Bảng xếp hạng thế giới / KHÁM PHÁ DỮ LIỆU

CHỈ SỐ TOÀN CẦU #007

Dân số từ 65 tuổi trở lên2022

Tỷ lệ người từ 65 tuổi trở lên trên tổng dân số.

World Bank
Năm xếp hạng tương đương2025Năm xuất bản gần nhất: 2025
Nền kinh tế có dữ liệu217 / 217Không quan sát: 0
Quốc gia hoặc vùng lãnh thổ đứng đầuMonaco37,06 %

Top 10

% · 2022
01Monaco
37,06
03Italy
23,93
06Phần Lan
23,23
07Hy Lạp
23,23
08Croatia
22,48
09Đức
22,46

Hoàn thành xếp hạng

Tải xuống CSV ↓
Dân số từ 65 tuổi trở lên · 2022 · %
Xếp hạngQuốc gia/vùng lãnh thổGiá trị (%)Năm
01Monaco37,062022
02Nhật Bản29,42022
03Italy23,932022
04Puerto Rico23,812022
05Bồ Đào Nha23,692022
06Phần Lan23,232022
07Hy Lạp23,232022
08Croatia22,482022
09Đức22,462022
10Đảo Man22,32022
11Serbia22,082022
12Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ21,812022
13Bulgaria21,72022
14Pháp21,382022
15Bosnia và Herzegovina21,12022
16San Marino21,022022
17Latvia21,012022
18Slovenia20,882022
19Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc20,682022
20Estonia20,632022
21Hungary20,612022
22Séc20,522022
23Đan Mạch20,42022
24Thụy Điển20,342022
25Tây Ban Nha20,192022
26Bermuda20,142022
27Hà Lan19,92022
28Litva19,862022
29Áo19,792022
30Bỉ19,772022
31Liechtenstein19,632022
32Romania19,522022
33Quần đảo Eo biển19,342022
34Malta19,282022
35Thụy Sĩ19,222022
36Ba Lan19,022022
37Canada18,942022
38Vương quốc Anh18,932022
39Na Uy18,332022
40Ukraina17,862022
41Quần đảo Faroe17,792022
42Slovakia17,572022
43Hàn Quốc17,482022
44Gibraltar17,342022
45Montenegro17,152022
46Australia17,082022
47Bắc Macedonia17,052022
48Hoa Kỳ16,922022
49Belarus16,512022
50New Zealand16,452022
51St. Martin16,352022
52Nga16,082022
53Cuba15,882022
54Curaçao15,792022
55Albania15,782022
56Aruba15,72022
57Barbados15,72022
58Uruguay15,612022
59Ireland15,162022
60Moldova15,122022
61Iceland15,112022
62Georgia15,092022
63Andorra14,972022
64Luxembourg14,842022
65Thái Lan14,12022
66Síp14,082022
67Trung Quốc13,782022
68Chile13,32022
69Sint Maarten12,982022
70Armenia12,922022
71Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc12,742022
72Singapore12,692022
73Dominica12,592022
74Mauritius12,42022
75Israel12,32022
76Argentina12,032022
77Guam11,642022
78Triều Tiên11,592022
79Grenada11,522022
80Sri Lanka11,382022
81Trinidad và Tobago11,362022
82Costa Rica11,262022
83Bahamas11,252022
84St. Vincent và Grenadines11,242022
85New Caledonia10,792022
86Antigua và Barbuda10,732022
87Quần đảo Turks và Caicos10,612022
88Palau10,382022
89Brazil10,252022
90St. Kitts và Nevis10,242022
91Polynesia thuộc Pháp10,172022
92Thổ Nhĩ Kỳ9,722022
93Greenland9,582022
94Li-băng9,512022
95Kosovo9,242022
96Colombia9,012022
97St. Lucia92022
98Venezuela8,982022
99Quần đảo Virgin thuộc Anh8,862022
100Tunisia8,842022
101Peru8,812022
102Panama8,772022
103Việt Nam8,232022
104Seychelles8,152022
105Quần đảo Cayman8,142022
106Kazakhstan7,992022
107El Salvador7,862022
108Ecuador7,852022
109Quần đảo Bắc Mariana7,782022
110Mexico7,752022
111Iran7,632022
112Jamaica7,542022
113Azerbaijan7,532022
114Ma-rốc7,512022
115Suriname7,362022
116Cộng hòa Dominica7,292022
117Malaysia7,192022
118Samoa thuộc Mỹ7,12022
119Myanmar (Miến Điện)6,882022
120Indonesia6,822022
121Ấn Độ6,72022
122Tonga6,52022
123Nam Phi6,362022
124Cape Verde6,332022
125Bhutan6,252022
126Paraguay6,232022
127Guyana6,222022
128Fiji6,212022
129Brunei6,22022
130Nepal6,22022
131Algeria6,192022
132Bangladesh6,142022
133Tuvalu5,882022
134Campuchia5,772022
135Samoa5,562022
136Uzbekistan5,542022
137Micronesia5,522022
138Bolivia5,482022
139Timor-Leste5,412022
140Nicaragua5,242022
141Kyrgyzstan5,22022
142Philippines5,042022
143Ai Cập4,832022
144Libya4,752022
145Belize4,712022
146Syria4,672022
147Guatemala4,632022
148Djibouti4,632022
149Mông Cổ4,622022
150Haiti4,542022
151Comoros4,462022
152Lào4,422022
153Honduras4,172022
154Vanuatu4,152022
155Jordan4,142022
156Eritrea4,122022
157Quần đảo Marshall4,112022
158Pakistan4,112022
159Maldives4,082022
160Turkmenistan4,042022
161Kiribati4,022022
162Eswatini4,022022
163Gabon4,012022
164Botswana3,882022
165São Tomé và Príncipe3,852022
166Lesotho3,792022
167Rwanda3,722022
168Lãnh thổ Palestine3,72022
169Quần đảo Solomon3,632022
170Togo3,612022
171Zimbabwe3,612022
172Guinea Xích Đạo3,572022
173Senegal3,562022
174Ghana3,562022
175Namibia3,522022
176Bahrain3,52022
177Tajikistan3,472022
178Guinea3,432022
179Iraq3,42022
180Madagascar3,272022
181Liberia3,252022
182Papua New Guinea3,252022
183Mauritania3,212022
184Sierra Leone3,182022
185Sudan3,132022
186Ethiopia3,122022
187Guinea-Bissau3,092022
188Congo - Kinshasa3,072022
189Benin3,062022
190Tanzania3,042022
191Nigeria3,012022
192Gambia2,892022
193Kenya2,862022
194Congo - Brazzaville2,852022
195Nam Sudan2,842022
196Angola2,772022
197Mozambique2,772022
198Cameroon2,762022
199Kuwait2,752022
200Ả Rập Xê-út2,72022
201Oman2,662022
202Malawi2,612022
203Burkina Faso2,592022
204Niger2,552022
205Somalia2,542022
206Côte d’Ivoire2,532022
207Yemen2,52022
208Burundi2,492022
209Nauru2,432022
210Mali2,432022
211Afghanistan2,362022
212Cộng hòa Trung Phi2,142022
213Uganda2,122022
214Chad2,062022
215Zambia1,862022
216Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất1,642022
217Qatar1,392022

