Bảng xếp hạng thế giới / KHÁM PHÁ DỮ LIỆU

CHỈ SỐ TOÀN CẦU #007

Dân số từ 65 tuổi trở lên2021

Tỷ lệ người từ 65 tuổi trở lên trên tổng dân số.

World Bank
Năm xếp hạng tương đương2025Năm xuất bản gần nhất: 2025
Nền kinh tế có dữ liệu217 / 217Không quan sát: 0
Quốc gia hoặc vùng lãnh thổ đứng đầuMonaco37,32 %

Top 10

% · 2021
01Monaco
37,32
03Italy
23,66
06Phần Lan
22,87
07Hy Lạp
22,84
08Đức
22,13
09Croatia
22,1
10Đảo Man
22,05

Hoàn thành xếp hạng

Tải xuống CSV ↓
Dân số từ 65 tuổi trở lên · 2021 · %
Xếp hạngQuốc gia/vùng lãnh thổGiá trị (%)Năm
01Monaco37,322021
02Nhật Bản29,222021
03Italy23,662021
04Bồ Đào Nha23,292021
05Puerto Rico23,212021
06Phần Lan22,872021
07Hy Lạp22,842021
08Đức22,132021
09Croatia22,12021
10Đảo Man22,052021
11Serbia21,892021
12Bulgaria21,72021
13Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ21,462021
14Pháp21,052021
15Latvia20,852021
16Bosnia và Herzegovina20,682021
17Séc20,542021
18Estonia20,432021
19Slovenia20,432021
20Hungary20,412021
21San Marino20,42021
22Đan Mạch20,252021
23Thụy Điển20,22021
24Litva19,952021
25Tây Ban Nha19,812021
26Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc19,752021
27Hà Lan19,662021
28Áo19,462021
29Bỉ19,452021
30Bermuda19,442021
31Romania19,332021
32Quần đảo Eo biển19,112021
33Liechtenstein19,082021
34Thụy Sĩ18,932021
35Malta18,772021
36Vương quốc Anh18,722021
37Ba Lan18,542021
38Canada18,482021
39Na Uy18,072021
40Quần đảo Faroe17,842021
41Ukraina17,392021
42Gibraltar17,332021
43Slovakia17,162021
44Montenegro16,912021
45Australia16,752021
46Bắc Macedonia16,722021
47Hàn Quốc16,662021
48Hoa Kỳ16,472021
49Belarus16,072021
50New Zealand16,052021
51St. Martin15,862021
52Cuba15,742021
53Nga15,732021
54Uruguay15,482021
55Curaçao15,342021
56Albania15,272021
57Barbados15,262021
58Aruba15,132021
59Georgia14,992021
60Iceland14,872021
61Ireland14,852021
62Luxembourg14,722021
63Moldova14,72021
64Andorra14,62021
65Síp13,852021
66Thái Lan13,492021
67Trung Quốc13,212021
68Chile12,962021
69Armenia12,62021
70Dominica12,412021
71Sint Maarten12,322021
72Singapore12,262021
73Israel12,22021
74Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc12,032021
75Argentina11,922021
76Mauritius11,92021
77Triều Tiên11,282021
78Grenada11,232021
79Guam11,192021
80Bahamas11,092021
81Sri Lanka11,052021
82St. Vincent và Grenadines10,972021
83Trinidad và Tobago10,922021
84Costa Rica10,872021
85New Caledonia10,512021
86Quần đảo Turks và Caicos10,332021
87Antigua và Barbuda10,282021
88Palau9,942021
89Brazil9,912021
90St. Kitts và Nevis9,872021
91Polynesia thuộc Pháp9,652021
92Thổ Nhĩ Kỳ9,382021
93Li-băng9,32021
94Greenland9,192021
95Kosovo8,892021
96St. Lucia8,832021
97Peru8,752021
98Colombia8,712021
99Venezuela8,632021
100Quần đảo Virgin thuộc Anh8,582021
101Tunisia8,562021
102Panama8,512021
103Seychelles7,892021
104Việt Nam7,892021
105Kazakhstan7,782021
106Quần đảo Cayman7,762021
107El Salvador7,762021
108Ecuador7,672021
109Mexico7,592021
110Iran7,412021
111Jamaica7,312021
112Ma-rốc7,222021
113Suriname7,162021
114Azerbaijan7,152021
115Cộng hòa Dominica7,032021
116Malaysia6,962021
117Quần đảo Bắc Mariana6,932021
118Samoa thuộc Mỹ6,722021
119Indonesia6,692021
120Myanmar (Miến Điện)6,692021
121Ấn Độ6,552021
122Tonga6,422021
123Nam Phi6,232021
124Paraguay6,192021
125Cape Verde6,142021
126Bhutan6,132021
127Nepal6,112021
128Fiji6,12021
129Guyana6,082021
130Algeria6,012021
131Bangladesh5,972021
132Brunei5,922021
133Tuvalu5,762021
134Campuchia5,592021
135Bolivia5,522021
136Timor-Leste5,482021
137Samoa5,422021
138Uzbekistan5,412021
139Micronesia5,292021
140Nicaragua5,162021
141Kyrgyzstan5,112021
142Philippines4,882021
143Ai Cập4,742021
144Libya4,672021
145Syria4,622021
146Belize4,62021
147Guatemala4,582021
148Djibouti4,542021
149Haiti4,482021
150Comoros4,462021
151Mông Cổ4,432021
152Lào4,322021
153Eritrea4,12021
154Vanuatu4,12021
155Honduras4,072021
156Pakistan4,052021
157Jordan4,012021
158Gabon42021
159Kiribati3,962021
160Maldives3,932021
161Eswatini3,922021
162Turkmenistan3,892021
163Botswana3,872021
164Quần đảo Marshall3,872021
165São Tomé và Príncipe3,832021
166Lesotho3,792021
167Quần đảo Solomon3,652021
168Lãnh thổ Palestine3,632021
169Rwanda3,612021
170Zimbabwe3,62021
171Togo3,582021
172Namibia3,552021
173Senegal3,542021
174Guinea Xích Đạo3,522021
175Ghana3,512021
176Bahrain3,462021
177Guinea3,432021
178Kuwait3,422021
179Iraq3,382021
180Tajikistan3,342021
181Liberia3,232021
182Mauritania3,222021
183Madagascar3,212021
184Papua New Guinea3,172021
185Sierra Leone3,152021
186Ethiopia3,092021
187Congo - Kinshasa3,072021
188Sudan3,052021
189Benin3,052021
190Guinea-Bissau3,052021
191Tanzania3,032021
192Nigeria2,992021
193Gambia2,822021
194Kenya2,822021
195Congo - Brazzaville2,82021
196Mozambique2,792021
197Cameroon2,772021
198Nam Sudan2,762021
199Angola2,742021
200Malawi2,652021
201Ả Rập Xê-út2,622021
202Oman2,622021
203Burkina Faso2,582021
204Somalia2,542021
205Niger2,542021
206Yemen2,522021
207Côte d’Ivoire2,512021
208Burundi2,462021
209Mali2,452021
210Afghanistan2,352021
211Cộng hòa Trung Phi2,222021
212Nauru2,222021
213Uganda2,092021
214Chad2,052021
215Zambia1,832021
216Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất1,622021
217Qatar1,32021

