Bảng xếp hạng thế giới / KHÁM PHÁ DỮ LIỆU

CHỈ SỐ TOÀN CẦU #007

Dân số từ 65 tuổi trở lên2020

Tỷ lệ người từ 65 tuổi trở lên trên tổng dân số.

World Bank
Năm xếp hạng tương đương2025Năm xuất bản gần nhất: 2025
Nền kinh tế có dữ liệu217 / 217Không quan sát: 0
Quốc gia hoặc vùng lãnh thổ đứng đầuMonaco36,46 %

Top 10

% · 2020
01Monaco
36,46
03Italy
23,38
05Phần Lan
22,49
07Hy Lạp
22,39
08Đảo Man
21,86
09Đức
21,84
10Bulgaria
21,69

Hoàn thành xếp hạng

Tải xuống CSV ↓
Dân số từ 65 tuổi trở lên · 2020 · %
Xếp hạngQuốc gia/vùng lãnh thổGiá trị (%)Năm
01Monaco36,462020
02Nhật Bản28,922020
03Italy23,382020
04Bồ Đào Nha22,862020
05Phần Lan22,492020
06Puerto Rico22,452020
07Hy Lạp22,392020
08Đảo Man21,862020
09Đức21,842020
10Bulgaria21,692020
11Croatia21,672020
12Serbia21,572020
13Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ21,192020
14Pháp20,752020
15Latvia20,672020
16Séc20,292020
17Bosnia và Herzegovina20,242020
18Estonia20,22020
19Slovenia20,122020
20Hungary20,092020
21Thụy Điển20,062020
22Đan Mạch202020
23San Marino19,952020
24Litva19,932020
25Tây Ban Nha19,562020
26Hà Lan19,372020
27Bỉ19,222020
28Áo19,172020
29Romania19,022020
30Quần đảo Eo biển18,872020
31Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc18,832020
32Bermuda18,822020
33Thụy Sĩ18,752020
34Liechtenstein18,662020
35Vương quốc Anh18,612020
36Malta18,52020
37St. Martin18,142020
38Ba Lan18,082020
39Canada17,992020
40Na Uy17,732020
41Quần đảo Faroe17,692020
42Gibraltar17,422020
43Ukraina17,12020
44Slovakia16,762020
45Montenegro16,642020
46Bắc Macedonia16,352020
47Australia16,342020
48Hoa Kỳ16,072020
49Hàn Quốc15,822020
50Belarus15,732020
51Cuba15,642020
52New Zealand15,622020
53Nga15,472020
54Uruguay15,332020
55Curaçao14,932020
56Georgia14,892020
57Barbados14,772020
58Albania14,772020
59Luxembourg14,592020
60Aruba14,582020
61Iceland14,562020
62Ireland14,562020
63Moldova14,292020
64Andorra14,222020
65Síp13,612020
66Thái Lan12,92020
67Trung Quốc12,652020
68Chile12,632020
69Armenia12,342020
70Dominica12,192020
71Israel12,052020
72Argentina11,792020
73Singapore11,582020
74Sint Maarten11,482020
75Mauritius11,42020
76Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc11,312020
77Triều Tiên11,092020
78Grenada10,992020
79Bahamas10,982020
80St. Vincent và Grenadines10,782020
81Guam10,772020
82Sri Lanka10,722020
83Costa Rica10,492020
84Trinidad và Tobago10,442020
85New Caledonia10,252020
86Quần đảo Turks và Caicos10,082020
87Antigua và Barbuda9,862020
88Brazil9,62020
89Palau9,522020
90St. Kitts và Nevis9,442020
91Polynesia thuộc Pháp9,212020
92Li-băng9,122020
93Thổ Nhĩ Kỳ8,962020
94Greenland8,842020
95Kosovo8,722020
96Peru8,722020
97St. Lucia8,712020
98Colombia8,462020
99Quần đảo Virgin thuộc Anh8,332020
100Panama8,292020
101Tunisia8,282020
102Venezuela8,272020
103El Salvador7,712020
104Kazakhstan7,652020
105Seychelles7,582020
106Việt Nam7,572020
107Ecuador7,562020
108Mexico7,492020
109Quần đảo Cayman7,452020
110Iran7,232020
111Jamaica7,142020
112Suriname6,982020
113Ma-rốc6,972020
114Azerbaijan6,882020
115Cộng hòa Dominica6,812020
116Malaysia6,722020
117Indonesia6,612020
118Myanmar (Miến Điện)6,512020
119Ấn Độ6,422020
120Samoa thuộc Mỹ6,372020
121Tonga6,342020
122Quần đảo Bắc Mariana6,192020
123Paraguay6,152020
124Nam Phi6,112020
125Nepal6,092020
126Bhutan6,022020
127Guyana62020
128Fiji5,992020
129Cape Verde5,982020
130Algeria5,892020
131Bangladesh5,842020
132Tuvalu5,732020
133Bolivia5,652020
134Brunei5,612020
135Timor-Leste5,542020
136Campuchia5,442020
137Uzbekistan5,312020
138Samoa5,32020
139Nicaragua5,162020
140Kyrgyzstan5,152020
141Micronesia5,032020
142Philippines4,732020
143Ai Cập4,692020
144Libya4,652020
145Syria4,552020
146Guatemala4,552020
147Belize4,492020
148Djibouti4,482020
149Comoros4,472020
150Haiti4,432020
151Mông Cổ4,312020
152Lào4,242020
153Eritrea4,092020
154Vanuatu4,062020
155Pakistan4,022020
156Kuwait42020
157Honduras3,992020
158Gabon3,992020
159Kiribati3,932020
160Jordan3,92020
161Botswana3,892020
162Eswatini3,872020
163Maldives3,872020
164São Tomé và Príncipe3,842020
165Turkmenistan3,82020
166Lesotho3,792020
167Quần đảo Marshall3,72020
168Quần đảo Solomon3,72020
169Togo3,592020
170Zimbabwe3,582020
171Lãnh thổ Palestine3,582020
172Namibia3,582020
173Senegal3,532020
174Guinea Xích Đạo3,482020
175Rwanda3,482020
176Ghana3,472020
177Guinea3,442020
178Iraq3,362020
179Bahrain3,282020
180Mauritania3,262020
181Tajikistan3,262020
182Liberia3,222020
183Madagascar3,152020
184Sierra Leone3,142020
185Papua New Guinea3,112020
186Congo - Kinshasa3,092020
187Ethiopia3,072020
188Benin3,042020
189Tanzania3,022020
190Guinea-Bissau3,022020
191Sudan2,992020
192Nigeria2,982020
193Mozambique2,812020
194Kenya2,792020
195Cameroon2,782020
196Gambia2,772020
197Congo - Brazzaville2,762020
198Angola2,732020
199Malawi2,712020
200Nam Sudan2,692020
201Oman2,612020
202Burkina Faso2,572020
203Yemen2,552020
204Somalia2,542020
205Niger2,532020
206Ả Rập Xê-út2,522020
207Côte d’Ivoire2,52020
208Mali2,492020
209Burundi2,442020
210Afghanistan2,372020
211Cộng hòa Trung Phi2,22020
212Nauru2,122020
213Uganda2,062020
214Chad2,052020
215Zambia1,812020
216Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất1,562020
217Qatar1,252020

