Bảng xếp hạng thế giới / KHÁM PHÁ DỮ LIỆU

CHỈ SỐ TOÀN CẦU #032

Chỉ số phát triển con người2021

HDI của UNDP kết hợp tuổi thọ, giáo dục và mức sống. Giá trị cao hơn cho thấy sự phát triển con người cao hơn. Báo cáo năm 2025 cung cấp những quan sát cho đến năm 2023, sử dụng chuỗi lịch sử của một báo cáo. Nó không mô tả các điều kiện theo thời gian thực ho

United Nations Development Programme (UNDP)
Năm xếp hạng tương đương2023Năm xuất bản gần nhất: 2023
Nền kinh tế có dữ liệu192 / 217Không quan sát: 25
Quốc gia hoặc vùng lãnh thổ đứng đầuNa Uy0,969 chỉ số 0–1

Top 10

chỉ số 0–1 · 2021

Hoàn thành xếp hạng

Tải xuống CSV ↓
Chỉ số phát triển con người · 2021 · chỉ số 0–1
Xếp hạngQuốc gia/vùng lãnh thổGiá trị (chỉ số 0–1)Năm
01Na Uy0,9692021
02Thụy Sĩ0,9682021
03Iceland0,9672021
04Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc0,9612021
05Đức0,9582021
05Đan Mạch0,9582021
05Thụy Điển0,9582021
08Australia0,9542021
09Hà Lan0,9512021
10Phần Lan0,9492021
11Bỉ0,9482021
11Singapore0,9482021
13Ireland0,9462021
14Vương quốc Anh0,9412021
15New Zealand0,9392021
16Canada0,9372021
17Hàn Quốc0,9332021
17Liechtenstein0,9332021
19Áo0,9302021
20Slovenia0,9242021
21Nhật Bản0,9222021
22Hoa Kỳ0,9212021
23Israel0,9182021
23Luxembourg0,9182021
25Pháp0,9152021
26Malta0,9142021
27Tây Ban Nha0,9122021
28Italy0,9082021
29Síp0,9072021
30Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất0,9032021
30San Marino0,9032021
32Séc0,9012021
33Estonia0,8992021
34Hy Lạp0,8972021
35Litva0,8872021
36Bahrain0,8852021
37Ba Lan0,8842021
38Ả Rập Xê-út0,8782021
39Croatia0,8762021
39Bồ Đào Nha0,8762021
41Andorra0,8712021
41Latvia0,8712021
43Qatar0,8662021
44Chile0,8652021
45Slovakia0,8592021
46Hungary0,8522021
47Argentina0,8472021
48Antigua và Barbuda0,8432021
49Thổ Nhĩ Kỳ0,8412021
50Montenegro0,8402021
51Kuwait0,8392021
52Seychelles0,8382021
53Uruguay0,8372021
54Brunei0,8352021
55Oman0,8342021
56Romania0,8292021
57Georgia0,8192021
57Panama0,8192021
59St. Kitts và Nevis0,8182021
60Bulgaria0,8172021
60Belarus0,8172021
60Costa Rica0,8172021
63Kazakhstan0,8162021
64Nga0,8132021
65Serbia0,8072021
66Barbados0,8032021
67Malaysia0,8022021
68Thái Lan0,8002021
69Trinidad và Tobago0,7962021
70Albania0,7942021
70Bahamas0,7942021
70Trung Quốc0,7942021
73Mauritius0,7892021
73Palau0,7892021
75Armenia0,7862021
76Bosnia và Herzegovina0,7832021
77Grenada0,7822021
78Bắc Macedonia0,7812021
78St. Vincent và Grenadines0,7812021
80Iran0,7772021
80Sri Lanka0,7772021
82Moldova0,7732021
83Ukraina0,7722021
84Brazil0,7682021
85Azerbaijan0,7652021
86Peru0,7642021
87Tonga0,7632021
88Colombia0,7622021
88Cộng hòa Dominica0,7622021
90Mexico0,7612021
91Algeria0,7552021
92Turkmenistan0,7542021
92Việt Nam0,7542021
94Ecuador0,7532021
95Dominica0,7492021
96Cuba0,7452021
96Maldives0,7452021
98Ai Cập0,7382021
99Jordan0,7362021
100Li-băng0,7332021
101Libya0,7292021
102Tunisia0,7282021
103Mông Cổ0,7272021
103Uzbekistan0,7272021
105St. Lucia0,7242021
106Quần đảo Marshall0,7232021
106Paraguay0,7232021
108Nam Phi0,7212021
109Gabon0,7202021
110Lãnh thổ Palestine0,7182021
111Belize0,7132021
111Guyana0,7132021
113Indonesia0,7072021
114Samoa0,7062021
115Fiji0,7052021
116Kyrgyzstan0,7042021
117Jamaica0,7032021
118Botswana0,7002021
119Suriname0,6972021
120Venezuela0,6962021
121Bolivia0,6932021
122Nauru0,6922021
123Bhutan0,6912021
124Ma-rốc0,6902021
124Philippines0,6902021
126Iraq0,6872021
127Nicaragua0,6822021
128Tuvalu0,6812021
129Tajikistan0,6722021
130Guinea Xích Đạo0,6712021
131Bangladesh0,6632021
131El Salvador0,6632021
133Eswatini0,6582021
134Cape Verde0,6512021
135Ấn Độ0,6472021
136Timor-Leste0,6442021
137Congo - Brazzaville0,6432021
138Guatemala0,6392021
139Kiribati0,6312021
139Namibia0,6312021
139São Tomé và Príncipe0,6312021
142Honduras0,6282021
143Ghana0,6182021
144Vanuatu0,6152021
145Lào0,6132021
146Micronesia0,6112021
147Angola0,6092021
148Kenya0,6082021
149Myanmar (Miến Điện)0,6052021
150Nepal0,5962021
151Comoros0,5942021
151Campuchia0,5942021
153Zimbabwe0,5812021
154Quần đảo Solomon0,5772021
155Cameroon0,5742021
155Zambia0,5742021
157Uganda0,5732021
158Syria0,5712021
159Papua New Guinea0,5672021
160Rwanda0,5622021
161Togo0,5602021
162Côte d’Ivoire0,5572021
163Nigeria0,5542021
164Mauritania0,5532021
165Haiti0,5482021
165Tanzania0,5482021
167Pakistan0,5372021
168Lesotho0,5322021
169Senegal0,5222021
170Gambia0,5132021
171Sudan0,5122021
172Malawi0,5092021
173Congo - Kinshasa0,5082021
174Benin0,5062021
175Liberia0,5032021
176Guinea-Bissau0,5022021
177Djibouti0,5012021
178Eritrea0,4962021
179Guinea0,4902021
180Ethiopia0,4872021
181Afghanistan0,4862021
182Madagascar0,4812021
183Mozambique0,4782021
184Sierra Leone0,4582021
184Yemen0,4582021
186Burkina Faso0,4542021
187Burundi0,4352021
188Mali0,4142021
189Niger0,4132021
190Chad0,4082021
191Nam Sudan0,3932021
192Cộng hòa Trung Phi0,3392021

