CHỈ SỐ TOÀN CẦU #067
Tỷ lệ học sinh-giáo viên tiểu học2014
Số học sinh tiểu học chia cho số giáo viên.
Top 10
học sinh/giáo viên · 2014Hoàn thành xếp hạng
Tải xuống CSV ↓| Xếp hạng | Quốc gia/vùng lãnh thổ | Giá trị (học sinh/giáo viên) | Năm |
|---|---|---|---|
| 01 | 72,72 | 2014 | |
| 02 | 58,25 | 2014 | |
| 03 | 56,17 | 2014 | |
| 04 | 54,83 | 2014 | |
| 05 | 46,52 | 2014 | |
| 06 | 45,92 | 2014 | |
| 07 | 45,59 | 2014 | |
| 08 | 44,69 | 2014 | |
| 09 | 44,63 | 2014 | |
| 10 | 44,5 | 2014 | |
| 11 | 44,2 | 2014 | |
| 12 | 43,65 | 2014 | |
| 13 | 43,06 | 2014 | |
| 14 | 42,53 | 2014 | |
| 15 | 42,47 | 2014 | |
| 16 | 42,47 | 2014 | |
| 17 | 41,72 | 2014 | |
| 18 | 41,14 | 2014 | |
| 19 | 41,05 | 2014 | |
| 20 | 39,45 | 2014 | |
| 21 | 35,75 | 2014 | |
| 22 | 35,32 | 2014 | |
| 23 | 34,38 | 2014 | |
| 24 | 33,24 | 2014 | |
| 25 | 32,78 | 2014 | |
| 26 | 32,77 | 2014 | |
| 27 | 32,73 | 2014 | |
| 28 | 32,23 | 2014 | |
| 29 | 31,35 | 2014 | |
| 30 | 31,35 | 2014 | |
| 31 | 31,29 | 2014 | |
| 32 | 30,08 | 2014 | |
| 33 | 28,03 | 2014 | |
| 34 | 27,56 | 2014 | |
| 35 | 27,41 | 2014 | |
| 36 | 27,21 | 2014 | |
| 37 | 26,5 | 2014 | |
| 38 | 26,37 | 2014 | |
| 39 | 25,92 | 2014 | |
| 40 | 25,67 | 2014 | |
| 41 | 25,31 | 2014 | |
| 42 | 25,16 | 2014 | |
| 43 | 24,71 | 2014 | |
| 44 | 24,29 | 2014 | |
| 45 | 23,93 | 2014 | |
| 46 | 23,76 | 2014 | |
| 47 | 23,66 | 2014 | |
| 48 | 23,66 | 2014 | |
| 49 | 22,98 | 2014 | |
| 50 | 22,6 | 2014 | |
| 51 | 22,41 | 2014 | |
| 52 | 22,39 | 2014 | |
| 53 | 22,36 | 2014 | |
| 54 | 22,08 | 2014 | |
| 55 | 21,99 | 2014 | |
| 56 | 21,86 | 2014 | |
| 57 | 20,92 | 2014 | |
| 58 | 20,56 | 2014 | |
| 59 | 20,32 | 2014 | |
| 60 | 19,81 | 2014 | |
| 61 | 19,33 | 2014 | |
| 62 | 19,21 | 2014 | |
| 63 | 18,93 | 2014 | |
| 64 | 18,92 | 2014 | |
| 65 | 18,73 | 2014 | |
| 66 | 18,65 | 2014 | |
| 67 | 18,19 | 2014 | |
| 68 | 18,12 | 2014 | |
| 69 | 17,73 | 2014 | |
| 70 | 17,66 | 2014 | |
| 71 | 16,91 | 2014 | |
| 72 | 16,86 | 2014 | |
| 73 | 16,82 | 2014 | |
| 74 | 16,81 | 2014 | |
| 75 | 16,76 | 2014 | |
| 76 | 16,75 | 2014 | |
| 77 | 16,56 | 2014 | |
| 78 | 16,55 | 2014 | |
| 79 | 16,54 | 2014 | |
| 80 | 16,5 | 2014 | |
| 81 | 16,48 | 2014 | |
| 82 | 16,45 | 2014 | |
| 83 | 16,23 | 2014 | |
| 84 | 15,71 | 2014 | |
| 85 | 15,69 | 2014 | |
| 86 | 15,39 | 2014 | |
| 87 | 15,24 | 2014 | |
| 88 | 15,17 | 2014 | |
| 89 | 14,54 | 2014 | |
| 90 | 14,48 | 2014 | |
| 91 | 14,37 | 2014 | |
| 92 | 14,25 | 2014 | |
| 93 | 14,25 | 2014 | |
| 94 | 14,22 | 2014 | |
| 95 | 13,85 | 2014 | |
| 96 | 13,8 | 2014 | |
| 97 | 13,7 | 2014 | |
| 98 | 13,7 | 2014 | |
| 99 | 13,44 | 2014 | |
| 100 | 13,41 | 2014 | |
| 101 | 13,39 | 2014 | |
| 102 | 13,39 | 2014 | |
| 103 | 13,38 | 2014 | |
| 104 | 13,33 | 2014 | |
| 105 | 13,31 | 2014 | |
| 106 | 13,23 | 2014 | |
| 107 | 13,1 | 2014 | |
| 108 | 12,81 | 2014 | |
| 109 | 12,72 | 2014 | |
| 110 | 12,62 | 2014 | |
| 111 | 12,33 | 2014 | |
| 112 | 12,3 | 2014 | |
| 113 | 12,11 | 2014 | |
| 114 | 12,07 | 2014 | |
| 115 | 12,02 | 2014 | |
| 116 | 11,93 | 2014 | |
| 117 | 11,75 | 2014 | |
| 118 | 11,67 | 2014 | |
| 119 | 11,47 | 2014 | |
| 120 | 11,41 | 2014 | |
| 121 | 11,24 | 2014 | |
