Bảng xếp hạng thế giới / KHÁM PHÁ DỮ LIỆU

CHỈ SỐ TOÀN CẦU #116

Sản xuất thịt2022

Tổng sản lượng thịt sơ cấp tính bằng tấn, sử dụng định nghĩa trọng lượng FAOSTAT.

FAOSTAT · via Our World in Data
Năm xếp hạng tương đương2024Năm xuất bản gần nhất: 2024
Nền kinh tế có dữ liệu193 / 217Không quan sát: 24
Quốc gia hoặc vùng lãnh thổ đứng đầuTrung Quốc93.589.256 tấn

Top 10

tấn · 2022
01Trung Quốc
93.589.256
02Hoa Kỳ
47.753.588
03Brazil
26.414.054
04Nga
12.244.950
05Ấn Độ
12.184.197
06Mexico
7.889.628
07Tây Ban Nha
7.563.281
08Đức
7.028.020
09Argentina
6.360.486
10Việt Nam
5.248.055

Hoàn thành xếp hạng

Tải xuống CSV ↓
Sản xuất thịt · 2022 · tấn
Xếp hạngQuốc gia/vùng lãnh thổGiá trị (tấn)Năm
01Trung Quốc93.589.2562022
02Hoa Kỳ47.753.5882022
03Brazil26.414.0542022
04Nga12.244.9502022
05Ấn Độ12.184.1972022
06Mexico7.889.6282022
07Tây Ban Nha7.563.2812022
08Đức7.028.0202022
09Argentina6.360.4862022
10Việt Nam5.248.0552022
11Canada5.240.0102022
12Pháp5.105.8822022
13Ba Lan5.101.8552022
14Pakistan5.094.9322022
15Indonesia5.060.7602022
16Thổ Nhĩ Kỳ4.669.6692022
17Australia4.489.0462022
18Vương quốc Anh4.253.6962022
19Nhật Bản4.163.9422022
20Nam Phi3.546.4162022
21Italy3.290.7402022
22Colombia3.064.8192022
23Thái Lan3.012.9362022
24Hà Lan3.002.8052022
25Ai Cập2.983.7942022
26Philippines2.908.2362022
27Hàn Quốc2.748.2292022
28Iran2.703.3462022
29Peru2.285.1732022
30Ukraina2.204.3072022
31Đan Mạch1.882.6412022
32Malaysia1.832.9882022
33Bỉ1.723.3502022
34Nigeria1.670.3702022
35Chile1.560.3252022
36Uzbekistan1.470.1582022
37New Zealand1.438.2192022
38Ả Rập Xê-út1.384.6572022
39Myanmar (Miến Điện)1.259.8372022
40Belarus1.220.1672022
41Ireland1.186.2442022
42Ma-rốc1.180.3202022
43Venezuela1.048.8632022
44Kazakhstan1.046.0632022
45Bolivia1.019.6212022
46Algeria1.001.4502022
47Ecuador984.1042022
48Romania965.2202022
49Hungary960.8732022
50Sudan959.8492022
51Zimbabwe924.6002022
52Chad916.1742022
53Israel865.0662022
54Bồ Đào Nha859.0392022
55Áo847.1842022
56Ethiopia844.8852022
57Tanzania828.5412022
58Bangladesh750.9462022
59Uruguay744.8592022
60Guatemala697.4682022
61Paraguay667.6392022
62Uganda638.3742022
63Thụy Điển569.5302022
64Mông Cổ547.7342022
65Malawi532.1042022
66Kenya528.5412022
67Serbia526.4802022
68Burkina Faso520.6562022
69Papua New Guinea519.8352022
70Nepal512.7892022
71Cộng hòa Dominica501.5742022
72Thụy Sĩ494.7132022
73Séc471.1202022
74Hy Lạp458.8912022
75Yemen442.2962022
76Cameroon422.6632022
77Tajikistan405.3352022
78Phần Lan403.7122022
79Côte d’Ivoire398.2242022
80Mozambique382.4142022
81Tunisia374.6212022
82Na Uy372.7792022
83Azerbaijan368.2332022
84Turkmenistan359.6182022
85Triều Tiên343.2532022
86Jordan342.9022022
87Syria340.4732022
88Senegal338.3172022
89Angola330.5072022
90Nicaragua323.2552022
91Zambia314.1242022
92Cuba312.5252022
93Costa Rica310.4862022
94Honduras301.8362022
95Ghana301.2762022
96Panama292.8842022
97Afghanistan260.6512022
98Sri Lanka259.7402022
99Iraq259.5942022
100Kyrgyzstan257.7412022
101Congo - Kinshasa251.0222022
102Croatia232.2592022
103Bulgaria231.5092022
104Nam Sudan222.7892022
105Lào212.4372022
106Litva202.7512022
107Niger201.8562022
108Campuchia190.4162022
109Cộng hòa Trung Phi187.1152022
110Somalia185.7682022
111Li-băng184.5932022
112El Salvador183.6172022
113Libya182.7102022
114Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất173.3962022
115Mali171.0412022
116Jamaica156.8022022
117Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc155.3792022
118Madagascar153.9602022
119Slovenia137.8312022
120Mauritania129.3142022
121Guinea123.8452022
122Kuwait117.8922022
123Botswana112.7792022
124Haiti107.5972022
125Benin104.8712022
126Armenia103.7282022
127Latvia92.2192022
128Oman89.8002022
129Bosnia và Herzegovina87.0892022
130Rwanda85.0082022
131Albania80.8292022
132Síp79.1712022
133Estonia75.3932022
134Georgia74.6382022
135Namibia73.3182022
136Togo70.7292022
137Moldova69.5362022
138Singapore68.8152022
139Lãnh thổ Palestine63.1772022
140Guyana61.8202022
141Congo - Brazzaville60.9702022
142Mauritius59.1622022
143Trinidad và Tobago54.1932022
144Fiji51.2762022
145Sierra Leone49.1032022
146Burundi45.6462022
147Eritrea42.5752022
148Gabon40.7252022
149Bahrain37.9612022
150Liberia34.3972022
151Iceland33.7562022
152Qatar33.6162022
153Brunei33.2332022
154Timor-Leste30.7232022
155Puerto Rico28.9522022
156Guinea-Bissau27.1162022
157Belize25.0602022
158Bắc Macedonia23.8422022
159Eswatini23.4542022
160Luxembourg22.7412022
161Barbados18.6202022
162Suriname16.4492022
163Montenegro13.2542022
164Djibouti11.5912022
165Malta9.9412022
166Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc9.0372022
167Lesotho8.8212022
168Gambia7.3372022
169New Caledonia6.9032022
170Bahamas6.6282022
171Vanuatu5.3782022
172Bhutan4.5562022
173Cape Verde4.4692022
174Quần đảo Solomon3.5952022
175St. Lucia3.1782022
176Samoa3.1752022
177Tonga2.4432022
178Seychelles2.2932022
179Comoros2.2862022
180Grenada2.2142022
181Kiribati2.1582022
182Polynesia thuộc Pháp1.8972022
183São Tomé và Príncipe1.6792022
184Micronesia1.4612022
185Dominica1.4032022
186Maldives862,82022
187Quần đảo Faroe718,252022
188St. Vincent và Grenadines6612022
189Guinea Xích Đạo644,62022
190Antigua và Barbuda211,822022
191Tuvalu188,442022
192St. Kitts và Nevis156,662022
193Nauru78,372022

