Bảng xếp hạng thế giới / KHÁM PHÁ DỮ LIỆU

CHỈ SỐ TOÀN CẦU #032

Chỉ số phát triển con người2020

HDI của UNDP kết hợp tuổi thọ, giáo dục và mức sống. Giá trị cao hơn cho thấy sự phát triển con người cao hơn. Báo cáo năm 2025 cung cấp những quan sát cho đến năm 2023, sử dụng chuỗi lịch sử của một báo cáo. Nó không mô tả các điều kiện theo thời gian thực ho

United Nations Development Programme (UNDP)
Năm xếp hạng tương đương2023Năm xuất bản gần nhất: 2023
Nền kinh tế có dữ liệu192 / 217Không quan sát: 25
Quốc gia hoặc vùng lãnh thổ đứng đầuNa Uy0,969 chỉ số 0–1

Top 10

chỉ số 0–1 · 2020

Hoàn thành xếp hạng

Tải xuống CSV ↓
Chỉ số phát triển con người · 2020 · chỉ số 0–1
Xếp hạngQuốc gia/vùng lãnh thổGiá trị (chỉ số 0–1)Năm
01Na Uy0,9692020
02Iceland0,9652020
03Thụy Sĩ0,9632020
04Đức0,9552020
05Đan Mạch0,9542020
06Thụy Điển0,9512020
07Australia0,9502020
07Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc0,9502020
09Ireland0,9482020
10Phần Lan0,9472020
11Hà Lan0,9452020
12Singapore0,9442020
13New Zealand0,9402020
14Bỉ0,9392020
15Canada0,9312020
16Vương quốc Anh0,9302020
17Liechtenstein0,9292020
18Hàn Quốc0,9282020
19Áo0,9252020
19Hoa Kỳ0,9252020
21Nhật Bản0,9222020
22Slovenia0,9182020
23Luxembourg0,9162020
24Israel0,9122020
25Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất0,9092020
25Pháp0,9092020
27Síp0,9052020
28Malta0,9032020
29Tây Ban Nha0,9012020
29Estonia0,9012020
31Italy0,8992020
32Séc0,8982020
33Hy Lạp0,8962020
34San Marino0,8952020
35Litva0,8882020
36Bahrain0,8852020
37Ba Lan0,8802020
38Latvia0,8792020
39Ả Rập Xê-út0,8752020
40Qatar0,8722020
41Bồ Đào Nha0,8702020
42Croatia0,8672020
42Slovakia0,8672020
44Hungary0,8572020
45Chile0,8562020
46Seychelles0,8532020
47Andorra0,8512020
47Argentina0,8512020
49Oman0,8432020
50Montenegro0,8412020
51Antigua và Barbuda0,8402020
52Thổ Nhĩ Kỳ0,8382020
53Kuwait0,8372020
53Uruguay0,8372020
55Brunei0,8362020
56Romania0,8322020
57St. Kitts và Nevis0,8282020
58Bulgaria0,8262020
58Kazakhstan0,8262020
60Georgia0,8222020
61Costa Rica0,8192020
62Nga0,8182020
63Belarus0,8152020
64Malaysia0,8102020
65Serbia0,8092020
66Panama0,8082020
67Barbados0,8032020
68Trinidad và Tobago0,8002020
69Palau0,7992020
70Thái Lan0,7982020
71Bahamas0,7972020
72Mauritius0,7952020
73Albania0,7942020
74Trung Quốc0,7862020
75Bosnia và Herzegovina0,7832020
75Bắc Macedonia0,7832020
75Ukraina0,7832020
78Grenada0,7822020
79St. Vincent và Grenadines0,7812020
80Sri Lanka0,7802020
81Iran0,7752020
82Brazil0,7702020
82Moldova0,7702020
84Peru0,7692020
85Cộng hòa Dominica0,7672020
86Tonga0,7652020
87Colombia0,7642020
88Mexico0,7632020
89Cuba0,7622020
90Armenia0,7612020
91Azerbaijan0,7572020
92Việt Nam0,7552020
93Dominica0,7532020
94Li-băng0,7502020
95Turkmenistan0,7442020
96Jordan0,7432020
97Algeria0,7422020
97Paraguay0,7422020
99Mông Cổ0,7412020
100Ecuador0,7402020
101Ai Cập0,7362020
102St. Lucia0,7342020
103Tunisia0,7332020
104Gabon0,7322020
105Maldives0,7302020
106Nam Phi0,7242020
107Uzbekistan0,7232020
108Guyana0,7222020
108Quần đảo Marshall0,7222020
110Botswana0,7182020
110Fiji0,7182020
110Lãnh thổ Palestine0,7182020
113Suriname0,7142020
114Belize0,7132020
115Jamaica0,7112020
116Indonesia0,7102020
117Samoa0,7082020
118Kyrgyzstan0,7002020
119Philippines0,6992020
119Venezuela0,6992020
121Bolivia0,6972020
122Bhutan0,6882020
122Libya0,6882020
124Nauru0,6842020
125Ma-rốc0,6832020
126Tuvalu0,6812020
127Iraq0,6802020
128Nicaragua0,6762020
129Guinea Xích Đạo0,6682020
130Tajikistan0,6642020
131Bangladesh0,6632020
132El Salvador0,6602020
133Eswatini0,6572020
134Ấn Độ0,6522020
135Timor-Leste0,6502020
136Cape Verde0,6472020
136Namibia0,6472020
138Guatemala0,6452020
139Congo - Brazzaville0,6432020
140Kiribati0,6322020
141São Tomé và Príncipe0,6282020
142Honduras0,6252020
143Vanuatu0,6172020
144Lào0,6162020
145Ghana0,6142020
146Angola0,6102020
147Micronesia0,6092020
147Myanmar (Miến Điện)0,6092020
149Kenya0,6002020
150Nepal0,5992020
151Campuchia0,5952020
152Comoros0,5922020
153Zimbabwe0,5822020
154Cameroon0,5792020
154Quần đảo Solomon0,5792020
156Zambia0,5782020
157Uganda0,5712020
158Syria0,5702020
159Papua New Guinea0,5672020
160Haiti0,5552020
160Rwanda0,5552020
162Mauritania0,5542020
162Togo0,5542020
162Tanzania0,5542020
165Côte d’Ivoire0,5532020
166Nigeria0,5472020
167Lesotho0,5372020
168Pakistan0,5362020
169Senegal0,5222020
170Sudan0,5132020
171Gambia0,5122020
171Malawi0,5122020
173Congo - Kinshasa0,5062020
174Benin0,5042020
175Afghanistan0,5012020
176Djibouti0,4992020
177Guinea-Bissau0,4982020
177Liberia0,4982020
179Eritrea0,4952020
180Guinea0,4882020
181Ethiopia0,4862020
182Madagascar0,4832020
183Mozambique0,4772020
184Yemen0,4592020
185Sierra Leone0,4542020
186Burkina Faso0,4532020
187Burundi0,4352020
188Mali0,4142020
189Chad0,4082020
190Niger0,4042020
191Nam Sudan0,3982020
192Cộng hòa Trung Phi0,3862020

