Bảng xếp hạng thế giới / KHÁM PHÁ DỮ LIỆU

CHỈ SỐ TOÀN CẦU #116

Sản xuất thịt2021

Tổng sản lượng thịt sơ cấp tính bằng tấn, sử dụng định nghĩa trọng lượng FAOSTAT.

FAOSTAT · via Our World in Data
Năm xếp hạng tương đương2024Năm xuất bản gần nhất: 2024
Nền kinh tế có dữ liệu193 / 217Không quan sát: 24
Quốc gia hoặc vùng lãnh thổ đứng đầuTrung Quốc90.115.710 tấn

Top 10

tấn · 2021
01Trung Quốc
90.115.710
02Hoa Kỳ
47.442.796
03Brazil
25.309.754
04Ấn Độ
11.643.138
05Nga
11.346.122
06Mexico
7.693.445
07Tây Ban Nha
7.646.873
08Đức
7.633.861
09Argentina
6.144.593
10Pháp
5.363.842

Hoàn thành xếp hạng

Tải xuống CSV ↓
Sản xuất thịt · 2021 · tấn
Xếp hạngQuốc gia/vùng lãnh thổGiá trị (tấn)Năm
01Trung Quốc90.115.7102021
02Hoa Kỳ47.442.7962021
03Brazil25.309.7542021
04Ấn Độ11.643.1382021
05Nga11.346.1222021
06Mexico7.693.4452021
07Tây Ban Nha7.646.8732021
08Đức7.633.8612021
09Argentina6.144.5932021
10Pháp5.363.8422021
11Canada5.203.0192021
12Ba Lan5.113.5952021
13Việt Nam4.980.9712021
14Pakistan4.835.8902021
15Indonesia4.540.3742021
16Australia4.421.4032021
17Thổ Nhĩ Kỳ4.255.9882021
18Vương quốc Anh4.225.8532021
19Nhật Bản4.170.6292021
20Italy3.552.4242021
21Nam Phi3.512.9372021
22Ai Cập3.324.7762021
23Hà Lan3.048.4602021
24Thái Lan2.984.1152021
25Colombia2.931.7772021
26Philippines2.788.1162021
27Iran2.746.8262021
28Hàn Quốc2.725.0962021
29Ukraina2.438.3002021
30Peru2.197.5042021
31Đan Mạch2.011.3542021
32Malaysia1.890.8472021
33Bỉ1.848.0102021
34Nigeria1.643.3832021
35Chile1.576.0772021
36New Zealand1.496.4562021
37Ả Rập Xê-út1.436.6252021
38Uzbekistan1.404.9492021
39Belarus1.249.6012021
40Ma-rốc1.210.6952021
41Myanmar (Miến Điện)1.177.3012021
42Ireland1.159.6522021
43Hungary1.056.5652021
44Venezuela1.046.8032021
45Kazakhstan1.040.4822021
46Romania983.4542021
47Sudan978.0152021
48Algeria968.4272021
49Bolivia966.0332021
50Ethiopia893.9842021
51Zimbabwe893.1282021
52Áo874.2302021
53Bồ Đào Nha859.3072021
54Chad856.1822021
55Israel842.2192021
56Ecuador840.4472021
57Tanzania795.9302021
58Bangladesh736.4442021
59Uruguay703.5652021
60Paraguay671.4932021
61Uganda635.0512021
62Guatemala623.3672021
63Thụy Điển581.0602021
64Kenya558.2252021
65Malawi554.7242021
66Papua New Guinea526.8432021
67Serbia523.4422021
68Nepal520.7422021
69Cộng hòa Dominica512.3362021
70Burkina Faso511.0772021
71Séc494.4112021
72Thụy Sĩ492.1982021
73Hy Lạp434.9932021
74Yemen430.1352021
75Mông Cổ429.5962021
76Phần Lan410.9982021
77Cameroon392.8522021
78Tajikistan382.2022021
79Tunisia373.0072021
80Na Uy371.0672021
81Azerbaijan357.5722021
82Turkmenistan356.1492021
83Syria348.2412021
84Côte d’Ivoire331.5622021
85Nicaragua327.0902021
86Jordan326.9162021
87Triều Tiên325.2852021
88Zambia323.9172021
89Mozambique322.3582021
90Angola317.6902021
91Senegal314.9392021
92Costa Rica307.8152021
93Panama304.9602021
94Ghana298.6892021
95Honduras298.5632021
96Afghanistan270.8762021
97Sri Lanka269.5452021
98Cuba257.2172021
99Congo - Kinshasa251.8892021
100Kyrgyzstan244.8922021
101Croatia243.5182021
102Iraq240.7472021
103Bulgaria225.2862021
104Nam Sudan217.0862021
105Litva213.3542021
106Lào205.8542021
107Niger199.6402021
108Campuchia196.8952021
109Li-băng193.6082021
110Cộng hòa Trung Phi187.0402021
111El Salvador182.6742021
112Libya181.1382021
113Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất171.7852021
114Mali159.2462021
115Madagascar155.5372021
116Somalia155.2812021
117Slovenia141.7802021
118Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc140.0482021
119Jamaica139.4622021
120Mauritania127.3002021
121Kuwait122.4412021
122Guinea116.9722021
123Armenia110.6312021
124Haiti107.6192021
125Botswana101.3652021
126Singapore98.2602021
127Benin95.8442021
128Rwanda95.0482021
129Latvia90.9302021
130Oman87.6412021
131Bosnia và Herzegovina85.9742021
132Síp82.0662021
133Albania78.6592021
134Estonia77.7622021
135Georgia72.6092021
136Lãnh thổ Palestine70.7332021
137Namibia65.1182021
138Togo63.4412021
139Moldova61.4502021
140Congo - Brazzaville60.5132021
141Guyana53.5602021
142Trinidad và Tobago52.9752021
143Mauritius52.2832021
144Sierra Leone48.2312021
145Qatar47.3702021
146Burundi42.3132021
147Eritrea42.2502021
148Gabon41.2532021
149Bahrain36.6512021
150Brunei35.0522021
151Iceland34.3922021
152Liberia34.3462021
153Puerto Rico32.4922021
154Fiji31.7592021
155Guinea-Bissau27.3482021
156Timor-Leste27.2742021
157Bắc Macedonia24.5842021
158Eswatini23.4822021
159Belize23.3562021
160Luxembourg23.2222021
161Suriname17.0982021
162Barbados16.3712021
163Montenegro12.5532021
164Djibouti11.5092021
165Malta10.0622021
166Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc9.1372021
167Lesotho8.8032021
168Gambia7.2982021
169New Caledonia6.8662021
170Bahamas6.8462021
171Vanuatu5.7552021
172Cape Verde4.4982021
173Bhutan4.0702021
174Quần đảo Solomon3.5832021
175Samoa3.2992021
176St. Lucia3.0062021
177Tonga2.4282021
178Comoros2.2892021
179Seychelles2.2292021
180Kiribati2.1152021
181Polynesia thuộc Pháp1.9322021
182Grenada1.8402021
183São Tomé và Príncipe1.5322021
184Micronesia1.4492021
185Dominica1.4032021
186Maldives860,012021
187St. Vincent và Grenadines780,32021
188Quần đảo Faroe671,12021
189Guinea Xích Đạo639,232021
190Tuvalu187,742021
191Antigua và Barbuda147,62021
192St. Kitts và Nevis125,212021
193Nauru78,52021

