Bảng xếp hạng thế giới / KHÁM PHÁ DỮ LIỆU

CHỈ SỐ TOÀN CẦU #116

Sản xuất thịt2020

Tổng sản lượng thịt sơ cấp tính bằng tấn, sử dụng định nghĩa trọng lượng FAOSTAT.

FAOSTAT · via Our World in Data
Năm xếp hạng tương đương2024Năm xuất bản gần nhất: 2024
Nền kinh tế có dữ liệu192 / 217Không quan sát: 25
Quốc gia hoặc vùng lãnh thổ đứng đầuTrung Quốc77.741.820 tấn

Top 10

tấn · 2020
01Trung Quốc
77.741.820
02Hoa Kỳ
47.044.350
03Brazil
26.422.248
04Nga
11.222.020
05Ấn Độ
10.941.153
06Đức
7.824.838
07Mexico
7.510.759
08Tây Ban Nha
7.500.376
09Argentina
6.218.804
10Pháp
5.398.452

Hoàn thành xếp hạng

Tải xuống CSV ↓
Sản xuất thịt · 2020 · tấn
Xếp hạngQuốc gia/vùng lãnh thổGiá trị (tấn)Năm
01Trung Quốc77.741.8202020
02Hoa Kỳ47.044.3502020
03Brazil26.422.2482020
04Nga11.222.0202020
05Ấn Độ10.941.1532020
06Đức7.824.8382020
07Mexico7.510.7592020
08Tây Ban Nha7.500.3762020
09Argentina6.218.8042020
10Pháp5.398.4522020
11Ba Lan5.257.1022020
12Canada5.142.4772020
13Pakistan4.736.9492020
14Việt Nam4.606.1462020
15Australia4.553.0352020
16Indonesia4.549.3022020
17Vương quốc Anh4.217.3002020
18Nhật Bản4.121.7852020
19Thổ Nhĩ Kỳ3.989.2822020
20Italy3.484.4362020
21Nam Phi3.454.3502020
22Philippines3.142.4742020
23Hà Lan3.123.5912020
24Iran2.887.9892020
25Ai Cập2.887.1872020
26Thái Lan2.841.6972020
27Colombia2.820.5402020
28Hàn Quốc2.747.0122020
29Ukraina2.477.5002020
30Peru2.155.9072020
31Malaysia1.968.8412020
32Đan Mạch1.885.6542020
33Bỉ1.808.7192020
34Nigeria1.591.7632020
35Chile1.589.0312020
36New Zealand1.479.1222020
37Uzbekistan1.328.1002020
38Belarus1.281.1892020
39Ả Rập Xê-út1.231.1052020
40Ma-rốc1.205.1552020
41Ireland1.188.7192020
42Myanmar (Miến Điện)1.117.2552020
43Algeria1.069.9122020
44Hungary1.026.6362020
45Sudan1.003.9242020
46Kazakhstan982.3342020
47Venezuela956.9272020
48Bolivia936.3072020
49Ethiopia915.8422020
50Áo871.8482020
51Israel862.3582020
52Bồ Đào Nha847.0192020
53Ecuador845.5792020
54Zimbabwe819.0942020
55Chad817.0052020
56Tanzania764.0122020
57Bangladesh722.6172020
58Guatemala683.8132020
59Paraguay660.5172020
60Mông Cổ625.2212020
61Uruguay623.7962020
62Kenya594.7692020
63Malawi583.7262020
64Thụy Điển567.4602020
65Nepal552.1562020
66Burkina Faso540.3652020
67Papua New Guinea519.6542020
68Serbia517.0172020
69Uganda498.8192020
70Thụy Sĩ482.9862020
71Séc482.0632020
72Cộng hòa Dominica441.1442020
73Hy Lạp440.7412020
74Yemen416.2542020
75Phần Lan409.1522020
76Tajikistan373.3572020
77Tunisia364.5912020
78Na Uy356.9412020
79Turkmenistan355.2582020
80Syria351.6612020
81Azerbaijan346.0112020
82Triều Tiên330.8552020
83Cameroon318.2652020
84Côte d’Ivoire313.6152020
85Zambia311.6042020
86Nicaragua308.6392020
87Senegal302.3692020
88Ghana301.4812020
89Jordan297.0952020
90Costa Rica295.1312020
91Afghanistan292.5232020
92Angola290.4532020
93Panama281.2892020
94Mozambique273.8752020
95Honduras261.2272020
96Iraq251.7992020
97Sri Lanka249.2352020
98Congo - Kinshasa242.5612020
99Kyrgyzstan240.2322020
100Cuba240.1152020
101Croatia231.3012020
102Litva224.5532020
103Nam Sudan222.4892020
104Bulgaria204.1282020
105Lào200.2212020
106Campuchia198.3332020
107Niger192.3662020
108Somalia187.7582020
109Li-băng187.4912020
110Cộng hòa Trung Phi183.8732020
111Libya183.6862020
112Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất175.5332020
113Mali169.2212020
114Madagascar158.8682020
115Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc158.7232020
116El Salvador157.2682020
117Slovenia140.3932020
118Jamaica136.8002020
119Mauritania124.7102020
120Kuwait119.6792020
121Guinea110.2872020
122Armenia107.9292020
123Haiti107.1582020
124Singapore104.9142020
125Botswana103.3522020
126Rwanda102.7802020
127Latvia89.5892020
128Bosnia và Herzegovina89.0332020
129Oman86.4272020
130Benin84.7342020
131Albania79.4892020
132Síp78.8802020
133Estonia77.3112020
134Lãnh thổ Palestine72.3062020
135Georgia69.5292020
136Namibia66.0222020
137Moldova65.7132020
138Congo - Brazzaville60.5972020
139Togo60.0092020
140Mauritius50.7142020
141Trinidad và Tobago50.0622020
142Qatar49.1942020
143Guyana47.2982020
144Sierra Leone45.9452020
145Eritrea41.0772020
146Gabon40.4442020
147Puerto Rico40.1282020
148Burundi38.7342020
149Bahrain35.5882020
150Iceland34.6712020
151Liberia34.3432020
152Timor-Leste31.5322020
153Fiji30.6532020
154Brunei28.9862020
155Guinea-Bissau26.3232020
156Bắc Macedonia23.4932020
157Eswatini22.9442020
158Luxembourg22.9112020
159Belize22.1942020
160Suriname15.6002020
161Barbados15.2852020
162Montenegro12.2252020
163Djibouti11.4172020
164Malta10.0892020
165Lesotho9.7252020
166Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc9.1072020
167Gambia7.2362020
168Bahamas6.9082020
169New Caledonia6.8502020
170Vanuatu5.4692020
171Cape Verde4.3802020
172Bhutan3.8772020
173Quần đảo Solomon3.5532020
174Samoa3.3072020
175St. Lucia2.9582020
176Tonga2.4042020
177Comoros2.2822020
178Kiribati2.0112020
179Grenada1.8062020
180Polynesia thuộc Pháp1.7682020
181Seychelles1.6522020
182São Tomé và Príncipe1.5382020
183Micronesia1.4182020
184Dominica1.4002020
185Maldives855,032020
186St. Vincent và Grenadines749,842020
187Quần đảo Faroe667,092020
188Guinea Xích Đạo631,32020
189Tuvalu185,522020
190Antigua và Barbuda157,42020
191St. Kitts và Nevis1052020
192Nauru77,862020

