Bảng xếp hạng thế giới / KHÁM PHÁ DỮ LIỆU

CHỈ SỐ TOÀN CẦU #001

Dân số2023

Ước tính dân số giữa năm.

World Bank
Năm xếp hạng tương đương2025Năm xuất bản gần nhất: 2025
Nền kinh tế có dữ liệu217 / 217Không quan sát: 0
Quốc gia hoặc vùng lãnh thổ đứng đầuẤn Độ1.438.069.596 người

Top 10

người · 2023
01Ấn Độ
1.438.069.596
02Trung Quốc
1.410.710.000
03Hoa Kỳ
336.755.052
04Indonesia
281.190.067
05Pakistan
247.504.495
06Nigeria
227.882.945
07Brazil
211.140.729
08Bangladesh
171.466.990
09Nga
143.826.130
10Mexico
129.739.759

Hoàn thành xếp hạng

Tải xuống CSV ↓
Dân số · 2023 · người
Xếp hạngQuốc gia/vùng lãnh thổGiá trị (người)Năm
01Ấn Độ1.438.069.5962023
02Trung Quốc1.410.710.0002023
03Hoa Kỳ336.755.0522023
04Indonesia281.190.0672023
05Pakistan247.504.4952023
06Nigeria227.882.9452023
07Brazil211.140.7292023
08Bangladesh171.466.9902023
09Nga143.826.1302023
10Mexico129.739.7592023
11Ethiopia128.691.6922023
12Nhật Bản124.516.6502023
13Philippines114.891.1992023
14Ai Cập114.535.7722023
15Congo - Kinshasa105.789.7312023
16Việt Nam100.352.1922023
17Iran90.608.7072023
18Thổ Nhĩ Kỳ85.325.9652023
19Đức83.287.2732023
20Thái Lan71.702.4352023
21Vương quốc Anh68.526.0002023
22Pháp68.372.2862023
23Tanzania66.617.6062023
24Nam Phi63.212.3842023
25Italy58.984.2162023
26Kenya55.339.0032023
27Myanmar (Miến Điện)54.133.7982023
28Colombia52.321.1522023
29Hàn Quốc51.712.6192023
30Sudan50.042.7912023
31Uganda48.656.6012023
32Tây Ban Nha48.352.5282023
33Algeria46.164.2192023
34Argentina45.538.4012023
35Iraq45.074.0492023
36Afghanistan41.454.7612023
37Canada40.049.0882023
38Yemen39.390.7992023
39Ukraina37.732.8362023
40Ma-rốc37.712.5052023
41Angola36.749.9062023
42Ba Lan36.687.3532023
43Uzbekistan35.652.3072023
44Malaysia35.126.2982023
45Peru33.845.6172023
46Ghana33.787.9142023
47Ả Rập Xê-út33.702.7312023
48Mozambique33.635.1602023
49Madagascar31.195.9322023
50Côte d’Ivoire31.165.6542023
51Nepal29.694.6142023
52Cameroon28.372.6872023
53Venezuela28.300.8542023
54Australia26.659.9222023
55Triều Tiên26.418.2042023
56Niger26.159.8672023
57Mali23.769.1272023
58Syria23.594.6232023
59Burkina Faso23.025.7762023
60Sri Lanka22.037.0002023
61Malawi21.104.4822023
62Zambia20.723.9652023
63Kazakhstan20.330.1042023
64Chile19.658.8352023
65Chad19.319.0642023
66Romania19.061.0622023
67Somalia18.358.6152023
68Guatemala18.124.8382023
69Senegal18.077.5732023
70Ecuador17.980.0832023
71Hà Lan17.877.1172023
72Campuchia17.423.8802023
73Zimbabwe16.340.8222023
74Guinea14.405.4682023
75Benin14.111.0342023
76Rwanda13.954.4712023
77Burundi13.689.4502023
78Bolivia12.244.1592023
79Tunisia12.200.4312023
80Bỉ11.779.9462023
81Haiti11.637.3982023
82Nam Sudan11.483.3742023
83Jordan11.439.2132023
84Cộng hòa Dominica11.331.2652023
85Cuba11.019.9312023
86Séc10.864.0422023
87Honduras10.644.8512023
88Bồ Đào Nha10.578.1742023
89Thụy Điển10.536.6322023
90Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất10.483.7512023
91Hy Lạp10.407.3512023
92Tajikistan10.389.7992023
93Papua New Guinea10.389.6352023
94Azerbaijan10.153.9582023
95Israel9.849.0002023
96Hungary9.592.1862023
97Belarus9.178.2982023
98Áo9.131.7612023
99Thụy Sĩ8.888.8222023