| 122 | 11,24 | 2014 | |
| 123 | 11,21 | 2014 | |
| 124 | 11,09 | 2014 | |
| 125 | 10,76 | 2014 | |
| 126 | 10,74 | 2014 | |
| 127 | 10,72 | 2014 | |
| 128 | 10,26 | 2014 | |
| 129 | 10,19 | 2014 | |
| 130 | 10,1 | 2014 | |
| 131 | 9,99 | 2014 | |
| 132 | 9,52 | 2014 | |
| 133 | 9,45 | 2014 | |
| 134 | 9,29 | 2014 | |
| 135 | 9,08 | 2014 | |
| 136 | 9,07 | 2014 | |
| 137 | 8,85 | 2014 | |
| 138 | 8,83 | 2014 | |
| 139 | 8,17 | 2014 | |
| 140 | 7,81 | 2014 | |
| 141 | 6,72 | 2014 |
Không có quốc gia phù hợp.
Cách xếp hạng này hoạt động
Với thống kê hằng năm, mặc định chọn năm mới nhất có số quốc gia có dữ liệu đạt ít nhất 70% số quốc gia tối đa trong các năm, đồng thời có ít nhất 20 nền kinh tế nếu dữ liệu cho phép. Mỗi bảng dùng cùng một năm hoặc cùng một phiên bản báo cáo, không lấy dữ liệu năm khác để điền giá trị thiếu. Có thể chọn năm mới hơn nhưng ít quốc gia có dữ liệu hơn.
Tỷ lệ giết người có chủ ý và điểm hòa bình xếp hạng từ thấp nhất đến cao nhất; các chỉ số khác xếp hạng từ cao nhất đến thấp nhất. Thứ hạng sử dụng giá trị ban đầu và thứ hạng cạnh tranh cho các điểm ngang bằng, ví dụ: 1, 2, 2, 4. Việc lọc hoặc thay đổi thứ tự hiển thị không tính toán lại thứ hạng chung. Giá trị cao hơn không nhất thiết phải tốt hơn.
Số liệu thống kê phản ánh ảnh chụp nhanh nguồn công cộng, không phải số đo trực tiếp. Một số chuỗi là ước tính được mô hình hóa hoặc trung bình nhiều năm. Xem siêu dữ liệu gốc.
Không quan sát (76)
Afghanistan · Ai Cập · Angola · Argentina · Armenia · Aruba · Australia · Bangladesh · Bhutan · Canada · Comoros · Congo - Brazzaville · Curaçao · Cộng hòa Trung Phi · El Salvador · Estonia · Ethiopia · Fiji · Gabon · Gibraltar · Greenland · Guam · Guinea Xích Đạo · Guinea-Bissau · Guyana · Haiti · Honduras · Hà Lan · Iraq · Ireland · Kosovo · Libya · Micronesia · Monaco · Montenegro · Nam Sudan · Namibia · New Caledonia · Nicaragua · Nigeria · Oman · Palau · Papua New Guinea · Paraguay · Pháp · Polynesia thuộc Pháp · Quần đảo Bắc Mariana · Quần đảo Cayman · Quần đảo Eo biển · Quần đảo Faroe · Quần đảo Marshall · Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ · Romania · Samoa · Samoa thuộc Mỹ · San Marino · Sierra Leone · Singapore · Sint Maarten · Somalia · St. Martin · Sudan · Syria · Séc · Timor-Leste · Trinidad và Tobago · Triều Tiên · Turkmenistan · Tuvalu · Uganda · Ukraina · Vanuatu · Venezuela · Yemen · Zimbabwe · Đảo Man
Nguồn & định nghĩa
- Định nghĩa chỉ báo
- Số học sinh tiểu học chia cho số giáo viên.
- Đơn vị
- học sinh/giáo viên
- Nguồn & định nghĩa
- World Bank ·
SE.PRM.ENRL.TC.ZS
Siêu dữ liệu gốc
Primary school pupil-teacher ratio is the average number of pupils per teacher in primary school.
{
"id": "SE.PRM.ENRL.TC.ZS",
"name": "Pupil-teacher ratio, primary",
"unit": "",
"source": {
"id": "2",
"value": "World Development Indicators"
},
"sourceNote": "Primary school pupil-teacher ratio is the average number of pupils per teacher in primary school.",
"sourceOrganization": "Stat Bulk Data Download Service, UN Educational, Scientific and Cultural Organization (UNESCO), uri: https://uis.unesco.org/bdds, publisher: UNESCO Institute for Statistics (UIS)",
"topics": [
{
"id": "4",
"value": "Education "
}
]
}