021
99Kyrgyzstan5,512021
100Dominica5,382021
101Timor-Leste5,372021
102Gambia5,262021
103Thụy Điển5,232021
104Iceland5,182021
105Togo5,142021
106Ghana5,082021
107Quần đảo Faroe5,072021
108Guinea-Bissau5,022021
109Liberia4,992021
110Quần đảo Bắc Mariana4,972021
111Áo4,922021
112St. Martin4,92021
113Quần đảo Cayman4,872021
114Nam Phi4,862021
115Nepal4,842021
116Bermuda4,762021
117Brazil4,762021
118Tunisia4,742021
119Grenada4,72021
120Madagascar4,652021
121Hàn Quốc4,612021
122Sint Maarten4,582021
123Malawi4,562021
124Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất4,552021
125Bắc Macedonia4,512021
126Bhutan4,422021
127Djibouti4,412021
128Bahrain4,352021
129Tanzania4,322021
130Kazakhstan4,32021
131New Zealand4,32021
132Eswatini4,242021
133Sri Lanka4,212021
134Curaçao4,182021
135Na Uy4,142021
136Iran4,132021
137Séc4,032021
138Paraguay3,992021
139Đức3,912021
140Đảo Man3,842021
141Algeria3,82021
142Jordan3,752021
143Indonesia3,72021
144Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ3,672021
145Namibia3,62021
146Nhật Bản3,562021
147Uganda3,542021
148Somalia3,452021
149Ukraina3,452021
150Polynesia thuộc Pháp3,372021
151Cameroon3,342021
152Mauritius3,342021
153Malaysia3,322021
154Ai Cập3,292021
155Burundi3,242021
156Mali3,12021
157Micronesia3,12021
158Campuchia3,092021
159Phần Lan2,682021
160Oman2,582021
161Việt Nam2,552021
162Lào2,532021
163Belarus2,442021
164Mozambique2,382021
165Lesotho2,272021
166Quần đảo Marshall2,162021
167St. Vincent và Grenadines2,092021
168Guam2,062021
169Comoros2,042021
170Australia2,012021
171São Tomé và Príncipe1,92021
172Syria1,792021
173Kuwait1,672021
174Mông Cổ1,642021
175Greenland1,632021
176Qatar1,632021
177Thái Lan1,562021
178Iraq1,52021
179Gabon1,472021
180Cuba1,252021
181Niger1,122021
182Nigeria1,112021
183Angola1,092021
184Congo - Brazzaville1,022021
185Cộng hòa Trung Phi0,982021
186Guinea Xích Đạo0,862021
187Mauritania0,742021
188Venezuela0,632021
189Seychelles0,552021
190Puerto Rico0,392021
191St. Kitts và Nevis0,372021
192Chad0,292021
193Tuvalu02021
194Quần đảo Solomon-0,232021
195Papua New Guinea-0,512021
196Trinidad và Tobago-0,722021
197Samoa thuộc Mỹ-0,782021
198Tonga-0,932021
199Vanuatu-1,162021
200Brunei-1,592021
201Haiti-1,82021
202Sudan-1,872021
203New Caledonia-2,12021
204Suriname-2,442021
205Fiji-4,352021
206Samoa-5,042021
207Li-băng-72021
208Palau-11,912021
209Myanmar (Miến Điện)-12,022021
210Afghanistan-20,742021

Cách xếp hạng này hoạt động

Với thống kê hằng năm, mặc định chọn năm mới nhất có số quốc gia có dữ liệu đạt ít nhất 70% số quốc gia tối đa trong các năm, đồng thời có ít nhất 20 nền kinh tế nếu dữ liệu cho phép. Mỗi bảng dùng cùng một năm hoặc cùng một phiên bản báo cáo, không lấy dữ liệu năm khác để điền giá trị thiếu. Có thể chọn năm mới hơn nhưng ít quốc gia có dữ liệu hơn.

Tỷ lệ giết người có chủ ý và điểm hòa bình xếp hạng từ thấp nhất đến cao nhất; các chỉ số khác xếp hạng từ cao nhất đến thấp nhất. Thứ hạng sử dụng giá trị ban đầu và thứ hạng cạnh tranh cho các điểm ngang bằng, ví dụ: 1, 2, 2, 4. Việc lọc hoặc thay đổi thứ tự hiển thị không tính toán lại thứ hạng chung. Giá trị cao hơn không nhất thiết phải tốt hơn.

Số liệu thống kê phản ánh ảnh chụp nhanh nguồn công cộng, không phải số đo trực tiếp. Một số chuỗi là ước tính được mô hình hóa hoặc trung bình nhiều năm. Xem siêu dữ liệu gốc.

Không quan sát (7)

Eritrea · Gibraltar · Liechtenstein · Nam Sudan · Quần đảo Virgin thuộc Anh · Triều Tiên · Yemen

Nguồn & định nghĩa

Định nghĩa chỉ báo
Tăng trưởng GDP thực tế hàng năm, loại bỏ những thay đổi về giá.
Đơn vị
%
Nguồn & định nghĩa
World Bank · NY.GDP.MKTP.KD.ZG
Nguồn gốc mở ↗
Siêu dữ liệu gốc
Gross domestic product is the total income earned through the production of goods and services in an economic territory during an accounting period. It can be measured in three different ways: using either the expenditure approach, the income approach, or the production approach. This indicator denotes the percentage change over each previous year of the constant price (base year 2015) series in United States dollars.

{
  "id": "NY.GDP.MKTP.KD.ZG",
  "name": "GDP growth (annual %)",
  "unit": "",
  "source": {
    "id": "2",
    "value": "World Development Indicators"
  },
  "sourceNote": "Gross domestic product is the total income earned through the production of goods and services in an economic territory during an accounting period. It can be measured in three different ways: using either the expenditure approach, the income approach, or the production approach. This indicator denotes the percentage change over each previous year of the constant price (base year 2015) series in United States dollars.",
  "sourceOrganization": "Country official statistics, National Statistical Organizations and/or Central Banks;\nNational Accounts data files, Organisation for Economic Co-operation and Development (OECD);\nStaff estimates, World Bank (WB)",
  "topics": [
    {
      "id": "3",
      "value": "Economy & Growth"
    }
  ]
}