100Sierra Leone8.460.5122023
101Togo8.223.8502023
102Lào7.664.9932023
103Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc7.536.1002023
104Turkmenistan7.364.4382023
105Libya7.305.6592023
106Kyrgyzstan7.099.7502023
107Paraguay6.844.1462023
108Nicaragua6.823.6132023
109Serbia6.623.1832023
110Bulgaria6.446.5962023
111El Salvador6.309.6242023
112Congo - Brazzaville6.182.8852023
113Đan Mạch5.946.9522023
114Singapore5.917.6482023
115Li-băng5.773.4932023
116Phần Lan5.583.9112023
117Na Uy5.519.6012023
118Liberia5.493.0312023
119Slovakia5.426.7402023
120Ireland5.311.5382023
121New Zealand5.200.0002023
122Lãnh thổ Palestine5.165.7752023
123Cộng hòa Trung Phi5.152.4212023
124Costa Rica5.105.5252023
125Oman5.049.2692023
126Mauritania5.022.4412023
127Kuwait4.853.4202023
128Panama4.458.7592023
129Croatia3.859.6862023
130Georgia3.715.4832023
131Mông Cổ3.481.1452023
132Eritrea3.470.3902023
133Uruguay3.388.0812023
134Puerto Rico3.203.7942023
135Bosnia và Herzegovina3.185.0732023
136Armenia2.964.3002023
137Namibia2.963.0952023
138Litva2.871.5852023
139Jamaica2.839.7862023
140Gambia2.697.8452023
141Qatar2.656.0322023
142Gabon2.484.7892023
143Botswana2.480.2442023
144Moldova2.457.7832023
145Albania2.411.6582023
146Lesotho2.311.4722023
147Guinea-Bissau2.153.3392023
148Slovenia2.120.4612023
149Latvia1.883.7102023
150Guinea Xích Đạo1.847.5492023
151Bắc Macedonia1.827.8162023
152Kosovo1.682.6682023
153Bahrain1.577.0592023
154Timor-Leste1.384.2862023
155Estonia1.370.2862023
156Trinidad và Tobago1.367.5102023
157Síp1.344.9762023
158Mauritius1.248.6472023
159Eswatini1.230.5062023
160Djibouti1.152.9442023
161Fiji924.1452023
162Comoros850.3872023
163Guyana826.3532023
164Quần đảo Solomon800.0052023
165Bhutan786.3852023
166Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc678.8002023
167Luxembourg666.4302023
168Suriname628.8862023
169Montenegro623.5292023
170Malta552.7472023
171Maldives525.9942023
172Cape Verde522.3312023
173Brunei458.9492023
174Belize411.1062023
175Bahamas399.4402023
176Iceland385.6632023
177Vanuatu320.4092023
178New Caledonia289.8702023
179Barbados282.3362023
180Polynesia thuộc Pháp281.1182023
181São Tomé và Príncipe230.8712023
182Samoa216.6632023
183St. Lucia179.2852023
184Quần đảo Eo biển167.6912023
185Guam166.5062023
186Curaçao154.6542023
187Kiribati132.5302023
188Seychelles119.7732023
189Grenada117.0812023
190Micronesia112.6302023
191Aruba107.3592023
192Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ104.9172023
193Tonga104.5972023
194St. Vincent và Grenadines101.3232023
195Antigua và Barbuda93.3162023
196Đảo Man84.1652023
197Andorra80.8562023
198Quần đảo Cayman73.0382023
199Dominica66.5102023
200Bermuda64.6982023
201Greenland56.8652023
202Quần đảo Faroe54.3982023
203Samoa thuộc Mỹ47.5212023
204St. Kitts và Nevis46.7582023
205Quần đảo Turks và Caicos46.1982023
206Quần đảo Bắc Mariana45.1432023
207Sint Maarten42.7492023
208Liechtenstein39.8462023
209Quần đảo Virgin thuộc Anh38.9852023
210Monaco38.9562023
211Quần đảo Marshall38.8272023
212Gibraltar38.4712023
213San Marino33.8602023
214St. Martin27.5152023
215Palau17.7272023
216Nauru11.8752023
217Tuvalu9.8162023