Cách xếp hạng này hoạt động

Với thống kê hằng năm, mặc định chọn năm mới nhất có số quốc gia có dữ liệu đạt ít nhất 70% số quốc gia tối đa trong các năm, đồng thời có ít nhất 20 nền kinh tế nếu dữ liệu cho phép. Mỗi bảng dùng cùng một năm hoặc cùng một phiên bản báo cáo, không lấy dữ liệu năm khác để điền giá trị thiếu. Có thể chọn năm mới hơn nhưng ít quốc gia có dữ liệu hơn.

Tỷ lệ giết người có chủ ý và điểm hòa bình xếp hạng từ thấp nhất đến cao nhất; các chỉ số khác xếp hạng từ cao nhất đến thấp nhất. Thứ hạng sử dụng giá trị ban đầu và thứ hạng cạnh tranh cho các điểm ngang bằng, ví dụ: 1, 2, 2, 4. Việc lọc hoặc thay đổi thứ tự hiển thị không tính toán lại thứ hạng chung. Giá trị cao hơn không nhất thiết phải tốt hơn.

Số liệu thống kê phản ánh ảnh chụp nhanh nguồn công cộng, không phải số đo trực tiếp. Một số chuỗi là ước tính được mô hình hóa hoặc trung bình nhiều năm. Xem siêu dữ liệu gốc.

Không quan sát (25)

Andorra · Aruba · Bermuda · Curaçao · Gibraltar · Greenland · Guam · Kosovo · Liechtenstein · Monaco · Palau · Quần đảo Bắc Mariana · Quần đảo Cayman · Quần đảo Eo biển · Quần đảo Marshall · Quần đảo Turks và Caicos · Quần đảo Virgin thuộc Anh · Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ · Romania · Samoa thuộc Mỹ · San Marino · Sint Maarten · Slovakia · St. Martin · Đảo Man

Nguồn & định nghĩa

Định nghĩa chỉ báo
Tổng sản lượng thịt sơ cấp tính bằng tấn, sử dụng định nghĩa trọng lượng FAOSTAT.
Đơn vị
tấn
Nguồn & định nghĩa
FAOSTAT · via Our World in Data · fao:1765
Nguồn gốc mở ↗
Siêu dữ liệu gốc

{
  "chart": {
    "title": "Meat production",
    "subtitle": "Expressed in tonnes. Includes cattle, poultry, sheep/mutton, goat, pigmeat, and wild game.",
    "note": "Figures are given in terms of dressed carcass weight, excluding offal and slaughter fats. ",
    "citation": "Food and Agriculture Organization of the United Nations (2025)",
    "originalChartUrl": "https://ourworldindata.org/grapher/meat-production-tonnes",
    "selection": [
      "United States",
      "China",
      "India",
      "Brazil",
      "Russia"
    ]
  },
  "columns": {
    "Meat, total | 00001765 || Production | 005510 || tonnes": {
      "titleShort": "Total meat production",
      "titleLong": "Total meat production - UN FAO",
      "shortUnit": "t",
      "unit": "tonnes",
      "timespan": "1961-2024",
      "type": "Numeric",
      "owidVariableId": 1198743,
      "shortName": "meat__total__00001765__production__005510__tonnes",
      "lastUpdated": "2026-02-25",
      "nextUpdate": "2027-02-25",
      "citationShort": "Food and Agriculture Organization of the United Nations (2025) – with major processing by Our World in Data",
      "citationLong": "Food and Agriculture Organization of the United Nations (2025) – with major processing by Our World in Data. “Total meat production – UN FAO” [dataset]. Food and Agriculture Organization of the United Nations, “Production: Crops and livestock products” [original data].",
      "fullMetadata": "https://api.ourworldindata.org/v1/indicators/1198743.metadata.json"
    }
  },
  "dateDownloaded": "2026-10-09"
}