Cách xếp hạng này hoạt động

Với thống kê hằng năm, mặc định chọn năm mới nhất có số quốc gia có dữ liệu đạt ít nhất 70% số quốc gia tối đa trong các năm, đồng thời có ít nhất 20 nền kinh tế nếu dữ liệu cho phép. Mỗi bảng dùng cùng một năm hoặc cùng một phiên bản báo cáo, không lấy dữ liệu năm khác để điền giá trị thiếu. Có thể chọn năm mới hơn nhưng ít quốc gia có dữ liệu hơn.

Tỷ lệ giết người có chủ ý và điểm hòa bình xếp hạng từ thấp nhất đến cao nhất; các chỉ số khác xếp hạng từ cao nhất đến thấp nhất. Thứ hạng sử dụng giá trị ban đầu và thứ hạng cạnh tranh cho các điểm ngang bằng, ví dụ: 1, 2, 2, 4. Việc lọc hoặc thay đổi thứ tự hiển thị không tính toán lại thứ hạng chung. Giá trị cao hơn không nhất thiết phải tốt hơn.

Số liệu thống kê phản ánh ảnh chụp nhanh nguồn công cộng, không phải số đo trực tiếp. Một số chuỗi là ước tính được mô hình hóa hoặc trung bình nhiều năm. Xem siêu dữ liệu gốc.

Không quan sát (24)

Andorra · Aruba · Bermuda · Curaçao · Gibraltar · Greenland · Guam · Kosovo · Liechtenstein · Monaco · Palau · Quần đảo Bắc Mariana · Quần đảo Cayman · Quần đảo Eo biển · Quần đảo Marshall · Quần đảo Turks và Caicos · Quần đảo Virgin thuộc Anh · Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ · Samoa thuộc Mỹ · San Marino · Sint Maarten · Slovakia · St. Martin · Đảo Man

Nguồn & định nghĩa

Định nghĩa chỉ báo
Tổng sản lượng thịt sơ cấp tính bằng tấn, sử dụng định nghĩa trọng lượng FAOSTAT.
Đơn vị
tấn
Nguồn & định nghĩa
FAOSTAT · via Our World in Data · fao:1765
Nguồn gốc mở ↗
Siêu dữ liệu gốc

{
  "chart": {
    "title": "Meat production",
    "subtitle": "Expressed in tonnes. Includes cattle, poultry, sheep/mutton, goat, pigmeat, and wild game.",
    "note": "Figures are given in terms of dressed carcass weight, excluding offal and slaughter fats. ",
    "citation": "Food and Agriculture Organization of the United Nations (2025)",
    "originalChartUrl": "https://ourworldindata.org/grapher/meat-production-tonnes",
    "selection": [
      "United States",
      "China",
      "India",
      "Brazil",
      "Russia"
    ]
  },
  "columns": {
    "Meat, total | 00001765 || Production | 005510 || tonnes": {
      "titleShort": "Total meat production",
      "titleLong": "Total meat production - UN FAO",
      "shortUnit": "t",
      "unit": "tonnes",
      "timespan": "1961-2024",
      "type": "Numeric",
      "owidVariableId": 1198743,
      "shortName": "meat__total__00001765__production__005510__tonnes",
      "lastUpdated": "2026-02-25",
      "nextUpdate": "2027-02-25",
      "citationShort": "Food and Agriculture Organization of the United Nations (2025) – with major processing by Our World in Data",
      "citationLong": "Food and Agriculture Organization of the United Nations (2025) – with major processing by Our World in Data. “Total meat production – UN FAO” [dataset]. Food and Agriculture Organization of the United Nations, “Production: Crops and livestock products” [original data].",
      "fullMetadata": "https://api.ourworldindata.org/v1/indicators/1198743.metadata.json"
    }
  },
  "dateDownloaded": "2026-10-09"
}