Bảng xếp hạng thế giới / KHÁM PHÁ DỮ LIỆU

CHỈ SỐ TOÀN CẦU #007

Dân số từ 65 tuổi trở lên2023

Tỷ lệ người từ 65 tuổi trở lên trên tổng dân số.

World Bank
Năm xếp hạng tương đương2025Năm xuất bản gần nhất: 2025
Nền kinh tế có dữ liệu217 / 217Không quan sát: 0
Quốc gia hoặc vùng lãnh thổ đứng đầuMonaco36,36 %

Top 10

% · 2023
01Monaco
36,36
04Italy
24,22
06Phần Lan
23,58
07Hy Lạp
23,48
08Croatia
22,82
09Đức
22,79
10Đảo Man
22,71

Hoàn thành xếp hạng

Tải xuống CSV ↓
Dân số từ 65 tuổi trở lên · 2023 · %
Xếp hạngQuốc gia/vùng lãnh thổGiá trị (%)Năm
01Monaco36,362023
02Nhật Bản29,562023
03Puerto Rico24,242023
04Italy24,222023
05Bồ Đào Nha24,112023
06Phần Lan23,582023
07Hy Lạp23,482023
08Croatia22,822023
09Đức22,792023
10Đảo Man22,712023
11Serbia22,342023
12Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ22,242023
13Bulgaria21,832023
14Pháp21,752023
15San Marino21,682023
16Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc21,652023
17Bosnia và Herzegovina21,642023
18Slovenia21,332023
19Latvia21,332023
20Estonia20,912023
21Bermuda20,912023
22Hungary20,822023
23Tây Ban Nha20,652023
24Đan Mạch20,62023
25Séc20,552023
26Thụy Điển20,542023
27Áo20,162023
28Liechtenstein20,162023
29Hà Lan20,162023
30Bỉ20,152023
31Litva19,862023
32Malta19,82023
33Romania19,752023
34Quần đảo Eo biển19,662023
35Thụy Sĩ19,612023
36Ba Lan19,562023
37Canada19,362023
38Vương quốc Anh19,242023
39Ukraina18,562023
40Na Uy18,532023
41Hàn Quốc18,342023
42Slovakia18,052023
43Quần đảo Faroe17,732023
44Bắc Macedonia17,52023
45Gibraltar17,472023
46Montenegro17,472023
47Hoa Kỳ17,432023
48Australia17,382023
49St. Martin17,22023
50Belarus17,062023
51New Zealand16,82023
52Nga16,62023
53Aruba16,372023
54Albania16,32023
55Curaçao16,282023
56Cuba16,22023
57Barbados16,092023
58Uruguay15,812023
59Moldova15,612023
60Ireland15,542023
61Andorra15,422023
62Iceland15,352023
63Georgia15,322023
64Luxembourg15,112023
65Thái Lan14,722023
66Síp14,322023
67Trung Quốc14,322023
68Chile13,692023
69Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc13,482023
70Sint Maarten13,452023
71Armenia13,212023
72Singapore13,12023
73Mauritius12,942023
74Dominica12,742023
75Israel12,422023
76Argentina12,22023
77Guam12,122023
78Triều Tiên12,032023
79Grenada11,872023
80Trinidad và Tobago11,852023
81Sri Lanka11,742023
82Costa Rica11,722023
83St. Vincent và Grenadines11,562023
84Bahamas11,52023
85Antigua và Barbuda11,242023
86New Caledonia11,092023
87Quần đảo Turks và Caicos10,92023
88Palau10,852023
89Polynesia thuộc Pháp10,732023
90St. Kitts và Nevis10,72023
91Brazil10,632023
92Greenland10,122023
93Thổ Nhĩ Kỳ102023
94Li-băng9,822023
95Kosovo9,642023
96Colombia9,382023
97Venezuela9,332023
98St. Lucia9,32023
99Quần đảo Virgin thuộc Anh9,22023
100Tunisia9,172023
101Panama9,062023
102Peru8,992023
103Quần đảo Bắc Mariana8,732023
104Việt Nam8,622023
105Quần đảo Cayman8,542023
106Seychelles8,332023
107Kazakhstan8,312023
108Ecuador8,092023
109Azerbaijan8,012023
110El Salvador82023
111Mexico7,992023
112Iran7,922023
113Jamaica7,862023
114Ma-rốc7,832023
115Suriname7,622023
116Cộng hòa Dominica7,582023
117Samoa thuộc Mỹ7,552023
118Malaysia7,452023
119Myanmar (Miến Điện)7,092023
120Indonesia7,052023
121Ấn Độ6,922023
122Tonga6,62023
123Cape Verde6,582023
124Nam Phi6,522023
125Brunei6,512023
126Guyana6,482023
127Algeria6,382023
128Paraguay6,372023
129Bhutan6,372023
130Nepal6,362023
131Fiji6,342023
132Bangladesh6,322023
133Tuvalu6,282023
134Campuchia5,962023
135Micronesia5,732023
136Samoa5,712023
137Uzbekistan5,72023
138Bolivia5,552023
139Kyrgyzstan5,432023
140Nicaragua5,382023
141Timor-Leste5,332023
142Philippines5,262023
143Ai Cập4,972023
144Libya4,882023
145Mông Cổ4,862023
146Belize4,842023
147Djibouti4,742023
148Guatemala4,732023
149Syria4,692023
150Haiti4,622023
151Lào4,542023
152Comoros4,472023
153Quần đảo Marshall4,382023
154Maldives4,352023
155Jordan4,322023
156Honduras4,292023
157Turkmenistan4,272023
158Vanuatu4,222023
159Pakistan4,22023
160Eritrea4,152023
161Eswatini4,152023
162Kiribati4,122023
163Gabon4,042023
164Botswana3,972023
165São Tomé và Príncipe3,872023
166Lesotho3,832023
167Rwanda3,822023
168Lãnh thổ Palestine3,82023
169Tajikistan3,652023
170Bahrain3,642023
171Ghana3,632023
172Quần đảo Solomon3,632023
173Guinea Xích Đạo3,622023
174Zimbabwe3,622023
175Togo3,62023
176Senegal3,592023
177Namibia3,572023
178Guinea3,442023
179Iraq3,42023
180Papua New Guinea3,352023
181Madagascar3,342023
182Liberia3,282023
183Mauritania3,222023
184Sudan3,212023
185Sierra Leone3,212023
186Ethiopia3,172023
187Guinea-Bissau3,142023
188Benin3,092023
189Congo - Kinshasa3,072023
190Tanzania3,042023
191Nigeria3,032023
192Gambia2,982023
193Kuwait2,952023
194Congo - Brazzaville2,912023
195Kenya2,912023
196Nam Sudan2,912023
197Ả Rập Xê-út2,822023
198Angola2,812023
199Cameroon2,772023
200Mozambique2,772023
201Nauru2,682023
202Oman2,662023
203Burkina Faso2,622023
204Malawi2,592023
205Niger2,572023
206Côte d’Ivoire2,572023
207Somalia2,562023
208Burundi2,512023
209Yemen2,512023
210Mali2,412023
211Afghanistan2,382023
212Uganda2,152023
213Cộng hòa Trung Phi2,12023
214Chad2,072023
215Zambia1,92023
216Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất1,72023
217Qatar1,572023

