Bảng xếp hạng thế giới / KHÁM PHÁ DỮ LIỆU

CHỈ SỐ TOÀN CẦU #025

Tăng trưởng GDP thực tế2022

Tăng trưởng GDP thực tế hàng năm, loại bỏ những thay đổi về giá.

World Bank
Năm xếp hạng tương đương2025Năm xuất bản gần nhất: 2025
Nền kinh tế có dữ liệu209 / 217Không quan sát: 8
Quốc gia hoặc vùng lãnh thổ đứng đầuGuyana63,33 %

Top 10

% · 2022

Hoàn thành xếp hạng

Tải xuống CSV ↓
Tăng trưởng GDP thực tế · 2022 · %
Xếp hạngQuốc gia/vùng lãnh thổGiá trị (%)Năm
01Guyana63,332022
02St. Lucia19,352022
03Fiji17,752022
04Quần đảo Bắc Mariana16,642022
05Barbados15,952022
06Cape Verde15,842022
07Quần đảo Turks và Caicos14,092022
08Sint Maarten13,92022
09Maldives13,832022
10Armenia12,62022
11Niger12,222022
12Ả Rập Xê-út122022
13Monaco11,272022
14Panama11,042022
15Georgia10,962022
16Bahamas10,882022
17Aruba10,612022
18St. Kitts và Nevis10,482022
19Dominica10,42022
20Seychelles9,882022
21Rwanda9,822022
22Andorra9,562022
23Congo - Kinshasa9,312022
24Belize9,252022
25Malaysia9,032022
26Kyrgyzstan8,972022
27Iceland8,862022
28Síp8,742022
29Việt Nam8,542022
30Antigua và Barbuda8,52022
31Mauritius8,342022
32Venezuela8,072022
33Tajikistan82022
34Oman7,992022
35Iraq7,962022
36San Marino7,92022
37Montenegro7,742022
38Ấn Độ7,612022
39Philippines7,582022
40Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất7,512022
41Ireland7,512022
42Colombia7,332022
43Grenada7,312022
44Croatia7,292022
45Bangladesh7,12022
46Bồ Đào Nha6,992022
47Curaçao6,912022
48Mauritania6,82022
49Kuwait6,762022
50Ai Cập6,592022
51Jamaica6,442022
52Côte d’Ivoire6,42022
53Tây Ban Nha6,372022
54Israel6,362022
55Togo6,292022
56Bermuda6,262022
57Benin6,252022
58Turkmenistan6,232022
59Bahrain6,182022
60Zimbabwe6,142022
61Uzbekistan6,092022
62Argentina6,022022
63Ecuador5,872022
64Papua New Guinea5,712022
65Quần đảo Cayman5,662022
66Nepal5,632022
67Vanuatu5,592022
68Hy Lạp5,522022
69Gambia5,492022
70Botswana5,492022
71Costa Rica5,462022
72Guinea-Bissau5,462022
73Thổ Nhĩ Kỳ5,442022
74Namibia5,42022
75Quần đảo Eo biển5,342022
76Áo5,332022
77Ethiopia5,322022
78Sierra Leone5,312022
79Indonesia5,312022
80Ba Lan5,262022
81Cộng hòa Dominica5,242022
82Bhutan5,212022
83Zambia5,212022
84Djibouti5,172022
85Vương quốc Anh5,152022
86Campuchia5,132022
87Guam5,12022
88Kiribati5,092022
89Mông Cổ5,032022
90Hà Lan5,012022
91Kenya4,862022
92Albania4,832022
93Italy4,822022
94Liberia4,812022
95Pakistan4,782022
96Azerbaijan4,712022
97Canada4,72022
98Uruguay4,612022
99Uganda4,592022
100Tanzania4,572022
101Mozambique4,372022
102Iran4,352022
103Nigeria4,322022
104Kosovo4,282022
105Australia4,252022
106Bosnia và Herzegovina4,232022
107Romania4,192022
108Qatar4,192022
109Guatemala4,152022
110Hungary4,152022
111Honduras4,142022
112Madagascar4,142022
113Chad4,132022
114Bulgaria4,082022
115Lãnh thổ Palestine4,082022
116Na Uy4,082022
117Myanmar (Miến Điện)4,042022
118Bỉ4,022022
119Singapore4,012022
120Guinea3,972022
121Quần đảo Faroe3,862022
122Senegal3,852022
123Ghana3,82022
124Bolivia3,752022
125Cameroon3,742022
126Mexico3,712022
127Mali3,72022
128Algeria3,62022
129Angola3,562022
130Nicaragua3,552022
131Thụy Sĩ3,532022
132New Caledonia3,52022
133New Zealand3,352022
134Guinea Xích Đạo3,222022
135Kazakhstan3,22022
136Trung Quốc3,132022
137St. Vincent và Grenadines3,112022
138Gabon3,042022
139Brazil3,022022
140Puerto Rico2,962022
141El Salvador2,952022
142Polynesia thuộc Pháp2,942022
143Séc2,852022
144Peru2,822022
145Bắc Macedonia2,762022
146Tunisia2,752022
147Jordan2,752022
148Hàn Quốc2,732022
149Somalia2,722022
150Pháp2,722022
151Lào2,712022
152Serbia2,72022
153Slovenia2,672022
154Thái Lan2,642022
155Malta2,592022
156Hoa Kỳ2,522022
157Litva2,472022
158Comoros2,452022
159Suriname2,412022
160Lesotho2,392022
161Burundi2,322022
162Samoa2,272022
163Chile2,062022
164Nam Phi2,062022
165Greenland22022
166Latvia1,912022
167Ma-rốc1,812022
168Đức1,812022
169Cuba1,772022
170Samoa thuộc Mỹ1,742022
171Burkina Faso1,632022
172Congo - Brazzaville1,482022
173Nhật Bản1,332022
174Thụy Điển1,262022
175Malawi0,922022
176Trinidad và Tobago0,862022
177Phần Lan0,762022
178Slovakia0,542022
179Cộng hòa Trung Phi0,452022
180Đan Mạch0,442022
181Eswatini0,392022
182São Tomé và Príncipe0,172022
183Nauru02022
184Paraguay-0,032022
185Syria-0,22022
186Palau-0,462022
187Li-băng-0,622022
188Quần đảo Marshall-0,72022
189Sudan-0,962022
190Luxembourg-1,12022
191Estonia-1,232022
192Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ-1,312022
193Nga-1,442022
194Brunei-1,632022
195Haiti-1,682022
196Tonga-2,132022
197Quần đảo Solomon-2,582022
198Micronesia-3,112022
199Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc-3,692022
200Đảo Man-4,172022
201Moldova-4,652022
202Belarus-4,662022
203Afghanistan-6,242022
204Sri Lanka-7,352022
205Libya-8,32022
206Tuvalu-10,942022
207Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc-18,962022
208Timor-Leste-20,522022
209Ukraina-28,762022

