Bảng xếp hạng thế giới / KHÁM PHÁ DỮ LIỆU

CHỈ SỐ TOÀN CẦU #067

Tỷ lệ học sinh-giáo viên tiểu học2016

Số học sinh tiểu học chia cho số giáo viên.

World Bank
Chuỗi nguồn lịch sử Quan sát mới nhất cách đây hơn ba năm. Đây là thông tin mới nhất trong ảnh chụp nhanh nguồn này, không phải là ước tính hiện tại.
Năm xếp hạng tương đương2017Năm xuất bản gần nhất: 2019
Nền kinh tế có dữ liệu142 / 217Không quan sát: 75
Quốc gia hoặc vùng lãnh thổ đứng đầuCộng hòa Trung Phi83,41 học sinh/giáo viên

Top 10

học sinh/giáo viên · 2016
02Rwanda
58,46
03Chad
56,89
04Mozambique
53,61
05Burundi
49,66
06Pakistan
47,63
07Guinea
47,15
09Zambia
43,32
10Cameroon
42,74

Hoàn thành xếp hạng

Tải xuống CSV ↓
Tỷ lệ học sinh-giáo viên tiểu học · 2016 · học sinh/giáo viên
Xếp hạngQuốc gia/vùng lãnh thổGiá trị (học sinh/giáo viên)Năm
01Cộng hòa Trung Phi83,412016
02Rwanda58,462016
03Chad56,892016
04Mozambique53,612016
05Burundi49,662016
06Pakistan47,632016
07Guinea47,152016
08Afghanistan44,582016
09Zambia43,322016
10Cameroon42,742016
11Uganda42,722016
12Campuchia42,532016
13Côte d’Ivoire42,52016
14Tanzania41,772016
15Benin41,642016
16Burkina Faso41,552016
17Togo41,42016
18Madagascar40,612016
19Nauru40,182016
20Mali39,092016
21Bhutan38,042016
22Sierra Leone37,332016
23Mauritania36,372016
24Niger36,262016
25Papua New Guinea35,522016
26Ấn Độ35,222016
27Lesotho33,762016
28São Tomé và Príncipe32,152016
29Senegal31,742016
30Djibouti31,12016
31Ghana30,582016
32Mông Cổ29,692016
33Philippines28,992016
34Honduras28,372016
35El Salvador28,262016
36Iran27,322016
37Eswatini27,272016
38Yemen26,932016
39Mexico26,742016
40Ma-rốc26,592016
41Kiribati25,732016
42Quần đảo Solomon25,152016
43Ecuador25,12016
44Kyrgyzstan25,032016
45Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất24,522016
46Colombia24,322016
47Algeria24,242016
48Lãnh thổ Palestine23,852016
49Sri Lanka23,172016
50Ai Cập23,082016
51Lào22,962016
52Jamaica22,652016
53Nepal22,422016
54Tajikistan22,192016
55Myanmar (Miến Điện)22,042016
56Guatemala21,742016
57Liberia21,522016
58Cape Verde21,482016
59Panama21,442016
60Nga20,622016
61Belize20,512016
62Uzbekistan20,422016
63Brazil20,322016
64Việt Nam19,632016
65Romania19,332016
66Bahamas19,032016
67Kazakhstan18,552016
68Cộng hòa Dominica18,522016
69Jordan18,362016
70Belarus18,342016
71Peru18,322016
72Albania18,22016
73Chile182016
74Mauritius17,792016
75Bulgaria17,612016
76Moldova17,422016
77Bosnia và Herzegovina17,292016
78Bolivia17,212016
79Tuvalu17,192016
80Thái Lan16,662016
81Trung Quốc16,552016
82Hàn Quốc16,312016
83Tunisia16,182016
84Nhật Bản15,872016
85Azerbaijan15,492016
86Grenada15,452016
87Slovakia15,222016
88St. Lucia15,132016
89Singapore15,062016
90Vương quốc Anh15,052016
91New Zealand14,622016
92Serbia14,522016
93St. Vincent và Grenadines14,512016
94Seychelles13,992016
95Indonesia13,982016
96St. Kitts và Nevis13,872016
97Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc13,862016
98Slovenia13,82016
99Gibraltar13,712016
100Monaco13,712016
101Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc13,682016
102Puerto Rico13,542016
103Croatia13,512016
104Suriname13,352016
105Barbados13,352016
106Phần Lan13,322016
107Litva13,232016
108Dominica13,082016
109Malta13,032016
110Tây Ban Nha12,992016
111Bồ Đào Nha12,782016
112Ukraina12,762016
113Thụy Điển12,352016
114Li-băng12,182016
115Đức12,152016
116Israel12,072016
117Bahrain12,062016
118Costa Rica11,982016
119Síp11,862016
120Hà Lan11,732016
121Ả Rập Xê-út11,72016
122Qatar11,632016
123Malaysia11,612016
124Latvia11,332016
125Bỉ11,312016
126Estonia11,272016
127Uruguay11,132016
128Italy11,122016
129Hungary10,772016
130Quần đảo Virgin thuộc Anh10,542016
131Áo10,32016
132Maldives10,32016
133Brunei10,22016
134Thụy Sĩ10,142016
135Andorra10,072016
136Hy Lạp9,272016
137Na Uy9,012016
138Kuwait8,862016
139Georgia8,832016
140Cuba8,742016
141Luxembourg8,32016
142Liechtenstein7,682016

