Bảng xếp hạng thế giới / KHÁM PHÁ DỮ LIỆU

CHỈ SỐ TOÀN CẦU #025

Tăng trưởng GDP thực tế2023

Tăng trưởng GDP thực tế hàng năm, loại bỏ những thay đổi về giá.

World Bank
Năm xếp hạng tương đương2025Năm xuất bản gần nhất: 2025
Nền kinh tế có dữ liệu204 / 217Không quan sát: 13
Quốc gia hoặc vùng lãnh thổ đứng đầuĐặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc75,31 %

Top 10

% · 2023

Hoàn thành xếp hạng

Tải xuống CSV ↓
Tăng trưởng GDP thực tế · 2023 · %
Xếp hạngQuốc gia/vùng lãnh thổGiá trị (%)Năm
01Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc75,312023
02Guyana33,82023
03Samoa15,232023
04Quần đảo Turks và Caicos13,732023
05Malta10,632023
06Libya10,22023
07Aruba9,522023
08Fiji9,442023
09Kyrgyzstan9,012023
10Rwanda8,562023
11Congo - Kinshasa8,532023
12Armenia8,32023
13Tajikistan8,32023
14Georgia7,832023
15Mông Cổ7,422023
16Ấn Độ7,212023
17Panama7,172023
18Mauritania6,812023
19Djibouti6,812023
20Côte d’Ivoire6,62023
21Ethiopia6,592023
22Montenegro6,482023
23Benin6,352023
24Turkmenistan6,322023
25Uzbekistan6,322023
26Togo6,22023
27Gambia5,922023
28Vanuatu5,832023
29Quần đảo Cayman5,82023
30Bangladesh5,782023
31Kenya5,722023
32Sierra Leone5,712023
33Guinea5,542023
34Ukraina5,532023
35Philippines5,522023
36Mozambique5,52023
37Monaco5,442023
38Trung Quốc5,422023
39Zambia5,372023
40Zimbabwe5,352023
41Uganda5,342023
42Iran5,332023
43St. Vincent và Grenadines5,332023
44Paraguay5,292023
45Seychelles5,182023
46Kazakhstan5,12023
47Tanzania5,072023
48Indonesia5,052023
49Thổ Nhĩ Kỳ5,052023
50Iceland5,032023
51Campuchia5,012023
52Việt Nam4,982023
53Maldives4,942023
54Cape Verde4,792023
55Costa Rica4,792023
56Mali4,762023
57Mauritius4,72023
58Liberia4,682023
59Bhutan4,632023
60Guinea-Bissau4,632023
61Grenada4,532023
62Nicaragua4,432023
63Bermuda4,332023
64Namibia4,322023
65Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất4,32023
66Senegal4,262023
67Madagascar4,232023
68Curaçao4,22023
69Somalia4,182023
70Belarus4,132023
71Algeria4,12023
72Kosovo4,072023
73Nga4,072023
74Venezuela4,022023
75Albania4,022023
76Chad42023
77St. Lucia3,912023
78Bahrain3,882023
79Antigua và Barbuda3,872023
80Papua New Guinea3,812023
81Sint Maarten3,82023
82Croatia3,762023
83Ai Cập3,762023
84Serbia3,752023
85Lào3,752023
86Quần đảo Eo biển3,722023
87Ma-rốc3,662023
88Dominica3,652023
89Síp3,622023
90Australia3,582023
91Honduras3,582023
92Malaysia3,542023
93Eswatini3,532023
94Guatemala3,522023
95Tuvalu3,512023
96El Salvador3,362023
97Cameroon3,352023
98Nigeria3,322023
99Burundi3,252023
100Brazil3,242023
101Botswana3,212023
102Comoros3,192023
103Quần đảo Faroe3,162023
104Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc3,152023
105Ghana3,142023
106Kiribati3,132023
107Jordan3,132023
108Mexico3,112023
109Bồ Đào Nha3,12023
110Bahamas3,052023
111St. Kitts và Nevis3,022023
112Burkina Faso32023
113Hoa Kỳ2,932023
114Quần đảo Solomon2,842023
115New Caledonia2,82023
116Tonga2,792023
117Polynesia thuộc Pháp2,772023
118Jamaica2,752023
119Niger2,642023
120Andorra2,582023
121Bắc Macedonia2,552023
122Bolivia2,522023
123Tây Ban Nha2,462023
124Gabon2,442023
125Suriname2,422023
126Slovenia2,382023
127Afghanistan2,272023
128Romania2,262023
129Thái Lan2,252023
130Cộng hòa Dominica2,192023
131Hy Lạp2,142023
132Slovakia2,112023
133Israel2,062023
134Bosnia và Herzegovina1,992023
135Nepal1,982023
136Canada1,952023
137Malawi1,952023
138Congo - Brazzaville1,912023
139Ecuador1,832023
140Barbados1,812023
141New Zealand1,812023
142Lesotho1,692023
143Bulgaria1,682023
144Hàn Quốc1,582023
145Bỉ1,562023
146Trinidad và Tobago1,472023
147Singapore1,452023
148Pháp1,442023
149Oman1,412023
150Azerbaijan1,352023
151Angola1,322023
152Palau1,222023
153Moldova1,192023
154Qatar1,192023
155Micronesia1,132023
156Brunei1,132023
157Myanmar (Miến Điện)0,962023
158Italy0,922023
159Greenland0,872023
160Colombia0,842023
161Thụy Sĩ0,832023
162Nam Phi0,812023
163Uruguay0,762023
164Litva0,742023
165Puerto Rico0,732023
166Nhật Bản0,722023
167Cộng hòa Trung Phi0,72023
168Chile0,682023
169Đan Mạch0,62023
170Ả Rập Xê-út0,542023
171Iraq0,522023
172Belize0,52023
173San Marino0,42023
174São Tomé và Príncipe0,372023
175Na Uy0,352023
176Vương quốc Anh0,272023
177Ba Lan0,252023
178Tunisia0,182023
179Luxembourg0,12023
180Séc0,052023
181Thụy Điển-0,22023
182Peru-0,352023
183Pakistan-0,412023
184Hà Lan-0,62023
185Nauru-0,722023
186Li-băng-0,762023
187Áo-0,792023
188Hungary-0,822023
189Đức-0,872023
190Latvia-0,942023
191Lãnh thổ Palestine-0,972023
192Phần Lan-1,292023
193Kuwait-1,642023
194Argentina-1,862023
195Haiti-1,862023
196Cuba-1,932023
197Sri Lanka-2,032023
198Đảo Man-2,042023
199Ireland-2,542023
200Estonia-2,742023
201Quần đảo Marshall-5,392023
202Guinea Xích Đạo-7,432023
203Timor-Leste-18,142023
204Sudan-29,432023