Cách xếp hạng này hoạt động

Với thống kê hằng năm, mặc định chọn năm mới nhất có số quốc gia có dữ liệu đạt ít nhất 70% số quốc gia tối đa trong các năm, đồng thời có ít nhất 20 nền kinh tế nếu dữ liệu cho phép. Mỗi bảng dùng cùng một năm hoặc cùng một phiên bản báo cáo, không lấy dữ liệu năm khác để điền giá trị thiếu. Có thể chọn năm mới hơn nhưng ít quốc gia có dữ liệu hơn.

Tỷ lệ giết người có chủ ý và điểm hòa bình xếp hạng từ thấp nhất đến cao nhất; các chỉ số khác xếp hạng từ cao nhất đến thấp nhất. Thứ hạng sử dụng giá trị ban đầu và thứ hạng cạnh tranh cho các điểm ngang bằng, ví dụ: 1, 2, 2, 4. Việc lọc hoặc thay đổi thứ tự hiển thị không tính toán lại thứ hạng chung. Giá trị cao hơn không nhất thiết phải tốt hơn.

Số liệu thống kê phản ánh ảnh chụp nhanh nguồn công cộng, không phải số đo trực tiếp. Một số chuỗi là ước tính được mô hình hóa hoặc trung bình nhiều năm. Xem siêu dữ liệu gốc.

Không quan sát (25)

Aruba · Bermuda · Curaçao · Gibraltar · Greenland · Guam · Kosovo · Monaco · New Caledonia · Polynesia thuộc Pháp · Puerto Rico · Quần đảo Bắc Mariana · Quần đảo Cayman · Quần đảo Eo biển · Quần đảo Faroe · Quần đảo Turks và Caicos · Quần đảo Virgin thuộc Anh · Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ · Samoa thuộc Mỹ · Sint Maarten · Somalia · St. Martin · Triều Tiên · Đảo Man · Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc

Nguồn & định nghĩa

Định nghĩa chỉ báo
HDI của UNDP kết hợp tuổi thọ, giáo dục và mức sống. Giá trị cao hơn cho thấy sự phát triển con người cao hơn. Báo cáo năm 2025 cung cấp những quan sát cho đến năm 2023, sử dụng chuỗi lịch sử của một báo cáo. Nó không mô tả các điều kiện theo thời gian thực hoặc bao hàm mọi khía cạnh của sự bất bình đẳng hoặc an toàn cá nhân.
Đơn vị
chỉ số 0–1
Nguồn & định nghĩa
United Nations Development Programme (UNDP) · undp:HDR2025-HDI
Nguồn gốc mở ↗
Siêu dữ liệu gốc
聯合國開發計畫署 HDI 綜合壽命、教育和生活水準,數值越高代表人類發展程度越高。2025版報告最新觀測年為2023,使用同一版歷史序列;不是2025年即時狀態,也不涵蓋全部不平等或人身安全問題。

{
  "definition": "聯合國開發計畫署 HDI 綜合壽命、教育和生活水準,數值越高代表人類發展程度越高。2025版報告最新觀測年為2023,使用同一版歷史序列;不是2025年即時狀態,也不涵蓋全部不平等或人身安全問題。",
  "source_mapping": {
    "excluded_source_entities": [],
    "name_mapping": []
  },
  "report_edition": 2025,
  "latest_observation_year": 2023
}