Bảng xếp hạng thế giới / KHÁM PHÁ DỮ LIỆU

CHỈ SỐ TOÀN CẦU #001

Dân số2021

Ước tính dân số giữa năm.

World Bank
Năm xếp hạng tương đương2025Năm xuất bản gần nhất: 2025
Nền kinh tế có dữ liệu217 / 217Không quan sát: 0
Quốc gia hoặc vùng lãnh thổ đứng đầuẤn Độ1.414.203.896 người

Top 10

người · 2021
01Ấn Độ
1.414.203.896
02Trung Quốc
1.412.360.000
03Hoa Kỳ
332.100.166
04Indonesia
276.758.053
05Pakistan
239.477.801
06Nigeria
218.529.286
07Brazil
209.550.294
08Bangladesh
167.658.854
09Nga
144.746.762
10Mexico
127.648.148

Hoàn thành xếp hạng

Tải xuống CSV ↓
Dân số · 2021 · người
Xếp hạngQuốc gia/vùng lãnh thổGiá trị (người)Năm
01Ấn Độ1.414.203.8962021
02Trung Quốc1.412.360.0002021
03Hoa Kỳ332.100.1662021
04Indonesia276.758.0532021
05Pakistan239.477.8012021
06Nigeria218.529.2862021
07Brazil209.550.2942021
08Bangladesh167.658.8542021
09Nga144.746.7622021
10Mexico127.648.1482021
11Nhật Bản125.681.5932021
12Ethiopia122.138.5882021
13Philippines113.100.9502021
14Ai Cập110.957.0082021
15Congo - Kinshasa99.148.9322021
16Việt Nam98.935.0982021
17Iran88.455.4882021
18Thổ Nhĩ Kỳ84.147.3182021
19Đức83.196.0782021
20Thái Lan71.727.3322021
21Pháp67.842.8112021
22Vương quốc Anh66.978.0002021
23Tanzania62.830.4122021
24Nam Phi61.502.6032021
25Italy59.133.1732021
26Myanmar (Miến Điện)53.387.1022021
27Kenya53.219.1662021
28Hàn Quốc51.769.5392021
29Colombia51.188.1732021
30Sudan48.066.9242021
31Tây Ban Nha47.443.8212021
32Uganda45.910.9302021
33Argentina45.312.2812021
34Algeria44.761.0992021
35Ukraina44.298.6402021
36Iraq43.071.2112021
37Afghanistan40.000.4122021
38Canada38.239.8642021
39Yemen37.140.2302021
40Ba Lan36.981.5592021
41Ma-rốc36.954.4422021
42Angola34.532.4292021
43Malaysia34.282.3992021
44Uzbekistan34.243.6962021
45Peru33.155.8822021
46Ghana32.518.6652021
47Mozambique31.707.8002021
48Ả Rập Xê-út30.784.3832021
49Madagascar29.691.0832021
50Côte d’Ivoire29.639.7362021
51Nepal29.475.0102021
52Venezuela28.237.8262021
53Cameroon26.915.7582021
54Triều Tiên26.232.5342021
55Australia25.685.4122021
56Niger24.502.1402021
57Mali22.388.6302021
58Sri Lanka22.156.0002021
59Burkina Faso21.995.2432021
60Syria21.628.8392021
61Malawi20.047.2582021
62Kazakhstan19.743.6032021
63Zambia19.603.6072021
64Chile19.456.3342021
65Romania19.122.0592021
66Chad17.828.2732021
67Ecuador17.682.4542021
68Guatemala17.598.6502021
69Hà Lan17.533.0442021
70Somalia17.271.4312021
71Senegal17.220.8672021
72Campuchia16.974.3052021
73Zimbabwe15.797.2102021
74Guinea13.710.5132021
75Benin13.413.4172021
76Rwanda13.355.2602021
77Burundi12.965.4812021
78Tunisia12.048.6222021
79Bolivia11.937.3602021
80Bỉ11.586.1952021
81Haiti11.374.5862021
82Cộng hòa Dominica11.123.4762021
83Cuba11.122.1682021
84Jordan11.066.3562021
85Nam Sudan10.865.7802021
86Hy Lạp10.570.1302021
87Séc10.505.7722021
88Thụy Điển10.415.8112021
89Bồ Đào Nha10.361.8312021
90Honduras10.289.8772021
91Azerbaijan10.137.7502021
92Papua New Guinea10.012.8962021
93Tajikistan9.966.9082021
94Hungary9.630.9322021
95Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất9.575.1522021
96Israel9.371.4002021
97Belarus9.302.5852021
98Áo8.955.7972021
99Thụy Sĩ8.704.5462021