Cách xếp hạng này hoạt động

Với thống kê hằng năm, mặc định chọn năm mới nhất có số quốc gia có dữ liệu đạt ít nhất 70% số quốc gia tối đa trong các năm, đồng thời có ít nhất 20 nền kinh tế nếu dữ liệu cho phép. Mỗi bảng dùng cùng một năm hoặc cùng một phiên bản báo cáo, không lấy dữ liệu năm khác để điền giá trị thiếu. Có thể chọn năm mới hơn nhưng ít quốc gia có dữ liệu hơn.

Tỷ lệ giết người có chủ ý và điểm hòa bình xếp hạng từ thấp nhất đến cao nhất; các chỉ số khác xếp hạng từ cao nhất đến thấp nhất. Thứ hạng sử dụng giá trị ban đầu và thứ hạng cạnh tranh cho các điểm ngang bằng, ví dụ: 1, 2, 2, 4. Việc lọc hoặc thay đổi thứ tự hiển thị không tính toán lại thứ hạng chung. Giá trị cao hơn không nhất thiết phải tốt hơn.

Số liệu thống kê phản ánh ảnh chụp nhanh nguồn công cộng, không phải số đo trực tiếp. Một số chuỗi là ước tính được mô hình hóa hoặc trung bình nhiều năm. Xem siêu dữ liệu gốc.

Không quan sát (0)

Nguồn & định nghĩa

Định nghĩa chỉ báo
Tỷ lệ người từ 65 tuổi trở lên trên tổng dân số.
Đơn vị
%
Nguồn & định nghĩa
World Bank · SP.POP.65UP.TO.ZS
Nguồn gốc mở ↗
Siêu dữ liệu gốc
Population ages 65 and above as a percentage of the total population. Population is based on the de facto definition of population, which counts all residents regardless of legal status or citizenship.

{
  "id": "SP.POP.65UP.TO.ZS",
  "name": "Population ages 65 and above (% of total population)",
  "unit": "",
  "source": {
    "id": "2",
    "value": "World Development Indicators"
  },
  "sourceNote": "Population ages 65 and above as a percentage of the total population. Population is based on the de facto definition of population, which counts all residents regardless of legal status or citizenship.",
  "sourceOrganization": "World Population Prospects, United Nations (UN), publisher: UN Population Division",
  "topics": [
    {
      "id": "8",
      "value": "Health "
    }
  ]
}