Cách xếp hạng này hoạt động

Với thống kê hằng năm, mặc định chọn năm mới nhất có số quốc gia có dữ liệu đạt ít nhất 70% số quốc gia tối đa trong các năm, đồng thời có ít nhất 20 nền kinh tế nếu dữ liệu cho phép. Mỗi bảng dùng cùng một năm hoặc cùng một phiên bản báo cáo, không lấy dữ liệu năm khác để điền giá trị thiếu. Có thể chọn năm mới hơn nhưng ít quốc gia có dữ liệu hơn.

Tỷ lệ giết người có chủ ý và điểm hòa bình xếp hạng từ thấp nhất đến cao nhất; các chỉ số khác xếp hạng từ cao nhất đến thấp nhất. Thứ hạng sử dụng giá trị ban đầu và thứ hạng cạnh tranh cho các điểm ngang bằng, ví dụ: 1, 2, 2, 4. Việc lọc hoặc thay đổi thứ tự hiển thị không tính toán lại thứ hạng chung. Giá trị cao hơn không nhất thiết phải tốt hơn.

Số liệu thống kê phản ánh ảnh chụp nhanh nguồn công cộng, không phải số đo trực tiếp. Một số chuỗi là ước tính được mô hình hóa hoặc trung bình nhiều năm. Xem siêu dữ liệu gốc.

Không quan sát (0)

Nguồn & định nghĩa

Định nghĩa chỉ báo
Tỷ lệ người từ 65 tuổi trở lên trên tổng dân số.
Đơn vị
%
Nguồn & định nghĩa
World Bank · SP.POP.65UP.TO.ZS
Nguồn gốc mở ↗
Siêu dữ liệu gốc
Population ages 65 and above as a percentage of the total population. Population is based on the de facto definition of population, which counts all residents regardless of legal status or citizenship.

{
  "id": "SP.POP.65UP.TO.ZS",
  "name": "Population ages 65 and above (% of total population)",
  "unit": "",
  "source": {
    "id": "2",
    "value": "World Development Indicators"
  },
  "sourceNote": "Population ages 65 and above as a percentage of the total population. Population is based on the de facto definition of population, which counts all residents regardless of legal status or citizenship.",
  "sourceOrganization": "World Population Prospects, United Nations (UN), publisher: UN Population Division",
  "topics": [
    {
      "id": "8",
      "value": "Health "
    }
  ]
}