Bảng xếp hạng thế giới / KHÁM PHÁ DỮ LIỆU

CHỈ SỐ TOÀN CẦU #032

Chỉ số phát triển con người2018

HDI của UNDP kết hợp tuổi thọ, giáo dục và mức sống. Giá trị cao hơn cho thấy sự phát triển con người cao hơn. Báo cáo năm 2025 cung cấp những quan sát cho đến năm 2023, sử dụng chuỗi lịch sử của một báo cáo. Nó không mô tả các điều kiện theo thời gian thực ho

United Nations Development Programme (UNDP)
Năm xếp hạng tương đương2023Năm xuất bản gần nhất: 2023
Nền kinh tế có dữ liệu192 / 217Không quan sát: 25
Quốc gia hoặc vùng lãnh thổ đứng đầuIceland0,966 chỉ số 0–1

Top 10

chỉ số 0–1 · 2018

Hoàn thành xếp hạng

Tải xuống CSV ↓
Chỉ số phát triển con người · 2018 · chỉ số 0–1
Xếp hạngQuốc gia/vùng lãnh thổGiá trị (chỉ số 0–1)Năm
01Iceland0,9662018
01Na Uy0,9662018
03Thụy Sĩ0,9622018
04Đức0,9522018
04Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc0,9522018
06Đan Mạch0,9502018
06Thụy Điển0,9502018
08Hà Lan0,9472018
09Australia0,9452018
09Phần Lan0,9452018
11Ireland0,9442018
12Bỉ0,9422018
13Singapore0,9392018
14New Zealand0,9382018
15Vương quốc Anh0,9362018
16Canada0,9352018
17Hoa Kỳ0,9342018
18Liechtenstein0,9282018
19Áo0,9252018
20Hàn Quốc0,9242018
21Slovenia0,9222018
22Nhật Bản0,9212018
23Luxembourg0,9152018
24Pháp0,9112018
24Israel0,9112018
26Malta0,9082018
27Tây Ban Nha0,9052018
28San Marino0,9042018
29Síp0,9022018
29Italy0,9022018
31Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất0,9012018
31Séc0,9012018
33Estonia0,8972018
34Hy Lạp0,8932018
35Litva0,8892018
36Bahrain0,8862018
37Ba Lan0,8842018
38Qatar0,8762018
39Andorra0,8752018
39Latvia0,8752018
39Ả Rập Xê-út0,8752018
42Slovakia0,8682018
43Croatia0,8672018
44Chile0,8662018
44Bồ Đào Nha0,8662018
46Argentina0,8612018
47Hungary0,8572018
48Oman0,8542018
49Antigua và Barbuda0,8502018
50Montenegro0,8492018
51Seychelles0,8472018
52Nga0,8452018
53Kuwait0,8402018
54Thổ Nhĩ Kỳ0,8382018
55Brunei0,8372018
56St. Kitts và Nevis0,8352018
57Romania0,8332018
58Bulgaria0,8322018
59Kazakhstan0,8282018
60Belarus0,8272018
61Uruguay0,8262018
62Georgia0,8242018
63Panama0,8202018
64Bắc Macedonia0,8142018
64Serbia0,8142018
66Costa Rica0,8132018
67Bahamas0,8122018
68Malaysia0,8092018
69Barbados0,8062018
70Palau0,8052018
71Trinidad và Tobago0,8032018
72Albania0,8012018
72Mauritius0,8012018
74Thái Lan0,7962018
75Iran0,7902018
76Armenia0,7892018
77Grenada0,7882018
78Bosnia và Herzegovina0,7852018
78Mexico0,7852018
80Ukraina0,7842018
81St. Vincent và Grenadines0,7832018
82Sri Lanka0,7822018
83Peru0,7802018
84Azerbaijan0,7752018
84Colombia0,7752018
86Brazil0,7742018
86Trung Quốc0,7742018
86Li-băng0,7742018
89Cộng hòa Dominica0,7732018
90Moldova0,7722018
91Cuba0,7692018
92Ecuador0,7672018
92Mông Cổ0,7672018
94St. Lucia0,7592018
94Tonga0,7592018
96Dominica0,7552018
97Algeria0,7492018
98Jordan0,7472018
99Maldives0,7442018
99Paraguay0,7442018
101Libya0,7432018
102Tunisia0,7422018
103Venezuela0,7412018
104Việt Nam0,7372018
105Turkmenistan0,7352018
106Nam Phi0,7322018
107Ai Cập0,7282018
107Fiji0,7282018
109Gabon0,7272018
110Lãnh thổ Palestine0,7252018
110Uzbekistan0,7252018
112Belize0,7232018
113Bolivia0,7222018
114Suriname0,7192018
115Indonesia0,7152018
115Jamaica0,7152018
117Samoa0,7112018
118Botswana0,7102018
118Quần đảo Marshall0,7102018
120Kyrgyzstan0,7082018
121Guyana0,7022018
122Philippines0,7002018
123Nicaragua0,6902018
124Iraq0,6892018
125Ma-rốc0,6802018
126Tuvalu0,6722018
127El Salvador0,6702018
127Tajikistan0,6702018
129Nauru0,6682018
130Bhutan0,6672018
131Cape Verde0,6632018
131Guinea Xích Đạo0,6632018
133Guatemala0,6492018
134Ấn Độ0,6482018
135Bangladesh0,6462018
136Eswatini0,6432018
137Namibia0,6422018
138Congo - Brazzaville0,6402018
139Kiribati0,6332018
140Timor-Leste0,6242018
141São Tomé và Príncipe0,6212018
142Honduras0,6192018
143Lào0,6132018
144Vanuatu0,6122018
145Angola0,6112018
146Micronesia0,6082018
147Kenya0,6052018
148Ghana0,6002018
148Myanmar (Miến Điện)0,6002018
150Nepal0,5962018
151Campuchia0,5862018
151Zimbabwe0,5862018
153Comoros0,5842018
154Cameroon0,5822018
154Quần đảo Solomon0,5822018
156Zambia0,5752018
157Uganda0,5632018
158Haiti0,5612018
158Mauritania0,5612018
160Papua New Guinea0,5592018
161Syria0,5572018
162Côte d’Ivoire0,5452018
163Togo0,5422018
164Rwanda0,5402018
165Lesotho0,5382018
165Pakistan0,5382018
167Nigeria0,5372018
167Tanzania0,5372018
169Senegal0,5222018
170Sudan0,5152018
171Malawi0,5102018
172Benin0,5072018
173Madagascar0,5012018
174Gambia0,5002018
175Afghanistan0,4982018
176Congo - Kinshasa0,4972018
177Liberia0,4952018
178Guinea-Bissau0,4932018
179Djibouti0,4922018
180Eritrea0,4902018
181Guinea0,4792018
182Ethiopia0,4762018
183Mozambique0,4692018
184Yemen0,4542018
185Sierra Leone0,4512018
186Burkina Faso0,4492018
187Burundi0,4342018
188Mali0,4212018
189Chad0,4022018
190Cộng hòa Trung Phi0,3912018
190Niger0,3912018
192Nam Sudan0,3712018