Cách xếp hạng này hoạt động

Với thống kê hằng năm, mặc định chọn năm mới nhất có số quốc gia có dữ liệu đạt ít nhất 70% số quốc gia tối đa trong các năm, đồng thời có ít nhất 20 nền kinh tế nếu dữ liệu cho phép. Mỗi bảng dùng cùng một năm hoặc cùng một phiên bản báo cáo, không lấy dữ liệu năm khác để điền giá trị thiếu. Có thể chọn năm mới hơn nhưng ít quốc gia có dữ liệu hơn.

Tỷ lệ giết người có chủ ý và điểm hòa bình xếp hạng từ thấp nhất đến cao nhất; các chỉ số khác xếp hạng từ cao nhất đến thấp nhất. Thứ hạng sử dụng giá trị ban đầu và thứ hạng cạnh tranh cho các điểm ngang bằng, ví dụ: 1, 2, 2, 4. Việc lọc hoặc thay đổi thứ tự hiển thị không tính toán lại thứ hạng chung. Giá trị cao hơn không nhất thiết phải tốt hơn.

Số liệu thống kê phản ánh ảnh chụp nhanh nguồn công cộng, không phải số đo trực tiếp. Một số chuỗi là ước tính được mô hình hóa hoặc trung bình nhiều năm. Xem siêu dữ liệu gốc.

Không quan sát (0)

Nguồn & định nghĩa

Định nghĩa chỉ báo
Ước tính dân số giữa năm.
Đơn vị
người
Nguồn & định nghĩa
World Bank · SP.POP.TOTL
Nguồn gốc mở ↗
Siêu dữ liệu gốc
Total population is based on the de facto definition of population, which counts all residents regardless of legal status or citizenship. The values shown are midyear estimates.

{
  "id": "SP.POP.TOTL",
  "name": "Population, total",
  "unit": "",
  "source": {
    "id": "2",
    "value": "World Development Indicators"
  },
  "sourceNote": "Total population is based on the de facto definition of population, which counts all residents regardless of legal status or citizenship. The values shown are midyear estimates.",
  "sourceOrganization": "World Population Prospects, United Nations (UN), uri: https://population.un.org/wpp/, publisher: UN Population Division;\nStatistical databases and publications from national statistical offices, National Statistical Offices (NSOs), uri: https://unstats.un.org/home/nso_sites/, publisher: National Statistical Offices;\nEurostat: Demographic Statistics, Eurostat (ESTAT), uri: https://ec.europa.eu/eurostat/data/database?node_code=earn_ses_monthly, publisher: Eurostat;\nPopulation and Vital Statistics Report (various years), United Nations (UN), uri: https://unstats.un.org, publisher: UN Statistics Division",
  "topics": [
    {
      "id": "19",
      "value": "Climate Change"
    },
    {
      "id": "8",
      "value": "Health "
    }
  ]
}