Cách xếp hạng này hoạt động

Với thống kê hằng năm, mặc định chọn năm mới nhất có số quốc gia có dữ liệu đạt ít nhất 70% số quốc gia tối đa trong các năm, đồng thời có ít nhất 20 nền kinh tế nếu dữ liệu cho phép. Mỗi bảng dùng cùng một năm hoặc cùng một phiên bản báo cáo, không lấy dữ liệu năm khác để điền giá trị thiếu. Có thể chọn năm mới hơn nhưng ít quốc gia có dữ liệu hơn.

Tỷ lệ giết người có chủ ý và điểm hòa bình xếp hạng từ thấp nhất đến cao nhất; các chỉ số khác xếp hạng từ cao nhất đến thấp nhất. Thứ hạng sử dụng giá trị ban đầu và thứ hạng cạnh tranh cho các điểm ngang bằng, ví dụ: 1, 2, 2, 4. Việc lọc hoặc thay đổi thứ tự hiển thị không tính toán lại thứ hạng chung. Giá trị cao hơn không nhất thiết phải tốt hơn.

Số liệu thống kê phản ánh ảnh chụp nhanh nguồn công cộng, không phải số đo trực tiếp. Một số chuỗi là ước tính được mô hình hóa hoặc trung bình nhiều năm. Xem siêu dữ liệu gốc.

Không quan sát (0)

Nguồn & định nghĩa

Định nghĩa chỉ báo
Tỷ lệ người từ 65 tuổi trở lên trên tổng dân số.
Đơn vị
%
Nguồn & định nghĩa
World Bank · SP.POP.65UP.TO.ZS
Nguồn gốc mở ↗
Siêu dữ liệu gốc
Population ages 65 and above as a percentage of the total population. Population is based on the de facto definition of population, which counts all residents regardless of legal status or citizenship.

{
  "id": "SP.POP.65UP.TO.ZS",
  "name": "Population ages 65 and above (% of total population)",
  "unit": "",
  "source": {
    "id": "2",
    "value": "World Development Indicators"
  },
  "sourceNote": "Population ages 65 and above as a percentage of the total population. Population is based on the de facto definition of population, which counts all residents regardless of legal status or citizenship.",
  "sourceOrganization": "World Population Prospects, United Nations (UN), publisher: UN Population Division",
  "topics": [
    {
      "id": "8",
      "value": "Health "
    }
  ]
}