Bảng xếp hạng thế giới / KHÁM PHÁ DỮ LIỆU

CHỈ SỐ TOÀN CẦU #054

Tử vong trẻ em dưới 5 tuổi2019

Tử vong trước 5 tuổi trên 1.000 ca sinh sống.

World Bank
Năm xếp hạng tương đương2024Năm xuất bản gần nhất: 2024
Nền kinh tế có dữ liệu196 / 217Không quan sát: 21
Quốc gia hoặc vùng lãnh thổ đứng đầuCộng hòa Trung Phi254,7 trên 1.000 ca sinh

Top 10

trên 1.000 ca sinh · 2019
02Niger
120,8
03Somalia
118,4
04Nigeria
117,4
05Chad
114
07Guinea
105,4
08Nam Sudan
96,7
10Mali
91,9

Hoàn thành xếp hạng

Tải xuống CSV ↓
Tử vong trẻ em dưới 5 tuổi · 2019 · trên 1.000 ca sinh
Xếp hạngQuốc gia/vùng lãnh thổGiá trị (trên 1.000 ca sinh)Năm
01Cộng hòa Trung Phi254,72019
02Niger120,82019
03Somalia118,42019
04Nigeria117,42019
05Chad1142019
06Sierra Leone108,32019
07Guinea105,42019
08Nam Sudan96,72019
09Congo - Kinshasa92,22019
10Mali91,92019
11Liberia88,72019
12Burkina Faso88,12019
13Benin872019
14Guinea Xích Đạo80,72019
15Guinea-Bissau79,52019
16Cameroon76,62019
17Côte d’Ivoire75,32019
18Mozambique68,62019
19Lesotho68,12019
20Togo662019
21Pakistan65,82019
22Madagascar652019
23Afghanistan62,72019
24Haiti61,52019
25Kiribati59,12019
26Zimbabwe58,62019
27Djibouti57,52019
28Burundi56,22019
29Sudan56,12019
30Angola55,32019
31Timor-Leste54,82019
32Ethiopia53,62019
33Zambia53,52019
34Congo - Brazzaville52,22019
35Uganda51,62019
36Eswatini51,52019
37Malawi51,32019
38Gambia50,42019
39Namibia46,62019
40Senegal46,22019
41Papua New Guinea46,12019
41Yemen46,12019
43Tanzania45,62019
44Comoros44,82019
45Ghana44,12019
46Myanmar (Miến Điện)43,62019
47Turkmenistan43,52019
48Mauritania43,42019
49Kenya42,72019
49Rwanda42,72019
51Eritrea40,52019
52Botswana402019
53Gabon38,52019
54Lào36,52019
55Ấn Độ34,92019
56Cộng hòa Dominica34,42019
57Nam Phi34,32019
58Dominica332019
59Bangladesh32,32019
60Quần đảo Marshall31,22019
61Nepal312019
62Tajikistan30,42019
63Guyana29,62019
64Philippines282019
65Micronesia26,42019
66Fiji25,72019
66Iraq25,72019
68Ai Cập24,82019
69Syria24,62019
70Bahamas24,32019
70Guatemala24,32019
72Venezuela24,22019
73Algeria23,32019
74Quần đảo Solomon23,12019
75Palau232019
76Campuchia22,82019
77Azerbaijan22,72019
77Bhutan22,72019
77Tuvalu22,72019
80Indonesia21,82019
81Trinidad và Tobago21,22019
82Bolivia20,62019
83Việt Nam202019
83Samoa202019
85Paraguay19,22019
86Ma-rốc19,12019
87Jamaica18,82019
88Grenada18,52019
89Suriname18,42019
90Kyrgyzstan18,32019
91St. Kitts và Nevis18,22019
91St. Lucia18,22019
93Vanuatu18,12019
94Honduras17,72019
94Triều Tiên17,72019
96São Tomé và Príncipe17,12019
97Tunisia16,92019
98Panama15,92019
99Mauritius15,72019
99Lãnh thổ Palestine15,72019
99Uzbekistan15,72019
102Mông Cổ15,62019
103Moldova15,52019
104Brazil152019
104Mexico152019
106Jordan14,92019
106Peru14,92019
108Seychelles14,82019
109Li-băng14,52019
110Nicaragua14,32019
110St. Vincent và Grenadines14,32019
112Quần đảo Virgin thuộc Anh14,22019
113Cape Verde14,12019
114Ecuador13,82019
115Belize13,52019
115Colombia13,52019
117Iran13,42019
118El Salvador12,22019
119Armenia12,12019
120Nauru122019
121Libya11,62019
122Barbados11,42019
123Thổ Nhĩ Kỳ11,32019
124Kosovo11,22019
125Tonga10,92019
126Oman10,82019
127Argentina10,52019
127Brunei10,52019
129Thái Lan10,42019
130Antigua và Barbuda10,32019
131Kazakhstan10,22019
132Georgia9,62019
133Albania9,42019
134Costa Rica9,12019
135Kuwait8,92019
136Ukraina8,52019
137Malaysia8,22019
138Trung Quốc82019
139Bahrain7,82019
140Uruguay7,52019
141Maldives7,42019
142Sri Lanka7,22019
142Ả Rập Xê-út7,22019
144Bắc Macedonia7,12019
145Chile72019
146Cuba6,92019
147Romania6,82019
148Bulgaria6,72019
148Bosnia và Herzegovina6,72019
150Qatar6,62019
151Hoa Kỳ6,52019
152Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất6,32019
153Malta6,12019
154Nga62019
155Slovakia5,92019
156Serbia5,62019
157Quần đảo Turks và Caicos5,52019
158Canada5,22019
158New Zealand5,22019
160Croatia4,72019
161Ba Lan4,52019
162Vương quốc Anh4,42019
163Pháp4,22019
164Hy Lạp4,12019
164Hungary4,12019
166Thụy Sĩ42019
166Hà Lan42019
168Bỉ3,92019
168Litva3,92019
168Latvia3,92019
171Australia3,82019
171Đan Mạch3,82019
173Đức3,72019
174Israel3,62019
175Áo3,52019
175Bồ Đào Nha3,52019
177Ireland3,42019
178Tây Ban Nha3,22019
179Belarus3,12019
179Italy3,12019
179Hàn Quốc3,12019
179Monaco3,12019
179Montenegro3,12019
184Andorra32019
184Síp32019
184Séc32019
187Iceland2,82019
188Thụy Điển2,62019
189Estonia2,52019
189Nhật Bản2,52019
189Singapore2,52019
192Phần Lan2,42019
192Luxembourg2,42019
192Na Uy2,42019
192Slovenia2,42019
196San Marino1,52019