Cách xếp hạng này hoạt động

Với thống kê hằng năm, mặc định chọn năm mới nhất có số quốc gia có dữ liệu đạt ít nhất 70% số quốc gia tối đa trong các năm, đồng thời có ít nhất 20 nền kinh tế nếu dữ liệu cho phép. Mỗi bảng dùng cùng một năm hoặc cùng một phiên bản báo cáo, không lấy dữ liệu năm khác để điền giá trị thiếu. Có thể chọn năm mới hơn nhưng ít quốc gia có dữ liệu hơn.

Tỷ lệ giết người có chủ ý và điểm hòa bình xếp hạng từ thấp nhất đến cao nhất; các chỉ số khác xếp hạng từ cao nhất đến thấp nhất. Thứ hạng sử dụng giá trị ban đầu và thứ hạng cạnh tranh cho các điểm ngang bằng, ví dụ: 1, 2, 2, 4. Việc lọc hoặc thay đổi thứ tự hiển thị không tính toán lại thứ hạng chung. Giá trị cao hơn không nhất thiết phải tốt hơn.

Số liệu thống kê phản ánh ảnh chụp nhanh nguồn công cộng, không phải số đo trực tiếp. Một số chuỗi là ước tính được mô hình hóa hoặc trung bình nhiều năm. Xem siêu dữ liệu gốc.

Không quan sát (25)

Aruba · Bermuda · Curaçao · Gibraltar · Greenland · Guam · Kosovo · Monaco · New Caledonia · Polynesia thuộc Pháp · Puerto Rico · Quần đảo Bắc Mariana · Quần đảo Cayman · Quần đảo Eo biển · Quần đảo Faroe · Quần đảo Turks và Caicos · Quần đảo Virgin thuộc Anh · Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ · Samoa thuộc Mỹ · Sint Maarten · Somalia · St. Martin · Triều Tiên · Đảo Man · Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc

Nguồn & định nghĩa

Định nghĩa chỉ báo
HDI của UNDP kết hợp tuổi thọ, giáo dục và mức sống. Giá trị cao hơn cho thấy sự phát triển con người cao hơn. Báo cáo năm 2025 cung cấp những quan sát cho đến năm 2023, sử dụng chuỗi lịch sử của một báo cáo. Nó không mô tả các điều kiện theo thời gian thực hoặc bao hàm mọi khía cạnh của sự bất bình đẳng hoặc an toàn cá nhân.
Đơn vị
chỉ số 0–1
Nguồn & định nghĩa
United Nations Development Programme (UNDP) · undp:HDR2025-HDI
Nguồn gốc mở ↗
Siêu dữ liệu gốc
聯合國開發計畫署 HDI 綜合壽命、教育和生活水準,數值越高代表人類發展程度越高。2025版報告最新觀測年為2023,使用同一版歷史序列;不是2025年即時狀態,也不涵蓋全部不平等或人身安全問題。

{
  "definition": "聯合國開發計畫署 HDI 綜合壽命、教育和生活水準,數值越高代表人類發展程度越高。2025版報告最新觀測年為2023,使用同一版歷史序列;不是2025年即時狀態,也不涵蓋全部不平等或人身安全問題。",
  "source_mapping": {
    "excluded_source_entities": [],
    "name_mapping": []
  },
  "report_edition": 2025,
  "latest_observation_year": 2023
}