Cách xếp hạng này hoạt động

Với thống kê hằng năm, mặc định chọn năm mới nhất có số quốc gia có dữ liệu đạt ít nhất 70% số quốc gia tối đa trong các năm, đồng thời có ít nhất 20 nền kinh tế nếu dữ liệu cho phép. Mỗi bảng dùng cùng một năm hoặc cùng một phiên bản báo cáo, không lấy dữ liệu năm khác để điền giá trị thiếu. Có thể chọn năm mới hơn nhưng ít quốc gia có dữ liệu hơn.

Tỷ lệ giết người có chủ ý và điểm hòa bình xếp hạng từ thấp nhất đến cao nhất; các chỉ số khác xếp hạng từ cao nhất đến thấp nhất. Thứ hạng sử dụng giá trị ban đầu và thứ hạng cạnh tranh cho các điểm ngang bằng, ví dụ: 1, 2, 2, 4. Việc lọc hoặc thay đổi thứ tự hiển thị không tính toán lại thứ hạng chung. Giá trị cao hơn không nhất thiết phải tốt hơn.

Số liệu thống kê phản ánh ảnh chụp nhanh nguồn công cộng, không phải số đo trực tiếp. Một số chuỗi là ước tính được mô hình hóa hoặc trung bình nhiều năm. Xem siêu dữ liệu gốc.

Không quan sát (8)

Eritrea · Gibraltar · Liechtenstein · Nam Sudan · Quần đảo Virgin thuộc Anh · St. Martin · Triều Tiên · Yemen

Nguồn & định nghĩa

Định nghĩa chỉ báo
Tăng trưởng GDP thực tế hàng năm, loại bỏ những thay đổi về giá.
Đơn vị
%
Nguồn & định nghĩa
World Bank · NY.GDP.MKTP.KD.ZG
Nguồn gốc mở ↗
Siêu dữ liệu gốc
Gross domestic product is the total income earned through the production of goods and services in an economic territory during an accounting period. It can be measured in three different ways: using either the expenditure approach, the income approach, or the production approach. This indicator denotes the percentage change over each previous year of the constant price (base year 2015) series in United States dollars.

{
  "id": "NY.GDP.MKTP.KD.ZG",
  "name": "GDP growth (annual %)",
  "unit": "",
  "source": {
    "id": "2",
    "value": "World Development Indicators"
  },
  "sourceNote": "Gross domestic product is the total income earned through the production of goods and services in an economic territory during an accounting period. It can be measured in three different ways: using either the expenditure approach, the income approach, or the production approach. This indicator denotes the percentage change over each previous year of the constant price (base year 2015) series in United States dollars.",
  "sourceOrganization": "Country official statistics, National Statistical Organizations and/or Central Banks;\nNational Accounts data files, Organisation for Economic Co-operation and Development (OECD);\nStaff estimates, World Bank (WB)",
  "topics": [
    {
      "id": "3",
      "value": "Economy & Growth"
    }
  ]
}