Bảng xếp hạng thế giới / KHÁM PHÁ DỮ LIỆU

CHỈ SỐ TOÀN CẦU #001

Dân số2022

Ước tính dân số giữa năm.

World Bank
Năm xếp hạng tương đương2025Năm xuất bản gần nhất: 2025
Nền kinh tế có dữ liệu217 / 217Không quan sát: 0
Quốc gia hoặc vùng lãnh thổ đứng đầuẤn Độ1.425.423.212 người

Top 10

người · 2022
01Ấn Độ
1.425.423.212
02Trung Quốc
1.412.175.000
03Hoa Kỳ
333.996.304
04Indonesia
278.830.529
05Pakistan
243.700.667
06Nigeria
223.150.896
07Brazil
210.306.415
08Bangladesh
169.384.897
09Nga
144.236.933
10Mexico
128.613.117

Hoàn thành xếp hạng

Tải xuống CSV ↓
Dân số · 2022 · người
Xếp hạngQuốc gia/vùng lãnh thổGiá trị (người)Năm
01Ấn Độ1.425.423.2122022
02Trung Quốc1.412.175.0002022
03Hoa Kỳ333.996.3042022
04Indonesia278.830.5292022
05Pakistan243.700.6672022
06Nigeria223.150.8962022
07Brazil210.306.4152022
08Bangladesh169.384.8972022
09Nga144.236.9332022
10Mexico128.613.1172022
11Ethiopia125.384.2872022
12Nhật Bản125.124.9892022
13Philippines113.964.3382022
14Ai Cập112.618.2502022
15Congo - Kinshasa102.396.9682022
16Việt Nam99.680.6552022
17Iran89.524.2462022
18Thổ Nhĩ Kỳ84.979.9132022
19Đức83.177.8132022
20Thái Lan71.735.3292022
21Pháp68.184.4572022
22Vương quốc Anh67.636.0002022
23Tanzania64.711.8212022
24Nam Phi62.378.4102022
25Italy59.013.6672022
26Kenya54.252.4612022
27Myanmar (Miến Điện)53.756.7872022
28Colombia51.737.9442022
29Hàn Quốc51.672.5692022
30Sudan49.383.3462022
31Tây Ban Nha47.786.1022022
32Uganda47.312.7192022
33Algeria45.477.3892022
34Argentina45.407.9042022
35Iraq44.070.5512022
36Ukraina41.048.7662022
37Afghanistan40.578.8422022
38Canada38.950.1322022
39Yemen38.222.8762022
40Ma-rốc37.329.0642022
41Ba Lan36.821.7492022
42Angola35.635.0292022
43Uzbekistan34.938.9552022
44Malaysia34.695.4932022
45Peru33.475.4382022
46Ghana33.149.1522022
47Mozambique32.656.2462022
48Ả Rập Xê-út32.175.2242022
49Madagascar30.437.2612022
50Côte d’Ivoire30.395.0022022
51Nepal29.715.4362022
52Venezuela28.213.0172022
53Cameroon27.632.7712022
54Triều Tiên26.328.8452022
55Australia26.018.7212022
56Niger25.311.9732022
57Mali23.072.6402022
58Burkina Faso22.509.0382022
59Syria22.462.1732022
60Sri Lanka22.181.0002022
61Malawi20.568.7282022
62Zambia20.152.9382022
63Kazakhstan20.034.6092022
64Chile19.553.0362022
65Romania19.048.5022022
66Chad18.455.3162022
67Guatemala17.847.8772022
68Ecuador17.823.8972022
69Somalia17.801.8972022
70Hà Lan17.700.9822022
71Senegal17.651.1032022
72Campuchia17.201.7242022
73Zimbabwe16.069.0562022
74Guinea14.055.1372022
75Benin13.759.5012022
76Rwanda13.651.0302022
77Burundi13.321.0972022
78Tunisia12.119.3342022
79Bolivia12.077.1542022
80Bỉ11.680.2102022
81Haiti11.503.6062022
82Jordan11.256.2632022
83Cộng hòa Dominica11.230.7342022
84Cuba11.059.8202022
85Nam Sudan11.021.1772022
86Séc10.672.1182022
87Thụy Điển10.486.9412022
88Honduras10.463.8722022
89Hy Lạp10.437.8052022
90Bồ Đào Nha10.434.3322022
91Papua New Guinea10.203.1692022
92Tajikistan10.182.2222022
93Azerbaijan10.141.7562022
94Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất10.074.9772022
95Hungary9.605.0742022
96Israel9.557.5002022
97Belarus9.228.0712022
98Áo9.041.8512022
99Thụy Sĩ8.777.0882022
