Bảng xếp hạng thế giới / KHÁM PHÁ DỮ LIỆU

CHỈ SỐ TOÀN CẦU #054

Tử vong trẻ em dưới 5 tuổi2020

Tử vong trước 5 tuổi trên 1.000 ca sinh sống.

World Bank
Năm xếp hạng tương đương2024Năm xuất bản gần nhất: 2024
Nền kinh tế có dữ liệu196 / 217Không quan sát: 21
Quốc gia hoặc vùng lãnh thổ đứng đầuCộng hòa Trung Phi124,2 trên 1.000 ca sinh

Top 10

trên 1.000 ca sinh · 2020
02Niger
119,5
03Nigeria
117,4
04Somalia
114,7
05Chad
110,6
07Guinea
102,9
08Nam Sudan
96,7
10Liberia
88,3

Hoàn thành xếp hạng

Tải xuống CSV ↓
Tử vong trẻ em dưới 5 tuổi · 2020 · trên 1.000 ca sinh
Xếp hạngQuốc gia/vùng lãnh thổGiá trị (trên 1.000 ca sinh)Năm
01Cộng hòa Trung Phi124,22020
02Niger119,52020
03Nigeria117,42020
04Somalia114,72020
05Chad110,62020
06Sierra Leone104,42020
07Guinea102,92020
08Nam Sudan96,72020
09Congo - Kinshasa92,72020
10Liberia88,32020
11Mali87,62020
12Burkina Faso85,12020
13Benin84,62020
14Guinea Xích Đạo77,92020
15Guinea-Bissau76,72020
16Cameroon74,42020
17Côte d’Ivoire732020
18Mozambique67,62020
19Lesotho66,32020
20Madagascar65,12020
21Togo63,92020
22Pakistan63,72020
23Zimbabwe61,72020
24Afghanistan60,72020
25Haiti59,82020
26Kiribati58,32020
27Djibouti55,72020
28Burundi54,32020
28Sudan54,32020
30Angola54,22020
31Timor-Leste53,42020
32Zambia52,52020
33Ethiopia51,52020
34Uganda50,92020
35Eswatini50,52020
36Malawi50,42020
37Gambia48,62020
38Namibia44,82020
39Papua New Guinea44,72020
40Congo - Brazzaville44,52020
41Senegal44,22020
42Tanzania43,82020
43Comoros43,72020
44Yemen43,42020
45Turkmenistan42,92020
46Ghana42,22020
47Kenya42,12020
47Myanmar (Miến Điện)42,12020
49Mauritania422020
50Rwanda41,62020
51Eritrea39,12020
52Botswana38,92020
53Gabon36,82020
54Lào34,82020
55Nam Phi33,92020
56Dominica33,82020
56Cộng hòa Dominica33,82020
58Ấn Độ332020
59Bangladesh31,42020
60Quần đảo Marshall30,32020
61Tajikistan30,12020
62Nepal29,62020
63Guyana28,62020
64Philippines282020
65Fiji27,22020
66Micronesia25,62020
67Iraq24,92020
68Ai Cập24,42020
69Venezuela24,22020
70Guatemala23,52020
71Algeria22,92020
71Palau22,92020
73Quần đảo Solomon22,52020
74Syria21,92020
74Tuvalu21,92020
76Campuchia21,82020
77Azerbaijan21,52020
78Bhutan21,32020
79Indonesia20,82020
79Trinidad và Tobago20,82020
81Việt Nam19,52020
82Bolivia19,32020
83Jamaica18,72020
84Grenada18,62020
84Paraguay18,62020
86Ma-rốc18,32020
87St. Lucia18,12020
87Vanuatu18,12020
89Suriname17,92020
90Kyrgyzstan17,82020
90St. Kitts và Nevis17,82020
92Triều Tiên17,42020
93Honduras17,12020
94Samoa16,72020
95São Tomé và Príncipe16,12020
96Tunisia162020
97Mauritius15,82020
98Moldova15,62020
99Panama15,52020
100Lãnh thổ Palestine15,22020
101Li-băng15,12020
101Uzbekistan15,12020
103Brazil14,92020
104Mông Cổ14,82020
104Seychelles14,82020
106Mexico14,62020
107Jordan14,52020
107Peru14,52020
109Nicaragua14,22020
110Quần đảo Virgin thuộc Anh13,82020
111Ecuador13,62020
111St. Vincent và Grenadines13,62020
113Bahamas13,32020
113Cape Verde13,32020
115Belize13,22020
116Colombia13,12020
117Iran132020
118El Salvador11,72020
119Armenia11,62020
120Libya11,22020
121Barbados11,12020
122Nauru10,92020
122Thổ Nhĩ Kỳ10,92020
124Oman10,72020
125Tonga10,62020
126Kosovo10,52020
127Brunei10,42020
128Argentina10,32020
129Antigua và Barbuda10,12020
129Kazakhstan10,12020
129Thái Lan10,12020
132Albania9,42020
132Georgia9,42020
134Costa Rica9,32020
135Kuwait8,82020
136Ukraina8,42020
137Malaysia8,22020
138Bahrain82020
139Trung Quốc7,52020
140Uruguay7,32020
141Cuba7,22020
142Sri Lanka6,92020
142Maldives6,92020
142Ả Rập Xê-út6,92020
145Chile6,82020
146Bosnia và Herzegovina6,62020
147Bulgaria6,52020
147Romania6,52020
147Hoa Kỳ6,52020
150Qatar6,32020
151Bắc Macedonia62020
151Malta62020
153Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất5,92020
153Slovakia5,92020
155Nga5,72020
156Serbia5,52020
157Quần đảo Turks và Caicos5,32020
158Canada5,22020
159New Zealand5,12020
160Croatia4,72020
161Vương quốc Anh4,42020
161Ba Lan4,42020
163Pháp4,22020
164Hy Lạp4,12020
165Thụy Sĩ42020
165Hungary42020
165Hà Lan42020
168Bỉ3,92020
169Australia3,82020
170Đức3,72020
170Đan Mạch3,72020
170Litva3,72020
173Latvia3,62020
174Ireland3,52020
174Israel3,52020
176Áo3,42020
176Bồ Đào Nha3,42020
178Síp3,32020
179Tây Ban Nha3,22020
180Hàn Quốc3,12020
181Italy32020
181Monaco32020
183Andorra2,92020
183Belarus2,92020
183Séc2,92020
183Montenegro2,92020
187Iceland2,82020
188Thụy Điển2,62020
189Estonia2,42020
189Phần Lan2,42020
189Nhật Bản2,42020
189Luxembourg2,42020
189Na Uy2,42020
189Singapore2,42020
189Slovenia2,42020
196San Marino1,52020