Cách xếp hạng này hoạt động

Với thống kê hằng năm, mặc định chọn năm mới nhất có số quốc gia có dữ liệu đạt ít nhất 70% số quốc gia tối đa trong các năm, đồng thời có ít nhất 20 nền kinh tế nếu dữ liệu cho phép. Mỗi bảng dùng cùng một năm hoặc cùng một phiên bản báo cáo, không lấy dữ liệu năm khác để điền giá trị thiếu. Có thể chọn năm mới hơn nhưng ít quốc gia có dữ liệu hơn.

Tỷ lệ giết người có chủ ý và điểm hòa bình xếp hạng từ thấp nhất đến cao nhất; các chỉ số khác xếp hạng từ cao nhất đến thấp nhất. Thứ hạng sử dụng giá trị ban đầu và thứ hạng cạnh tranh cho các điểm ngang bằng, ví dụ: 1, 2, 2, 4. Việc lọc hoặc thay đổi thứ tự hiển thị không tính toán lại thứ hạng chung. Giá trị cao hơn không nhất thiết phải tốt hơn.

Số liệu thống kê phản ánh ảnh chụp nhanh nguồn công cộng, không phải số đo trực tiếp. Một số chuỗi là ước tính được mô hình hóa hoặc trung bình nhiều năm. Xem siêu dữ liệu gốc.

Không quan sát (21)

Aruba · Bermuda · Curaçao · Gibraltar · Greenland · Guam · Liechtenstein · New Caledonia · Polynesia thuộc Pháp · Puerto Rico · Quần đảo Bắc Mariana · Quần đảo Cayman · Quần đảo Eo biển · Quần đảo Faroe · Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ · Samoa thuộc Mỹ · Sint Maarten · St. Martin · Đảo Man · Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc · Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc

Nguồn & định nghĩa

Định nghĩa chỉ báo
Tử vong trước 5 tuổi trên 1.000 ca sinh sống.
Đơn vị
trên 1.000 ca sinh
Nguồn & định nghĩa
World Bank · SH.DYN.MORT
Nguồn gốc mở ↗
Siêu dữ liệu gốc
Under-five mortality rate is the probability per 1,000 that a newborn baby will die before reaching age five, if subject to age-specific mortality rates of the specified year.

{
  "id": "SH.DYN.MORT",
  "name": "Mortality rate, under-5 (per 1,000 live births)",
  "unit": "",
  "source": {
    "id": "2",
    "value": "World Development Indicators"
  },
  "sourceNote": "Under-five mortality rate is the probability per 1,000 that a newborn baby will die before reaching age five, if subject to age-specific mortality rates of the specified year.",
  "sourceOrganization": "UN Inter-agency Group for Child Mortality Estimation, UN Children's Fund (UNICEF), uri: www.childmortality.org, publisher: UNICEF, WHO, World Bank, United Nations Population Division;\nWorld Health Organization (WHO), uri: www.childmortality.org, note: UN Inter-agency Group for Child Mortality Estimation;\nWorld Bank (WB), uri: www.childmortality.org, note: UN Inter-agency Group for Child Mortality Estimation;\nUnited Nations (UN), uri: www.childmortality.org, note: UN Inter-agency Group for Child Mortality Estimation, publisher: UN Population Division",
  "topics": [
    {
      "id": "8",
      "value": "Health "
    },
    {
      "id": "2",
      "value": "Aid Effectiveness "
    },
    {
      "id": "19",
      "value": "Climate Change"
    }
  ]
}