100Sierra Leone8.094.6022021
101Togo7.936.1762021
102Lào7.453.1942021
103Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc7.413.1002021
104Libya7.135.1752021
105Turkmenistan7.092.0432021
106Kyrgyzstan6.851.2242021
107Serbia6.834.3262021
108Paraguay6.684.1822021
109Nicaragua6.644.7412021
110Bulgaria6.507.3012021
111El Salvador6.255.7822021
112Congo - Brazzaville5.892.1832021
113Đan Mạch5.856.7332021
114Li-băng5.718.1222021
115Phần Lan5.541.0172021
116Singapore5.453.5662021
117Slovakia5.447.2472021
118Na Uy5.408.3202021
119Liberia5.259.3232021
120Cộng hòa Trung Phi5.112.1002021
121Ireland5.110.5852021
122New Zealand5.084.6002021
123Costa Rica5.059.9882021
124Lãnh thổ Palestine4.922.7492021
125Mauritania4.734.8742021
126Oman4.500.4242021
127Kuwait4.360.8652021
128Panama4.345.4052021
129Croatia3.878.9812021
130Georgia3.708.6102021
131Uruguay3.396.6952021
132Mông Cổ3.383.7412021
133Eritrea3.350.1832021
134Puerto Rico3.262.7312021
135Bosnia và Herzegovina3.244.9072021
136Armenia2.962.3002021
137Jamaica2.837.6822021
138Namibia2.810.5482021
139Litva2.808.3802021
140Moldova2.595.8092021
141Gambia2.576.0102021
142Qatar2.504.9102021
143Albania2.489.7622021
144Botswana2.401.4412021
145Gabon2.376.7222021
146Lesotho2.261.5422021
147Slovenia2.108.0792021
148Guinea-Bissau2.058.8412021
149Latvia1.884.4902021
150Bắc Macedonia1.837.1142021
151Kosovo1.786.0792021
152Guinea Xích Đạo1.758.7862021
153Bahrain1.504.3652021
154Trinidad và Tobago1.367.5582021
155Timor-Leste1.350.1392021
156Estonia1.330.9322021
157Síp1.317.3092021
158Mauritius1.266.3342021
159Eswatini1.206.5932021
160Djibouti1.121.2482021
161Fiji916.7112021
162Comoros818.1742021
163Guyana815.4822021
164Bhutan775.4422021
165Quần đảo Solomon762.5912021
166Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc682.5002021
167Luxembourg640.0642021
168Montenegro625.0532021
169Suriname617.8962021
170Malta518.1502021
171Cape Verde516.6492021
172Maldives516.1542021
173Brunei451.7212021
174Bahamas396.3732021
175Belize395.3462021
176Iceland372.5202021
177Vanuatu305.8682021
178New Caledonia285.2142021
179Barbados282.1472021
180Polynesia thuộc Pháp279.7922021
181São Tomé và Príncipe221.9612021
182Samoa213.7792021
183St. Lucia178.5222021
184Quần đảo Eo biển166.7412021
185Guam163.7302021
186Curaçao153.9482021
187Kiribati128.3772021
188Grenada116.6882021
189Micronesia111.6242021
190Aruba107.7002021
191Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ105.8702021
192Tonga105.4902021
193St. Vincent và Grenadines102.8412021
194Seychelles99.2582021
195Antigua và Barbuda92.3492021
196Đảo Man84.1062021
197Andorra78.3642021
198Quần đảo Cayman70.1082021
199Dominica67.2022021
200Bermuda64.6482021
201Greenland56.6532021
202Quần đảo Faroe53.2912021
203Samoa thuộc Mỹ49.2252021
204Quần đảo Bắc Mariana46.9792021
205St. Kitts và Nevis46.7632021
206Quần đảo Turks và Caicos45.2432021
207Sint Maarten41.5712021
208Quần đảo Marshall41.3672021
209Liechtenstein39.1822021
210Monaco38.5272021
211Quần đảo Virgin thuộc Anh37.8092021
212Gibraltar36.8582021
213San Marino34.2522021
214St. Martin29.9612021
215Palau17.7832021
216Nauru11.7092021
217Tuvalu10.1942021