Cách xếp hạng này hoạt động

Với thống kê hằng năm, mặc định chọn năm mới nhất có số quốc gia có dữ liệu đạt ít nhất 70% số quốc gia tối đa trong các năm, đồng thời có ít nhất 20 nền kinh tế nếu dữ liệu cho phép. Mỗi bảng dùng cùng một năm hoặc cùng một phiên bản báo cáo, không lấy dữ liệu năm khác để điền giá trị thiếu. Có thể chọn năm mới hơn nhưng ít quốc gia có dữ liệu hơn.

Tỷ lệ giết người có chủ ý và điểm hòa bình xếp hạng từ thấp nhất đến cao nhất; các chỉ số khác xếp hạng từ cao nhất đến thấp nhất. Thứ hạng sử dụng giá trị ban đầu và thứ hạng cạnh tranh cho các điểm ngang bằng, ví dụ: 1, 2, 2, 4. Việc lọc hoặc thay đổi thứ tự hiển thị không tính toán lại thứ hạng chung. Giá trị cao hơn không nhất thiết phải tốt hơn.

Số liệu thống kê phản ánh ảnh chụp nhanh nguồn công cộng, không phải số đo trực tiếp. Một số chuỗi là ước tính được mô hình hóa hoặc trung bình nhiều năm. Xem siêu dữ liệu gốc.

Không quan sát (25)

Aruba · Bermuda · Curaçao · Gibraltar · Greenland · Guam · Kosovo · Monaco · New Caledonia · Polynesia thuộc Pháp · Puerto Rico · Quần đảo Bắc Mariana · Quần đảo Cayman · Quần đảo Eo biển · Quần đảo Faroe · Quần đảo Turks và Caicos · Quần đảo Virgin thuộc Anh · Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ · Samoa thuộc Mỹ · Sint Maarten · Somalia · St. Martin · Triều Tiên · Đảo Man · Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc

Nguồn & định nghĩa

Định nghĩa chỉ báo
HDI của UNDP kết hợp tuổi thọ, giáo dục và mức sống. Giá trị cao hơn cho thấy sự phát triển con người cao hơn. Báo cáo năm 2025 cung cấp những quan sát cho đến năm 2023, sử dụng chuỗi lịch sử của một báo cáo. Nó không mô tả các điều kiện theo thời gian thực hoặc bao hàm mọi khía cạnh của sự bất bình đẳng hoặc an toàn cá nhân.
Đơn vị
chỉ số 0–1
Nguồn & định nghĩa
United Nations Development Programme (UNDP) · undp:HDR2025-HDI
Nguồn gốc mở ↗
Siêu dữ liệu gốc
聯合國開發計畫署 HDI 綜合壽命、教育和生活水準,數值越高代表人類發展程度越高。2025版報告最新觀測年為2023,使用同一版歷史序列;不是2025年即時狀態,也不涵蓋全部不平等或人身安全問題。

{
  "definition": "聯合國開發計畫署 HDI 綜合壽命、教育和生活水準,數值越高代表人類發展程度越高。2025版報告最新觀測年為2023,使用同一版歷史序列;不是2025年即時狀態,也不涵蓋全部不平等或人身安全問題。",
  "source_mapping": {
    "excluded_source_entities": [],
    "name_mapping": []
  },
  "report_edition": 2025,
  "latest_observation_year": 2023
}