Cách xếp hạng này hoạt động

Với thống kê hằng năm, mặc định chọn năm mới nhất có số quốc gia có dữ liệu đạt ít nhất 70% số quốc gia tối đa trong các năm, đồng thời có ít nhất 20 nền kinh tế nếu dữ liệu cho phép. Mỗi bảng dùng cùng một năm hoặc cùng một phiên bản báo cáo, không lấy dữ liệu năm khác để điền giá trị thiếu. Có thể chọn năm mới hơn nhưng ít quốc gia có dữ liệu hơn.

Tỷ lệ giết người có chủ ý và điểm hòa bình xếp hạng từ thấp nhất đến cao nhất; các chỉ số khác xếp hạng từ cao nhất đến thấp nhất. Thứ hạng sử dụng giá trị ban đầu và thứ hạng cạnh tranh cho các điểm ngang bằng, ví dụ: 1, 2, 2, 4. Việc lọc hoặc thay đổi thứ tự hiển thị không tính toán lại thứ hạng chung. Giá trị cao hơn không nhất thiết phải tốt hơn.

Số liệu thống kê phản ánh ảnh chụp nhanh nguồn công cộng, không phải số đo trực tiếp. Một số chuỗi là ước tính được mô hình hóa hoặc trung bình nhiều năm. Xem siêu dữ liệu gốc.

Không quan sát (13)

Eritrea · Gibraltar · Guam · Liechtenstein · Nam Sudan · Quần đảo Bắc Mariana · Quần đảo Virgin thuộc Anh · Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ · Samoa thuộc Mỹ · St. Martin · Syria · Triều Tiên · Yemen

Nguồn & định nghĩa

Định nghĩa chỉ báo
Tăng trưởng GDP thực tế hàng năm, loại bỏ những thay đổi về giá.
Đơn vị
%
Nguồn & định nghĩa
World Bank · NY.GDP.MKTP.KD.ZG
Nguồn gốc mở ↗
Siêu dữ liệu gốc
Gross domestic product is the total income earned through the production of goods and services in an economic territory during an accounting period. It can be measured in three different ways: using either the expenditure approach, the income approach, or the production approach. This indicator denotes the percentage change over each previous year of the constant price (base year 2015) series in United States dollars.

{
  "id": "NY.GDP.MKTP.KD.ZG",
  "name": "GDP growth (annual %)",
  "unit": "",
  "source": {
    "id": "2",
    "value": "World Development Indicators"
  },
  "sourceNote": "Gross domestic product is the total income earned through the production of goods and services in an economic territory during an accounting period. It can be measured in three different ways: using either the expenditure approach, the income approach, or the production approach. This indicator denotes the percentage change over each previous year of the constant price (base year 2015) series in United States dollars.",
  "sourceOrganization": "Country official statistics, National Statistical Organizations and/or Central Banks;\nNational Accounts data files, Organisation for Economic Co-operation and Development (OECD);\nStaff estimates, World Bank (WB)",
  "topics": [
    {
      "id": "3",
      "value": "Economy & Growth"
    }
  ]
}