Cách xếp hạng này hoạt động

Với thống kê hằng năm, mặc định chọn năm mới nhất có số quốc gia có dữ liệu đạt ít nhất 70% số quốc gia tối đa trong các năm, đồng thời có ít nhất 20 nền kinh tế nếu dữ liệu cho phép. Mỗi bảng dùng cùng một năm hoặc cùng một phiên bản báo cáo, không lấy dữ liệu năm khác để điền giá trị thiếu. Có thể chọn năm mới hơn nhưng ít quốc gia có dữ liệu hơn.

Tỷ lệ giết người có chủ ý và điểm hòa bình xếp hạng từ thấp nhất đến cao nhất; các chỉ số khác xếp hạng từ cao nhất đến thấp nhất. Thứ hạng sử dụng giá trị ban đầu và thứ hạng cạnh tranh cho các điểm ngang bằng, ví dụ: 1, 2, 2, 4. Việc lọc hoặc thay đổi thứ tự hiển thị không tính toán lại thứ hạng chung. Giá trị cao hơn không nhất thiết phải tốt hơn.

Số liệu thống kê phản ánh ảnh chụp nhanh nguồn công cộng, không phải số đo trực tiếp. Một số chuỗi là ước tính được mô hình hóa hoặc trung bình nhiều năm. Xem siêu dữ liệu gốc.

Không quan sát (75)

Angola · Antigua và Barbuda · Argentina · Armenia · Aruba · Australia · Ba Lan · Bangladesh · Bermuda · Botswana · Bắc Macedonia · Canada · Comoros · Congo - Brazzaville · Congo - Kinshasa · Curaçao · Eritrea · Ethiopia · Fiji · Gabon · Gambia · Greenland · Guam · Guinea Xích Đạo · Guinea-Bissau · Guyana · Haiti · Hoa Kỳ · Iceland · Iraq · Ireland · Kenya · Kosovo · Libya · Malawi · Micronesia · Montenegro · Nam Phi · Nam Sudan · Namibia · New Caledonia · Nicaragua · Nigeria · Oman · Palau · Paraguay · Pháp · Polynesia thuộc Pháp · Quần đảo Bắc Mariana · Quần đảo Cayman · Quần đảo Eo biển · Quần đảo Faroe · Quần đảo Marshall · Quần đảo Turks và Caicos · Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ · Samoa · Samoa thuộc Mỹ · San Marino · Sint Maarten · Somalia · St. Martin · Sudan · Syria · Séc · Thổ Nhĩ Kỳ · Timor-Leste · Tonga · Trinidad và Tobago · Triều Tiên · Turkmenistan · Vanuatu · Venezuela · Zimbabwe · Đan Mạch · Đảo Man

Nguồn & định nghĩa

Định nghĩa chỉ báo
Số học sinh tiểu học chia cho số giáo viên.
Đơn vị
học sinh/giáo viên
Nguồn & định nghĩa
World Bank · SE.PRM.ENRL.TC.ZS
Nguồn gốc mở ↗
Siêu dữ liệu gốc
Primary school pupil-teacher ratio is the average number of pupils per teacher in primary school.

{
  "id": "SE.PRM.ENRL.TC.ZS",
  "name": "Pupil-teacher ratio, primary",
  "unit": "",
  "source": {
    "id": "2",
    "value": "World Development Indicators"
  },
  "sourceNote": "Primary school pupil-teacher ratio is the average number of pupils per teacher in primary school.",
  "sourceOrganization": "Stat Bulk Data Download Service, UN Educational, Scientific and Cultural Organization (UNESCO), uri: https://uis.unesco.org/bdds, publisher: UNESCO Institute for Statistics (UIS)",
  "topics": [
    {
      "id": "4",
      "value": "Education "
    }
  ]
}