Cách xếp hạng này hoạt động

Với thống kê hằng năm, mặc định chọn năm mới nhất có số quốc gia có dữ liệu đạt ít nhất 70% số quốc gia tối đa trong các năm, đồng thời có ít nhất 20 nền kinh tế nếu dữ liệu cho phép. Mỗi bảng dùng cùng một năm hoặc cùng một phiên bản báo cáo, không lấy dữ liệu năm khác để điền giá trị thiếu. Có thể chọn năm mới hơn nhưng ít quốc gia có dữ liệu hơn.

Tỷ lệ giết người có chủ ý và điểm hòa bình xếp hạng từ thấp nhất đến cao nhất; các chỉ số khác xếp hạng từ cao nhất đến thấp nhất. Thứ hạng sử dụng giá trị ban đầu và thứ hạng cạnh tranh cho các điểm ngang bằng, ví dụ: 1, 2, 2, 4. Việc lọc hoặc thay đổi thứ tự hiển thị không tính toán lại thứ hạng chung. Giá trị cao hơn không nhất thiết phải tốt hơn.

Số liệu thống kê phản ánh ảnh chụp nhanh nguồn công cộng, không phải số đo trực tiếp. Một số chuỗi là ước tính được mô hình hóa hoặc trung bình nhiều năm. Xem siêu dữ liệu gốc.

Không quan sát (24)

Andorra · Aruba · Bermuda · Curaçao · Gibraltar · Greenland · Guam · Kosovo · Liechtenstein · Monaco · Palau · Quần đảo Bắc Mariana · Quần đảo Cayman · Quần đảo Eo biển · Quần đảo Marshall · Quần đảo Turks và Caicos · Quần đảo Virgin thuộc Anh · Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ · Samoa thuộc Mỹ · San Marino · Sint Maarten · Slovakia · St. Martin · Đảo Man

Nguồn & định nghĩa

Định nghĩa chỉ báo
Tổng sản lượng thịt sơ cấp tính bằng tấn, sử dụng định nghĩa trọng lượng FAOSTAT.
Đơn vị
tấn
Nguồn & định nghĩa
FAOSTAT · via Our World in Data · fao:1765
Nguồn gốc mở ↗
Siêu dữ liệu gốc

{
  "chart": {
    "title": "Meat production",
    "subtitle": "Expressed in tonnes. Includes cattle, poultry, sheep/mutton, goat, pigmeat, and wild game.",
    "note": "Figures are given in terms of dressed carcass weight, excluding offal and slaughter fats. ",
    "citation": "Food and Agriculture Organization of the United Nations (2025)",
    "originalChartUrl": "https://ourworldindata.org/grapher/meat-production-tonnes",
    "selection": [
      "United States",
      "China",
      "India",
      "Brazil",
      "Russia"
    ]
  },
  "columns": {
    "Meat, total | 00001765 || Production | 005510 || tonnes": {
      "titleShort": "Total meat production",
      "titleLong": "Total meat production - UN FAO",
      "shortUnit": "t",
      "unit": "tonnes",
      "timespan": "1961-2024",
      "type": "Numeric",
      "owidVariableId": 1198743,
      "shortName": "meat__total__00001765__production__005510__tonnes",
      "lastUpdated": "2026-02-25",
      "nextUpdate": "2027-02-25",
      "citationShort": "Food and Agriculture Organization of the United Nations (2025) – with major processing by Our World in Data",
      "citationLong": "Food and Agriculture Organization of the United Nations (2025) – with major processing by Our World in Data. “Total meat production – UN FAO” [dataset]. Food and Agriculture Organization of the United Nations, “Production: Crops and livestock products” [original data].",
      "fullMetadata": "https://api.ourworldindata.org/v1/indicators/1198743.metadata.json"
    }
  },
  "dateDownloaded": "2026-10-09"
}