Cách xếp hạng này hoạt động

Với thống kê hằng năm, mặc định chọn năm mới nhất có số quốc gia có dữ liệu đạt ít nhất 70% số quốc gia tối đa trong các năm, đồng thời có ít nhất 20 nền kinh tế nếu dữ liệu cho phép. Mỗi bảng dùng cùng một năm hoặc cùng một phiên bản báo cáo, không lấy dữ liệu năm khác để điền giá trị thiếu. Có thể chọn năm mới hơn nhưng ít quốc gia có dữ liệu hơn.

Tỷ lệ giết người có chủ ý và điểm hòa bình xếp hạng từ thấp nhất đến cao nhất; các chỉ số khác xếp hạng từ cao nhất đến thấp nhất. Thứ hạng sử dụng giá trị ban đầu và thứ hạng cạnh tranh cho các điểm ngang bằng, ví dụ: 1, 2, 2, 4. Việc lọc hoặc thay đổi thứ tự hiển thị không tính toán lại thứ hạng chung. Giá trị cao hơn không nhất thiết phải tốt hơn.

Số liệu thống kê phản ánh ảnh chụp nhanh nguồn công cộng, không phải số đo trực tiếp. Một số chuỗi là ước tính được mô hình hóa hoặc trung bình nhiều năm. Xem siêu dữ liệu gốc.

Không quan sát (21)

Aruba · Bermuda · Curaçao · Gibraltar · Greenland · Guam · Liechtenstein · New Caledonia · Polynesia thuộc Pháp · Puerto Rico · Quần đảo Bắc Mariana · Quần đảo Cayman · Quần đảo Eo biển · Quần đảo Faroe · Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ · Samoa thuộc Mỹ · Sint Maarten · St. Martin · Đảo Man · Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc · Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc

Nguồn & định nghĩa

Định nghĩa chỉ báo
Tử vong trước 5 tuổi trên 1.000 ca sinh sống.
Đơn vị
trên 1.000 ca sinh
Nguồn & định nghĩa
World Bank · SH.DYN.MORT
Nguồn gốc mở ↗
Siêu dữ liệu gốc
Under-five mortality rate is the probability per 1,000 that a newborn baby will die before reaching age five, if subject to age-specific mortality rates of the specified year.

{
  "id": "SH.DYN.MORT",
  "name": "Mortality rate, under-5 (per 1,000 live births)",
  "unit": "",
  "source": {
    "id": "2",
    "value": "World Development Indicators"
  },
  "sourceNote": "Under-five mortality rate is the probability per 1,000 that a newborn baby will die before reaching age five, if subject to age-specific mortality rates of the specified year.",
  "sourceOrganization": "UN Inter-agency Group for Child Mortality Estimation, UN Children's Fund (UNICEF), uri: www.childmortality.org, publisher: UNICEF, WHO, World Bank, United Nations Population Division;\nWorld Health Organization (WHO), uri: www.childmortality.org, note: UN Inter-agency Group for Child Mortality Estimation;\nWorld Bank (WB), uri: www.childmortality.org, note: UN Inter-agency Group for Child Mortality Estimation;\nUnited Nations (UN), uri: www.childmortality.org, note: UN Inter-agency Group for Child Mortality Estimation, publisher: UN Population Division",
  "topics": [
    {
      "id": "8",
      "value": "Health "
    },
    {
      "id": "2",
      "value": "Aid Effectiveness "
    },
    {
      "id": "19",
      "value": "Climate Change"
    }
  ]
}