100Sierra Leone8.276.8072022
101Togo8.068.6162022
102Lào7.559.0072022
103Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc7.346.1002022
104Turkmenistan7.230.1932022
105Libya7.223.8052022
106Kyrgyzstan6.975.2202022
107Paraguay6.760.4642022
108Nicaragua6.730.6542022
109Serbia6.664.4492022
110Bulgaria6.465.0972022
111El Salvador6.280.3192022
112Congo - Brazzaville6.035.1042022
113Đan Mạch5.903.0372022
114Li-băng5.744.4892022
115Singapore5.637.0222022
116Phần Lan5.556.1062022
117Na Uy5.457.1272022
118Slovakia5.431.7522022
119Liberia5.373.2942022
120Ireland5.212.8362022
121Cộng hòa Trung Phi5.098.0392022
122Costa Rica5.081.7652022
123New Zealand5.081.7002022
124Lãnh thổ Palestine5.043.6122022
125Mauritania4.875.6372022
126Oman4.730.2262022
127Kuwait4.589.6432022
128Panama4.400.7732022
129Croatia3.855.6412022
130Georgia3.712.5022022
131Mông Cổ3.433.7482022
132Eritrea3.409.4472022
133Uruguay3.390.9132022
134Puerto Rico3.220.1482022
135Bosnia và Herzegovina3.204.8022022
136Armenia2.969.2002022
137Namibia2.889.6622022
138Jamaica2.839.1442022
139Litva2.831.6392022
140Qatar2.657.3332022
141Gambia2.636.4702022
142Moldova2.528.6542022
143Albania2.451.6362022
144Botswana2.439.8922022
145Gabon2.430.7472022
146Lesotho2.286.1102022
147Slovenia2.112.0762022
148Guinea-Bissau2.105.5292022
149Latvia1.879.3832022
150Bắc Macedonia1.831.7122022
151Guinea Xích Đạo1.803.5452022
152Kosovo1.768.0962022
153Bahrain1.524.6932022
154Timor-Leste1.369.2952022
155Trinidad và Tobago1.365.8052022
156Estonia1.348.8402022
157Síp1.331.3702022
158Mauritius1.262.5232022
159Eswatini1.218.9172022
160Djibouti1.137.0962022
161Fiji919.4222022
162Comoros834.1882022
163Guyana821.6372022
164Quần đảo Solomon781.0662022
165Bhutan780.9142022
166Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc677.3002022
167Luxembourg653.1032022
168Montenegro623.5912022
169Suriname623.1642022
170Malta531.1132022
171Maldives524.1062022
172Cape Verde519.7412022
173Brunei455.3702022
174Belize402.7332022
175Bahamas397.5382022
176Iceland382.0032022
177Vanuatu313.0462022
178New Caledonia287.1232022
179Barbados282.3182022
180Polynesia thuộc Pháp280.3782022
181São Tomé và Príncipe226.3052022
182Samoa215.2612022
183St. Lucia178.7812022
184Quần đảo Eo biển167.2152022
185Guam165.1802022
186Curaçao153.3212022
187Kiribati130.4692022
188Seychelles119.8782022
189Grenada116.9132022
190Micronesia112.1142022
191Aruba107.3102022
192Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ105.4132022
193Tonga105.0422022
194St. Vincent và Grenadines102.0462022
195Antigua và Barbuda92.8402022
196Đảo Man84.1322022
197Andorra79.7052022
198Quần đảo Cayman71.5912022
199Dominica66.8262022
200Bermuda64.7492022
201Greenland56.6612022
202Quần đảo Faroe53.9032022
203Samoa thuộc Mỹ48.3422022
204St. Kitts và Nevis46.7092022
205Quần đảo Bắc Mariana46.0782022
206Quần đảo Turks và Caicos45.8472022
207Sint Maarten42.1392022
208Quần đảo Marshall40.0772022
209Liechtenstein39.4932022
210Monaco38.9312022
211Quần đảo Virgin thuộc Anh38.3192022
212Gibraltar37.6092022
213San Marino33.7552022
214St. Martin28.8702022
215Palau17.7592022
216Nauru11.8012022
217Tuvalu9.9922022