Cách xếp hạng này hoạt động

Với thống kê hằng năm, mặc định chọn năm mới nhất có số quốc gia có dữ liệu đạt ít nhất 70% số quốc gia tối đa trong các năm, đồng thời có ít nhất 20 nền kinh tế nếu dữ liệu cho phép. Mỗi bảng dùng cùng một năm hoặc cùng một phiên bản báo cáo, không lấy dữ liệu năm khác để điền giá trị thiếu. Có thể chọn năm mới hơn nhưng ít quốc gia có dữ liệu hơn.

Tỷ lệ giết người có chủ ý và điểm hòa bình xếp hạng từ thấp nhất đến cao nhất; các chỉ số khác xếp hạng từ cao nhất đến thấp nhất. Thứ hạng sử dụng giá trị ban đầu và thứ hạng cạnh tranh cho các điểm ngang bằng, ví dụ: 1, 2, 2, 4. Việc lọc hoặc thay đổi thứ tự hiển thị không tính toán lại thứ hạng chung. Giá trị cao hơn không nhất thiết phải tốt hơn.

Số liệu thống kê phản ánh ảnh chụp nhanh nguồn công cộng, không phải số đo trực tiếp. Một số chuỗi là ước tính được mô hình hóa hoặc trung bình nhiều năm. Xem siêu dữ liệu gốc.

Không quan sát (0)

Nguồn & định nghĩa

Định nghĩa chỉ báo
Tỷ lệ người từ 65 tuổi trở lên trên tổng dân số.
Đơn vị
%
Nguồn & định nghĩa
World Bank · SP.POP.65UP.TO.ZS
Nguồn gốc mở ↗
Siêu dữ liệu gốc
Population ages 65 and above as a percentage of the total population. Population is based on the de facto definition of population, which counts all residents regardless of legal status or citizenship.

{
  "id": "SP.POP.65UP.TO.ZS",
  "name": "Population ages 65 and above (% of total population)",
  "unit": "",
  "source": {
    "id": "2",
    "value": "World Development Indicators"
  },
  "sourceNote": "Population ages 65 and above as a percentage of the total population. Population is based on the de facto definition of population, which counts all residents regardless of legal status or citizenship.",
  "sourceOrganization": "World Population Prospects, United Nations (UN), publisher: UN Population Division",
  "topics": [
    {
      "id": "8",
      "value": "Health "
    }
  ]
}