Cách xếp hạng này hoạt động

Với thống kê hằng năm, mặc định chọn năm mới nhất có số quốc gia có dữ liệu đạt ít nhất 70% số quốc gia tối đa trong các năm, đồng thời có ít nhất 20 nền kinh tế nếu dữ liệu cho phép. Mỗi bảng dùng cùng một năm hoặc cùng một phiên bản báo cáo, không lấy dữ liệu năm khác để điền giá trị thiếu. Có thể chọn năm mới hơn nhưng ít quốc gia có dữ liệu hơn.

Tỷ lệ giết người có chủ ý và điểm hòa bình xếp hạng từ thấp nhất đến cao nhất; các chỉ số khác xếp hạng từ cao nhất đến thấp nhất. Thứ hạng sử dụng giá trị ban đầu và thứ hạng cạnh tranh cho các điểm ngang bằng, ví dụ: 1, 2, 2, 4. Việc lọc hoặc thay đổi thứ tự hiển thị không tính toán lại thứ hạng chung. Giá trị cao hơn không nhất thiết phải tốt hơn.

Số liệu thống kê phản ánh ảnh chụp nhanh nguồn công cộng, không phải số đo trực tiếp. Một số chuỗi là ước tính được mô hình hóa hoặc trung bình nhiều năm. Xem siêu dữ liệu gốc.

Không quan sát (0)

Nguồn & định nghĩa

Định nghĩa chỉ báo
Ước tính dân số giữa năm.
Đơn vị
người
Nguồn & định nghĩa
World Bank · SP.POP.TOTL
Nguồn gốc mở ↗
Siêu dữ liệu gốc
Total population is based on the de facto definition of population, which counts all residents regardless of legal status or citizenship. The values shown are midyear estimates.

{
  "id": "SP.POP.TOTL",
  "name": "Population, total",
  "unit": "",
  "source": {
    "id": "2",
    "value": "World Development Indicators"
  },
  "sourceNote": "Total population is based on the de facto definition of population, which counts all residents regardless of legal status or citizenship. The values shown are midyear estimates.",
  "sourceOrganization": "World Population Prospects, United Nations (UN), uri: https://population.un.org/wpp/, publisher: UN Population Division;\nStatistical databases and publications from national statistical offices, National Statistical Offices (NSOs), uri: https://unstats.un.org/home/nso_sites/, publisher: National Statistical Offices;\nEurostat: Demographic Statistics, Eurostat (ESTAT), uri: https://ec.europa.eu/eurostat/data/database?node_code=earn_ses_monthly, publisher: Eurostat;\nPopulation and Vital Statistics Report (various years), United Nations (UN), uri: https://unstats.un.org, publisher: UN Statistics Division",
  "topics": [
    {
      "id": "19",
      "value": "Climate Change"
    },
    {
      "id": "8",
      "value": "Health "
    }
  ]
}