Cách xếp hạng này hoạt động

Với thống kê hằng năm, mặc định chọn năm mới nhất có số quốc gia có dữ liệu đạt ít nhất 70% số quốc gia tối đa trong các năm, đồng thời có ít nhất 20 nền kinh tế nếu dữ liệu cho phép. Mỗi bảng dùng cùng một năm hoặc cùng một phiên bản báo cáo, không lấy dữ liệu năm khác để điền giá trị thiếu. Có thể chọn năm mới hơn nhưng ít quốc gia có dữ liệu hơn.

Tỷ lệ giết người có chủ ý và điểm hòa bình xếp hạng từ thấp nhất đến cao nhất; các chỉ số khác xếp hạng từ cao nhất đến thấp nhất. Thứ hạng sử dụng giá trị ban đầu và thứ hạng cạnh tranh cho các điểm ngang bằng, ví dụ: 1, 2, 2, 4. Việc lọc hoặc thay đổi thứ tự hiển thị không tính toán lại thứ hạng chung. Giá trị cao hơn không nhất thiết phải tốt hơn.

Số liệu thống kê phản ánh ảnh chụp nhanh nguồn công cộng, không phải số đo trực tiếp. Một số chuỗi là ước tính được mô hình hóa hoặc trung bình nhiều năm. Xem siêu dữ liệu gốc.

Không quan sát (0)

Nguồn & định nghĩa

Định nghĩa chỉ báo
Ước tính dân số giữa năm.
Đơn vị
người
Nguồn & định nghĩa
World Bank · SP.POP.TOTL
Nguồn gốc mở ↗
Siêu dữ liệu gốc
Total population is based on the de facto definition of population, which counts all residents regardless of legal status or citizenship. The values shown are midyear estimates.

{
  "id": "SP.POP.TOTL",
  "name": "Population, total",
  "unit": "",
  "source": {
    "id": "2",
    "value": "World Development Indicators"
  },
  "sourceNote": "Total population is based on the de facto definition of population, which counts all residents regardless of legal status or citizenship. The values shown are midyear estimates.",
  "sourceOrganization": "World Population Prospects, United Nations (UN), uri: https://population.un.org/wpp/, publisher: UN Population Division;\nStatistical databases and publications from national statistical offices, National Statistical Offices (NSOs), uri: https://unstats.un.org/home/nso_sites/, publisher: National Statistical Offices;\nEurostat: Demographic Statistics, Eurostat (ESTAT), uri: https://ec.europa.eu/eurostat/data/database?node_code=earn_ses_monthly, publisher: Eurostat;\nPopulation and Vital Statistics Report (various years), United Nations (UN), uri: https://unstats.un.org, publisher: UN Statistics Division",
  "topics": [
    {
      "id": "19",
      "value": "Climate Change"
    },
    {
      "id": "8",
      "value": "Health "
    }
  ]
}