Bảng xếp hạng thế giới / KHÁM PHÁ DỮ LIỆU

CHỈ SỐ TOÀN CẦU #054

Tử vong trẻ em dưới 5 tuổi2021

Tử vong trước 5 tuổi trên 1.000 ca sinh sống.

World Bank
Năm xếp hạng tương đương2024Năm xuất bản gần nhất: 2024
Nền kinh tế có dữ liệu196 / 217Không quan sát: 21
Quốc gia hoặc vùng lãnh thổ đứng đầuCộng hòa Trung Phi178,7 trên 1.000 ca sinh

Top 10

trên 1.000 ca sinh · 2021

Hoàn thành xếp hạng

Tải xuống CSV ↓
Tử vong trẻ em dưới 5 tuổi · 2021 · trên 1.000 ca sinh
Xếp hạngQuốc gia/vùng lãnh thổGiá trị (trên 1.000 ca sinh)Năm
01Cộng hòa Trung Phi178,72021
02Niger1182021
03Nigeria117,62021
04Somalia1112021
05Chad107,32021
06Sierra Leone100,62021
07Guinea100,32021
08Nam Sudan96,72021
09Congo - Kinshasa92,92021
10Liberia882021
11Mali83,62021
12Burkina Faso82,42021
13Benin82,22021
14Guinea Xích Đạo75,12021
15Guinea-Bissau74,32021
16Cameroon71,92021
17Côte d’Ivoire70,82021
18Ethiopia70,42021
19Mozambique65,52021
20Madagascar652021
21Lesotho642021
22Zimbabwe62,42021
23Togo622021
24Pakistan61,72021
25Afghanistan58,72021
26Haiti58,12021
27Kiribati57,22021
28Djibouti542021
29Angola53,22021
30Sudan52,72021
31Burundi52,32021
32Timor-Leste522021
33Zambia50,42021
34Uganda50,22021
35Malawi502021
36Eswatini47,92021
37Gambia472021
38Namibia43,22021
38Papua New Guinea43,22021
40Congo - Brazzaville432021
41Comoros42,62021
41Yemen42,62021
43Senegal42,22021
44Turkmenistan42,12021
45Tanzania41,72021
46Kenya41,32021
47Myanmar (Miến Điện)40,82021
48Mauritania40,72021
49Rwanda40,62021
50Ghana40,32021
51Eritrea37,82021
52Botswana37,12021
53Gabon35,82021
54Dominica34,42021
55Nam Phi342021
56Lào33,22021
57Cộng hòa Dominica332021
58Ấn Độ31,22021
59Bangladesh30,92021
60Tajikistan29,82021
61Quần đảo Marshall29,42021
62Fiji28,32021
62Nepal28,32021
64Philippines27,92021
65Guyana27,82021
66Micronesia24,72021
67Venezuela24,22021
68Ai Cập242021
68Iraq242021
70Guatemala22,72021
70Palau22,72021
72Algeria22,62021
73Quần đảo Solomon21,92021
74Tuvalu21,22021
75Campuchia20,82021
76Azerbaijan20,52021
76Syria20,52021
78Trinidad và Tobago20,42021
79Bhutan202021
80Indonesia19,92021
81Việt Nam18,92021
82Grenada18,72021
83Jamaica18,62021
84Bolivia18,22021
85Paraguay182021
85Vanuatu182021
87St. Lucia17,92021
88Ma-rốc17,62021
89Kyrgyzstan17,52021
90Triều Tiên17,42021
90Suriname17,42021
92St. Kitts và Nevis17,32021
93Honduras16,52021
94Samoa16,22021
95Moldova15,82021
96Li-băng15,72021
96Mauritius15,72021
98São Tomé và Príncipe15,32021
99Panama15,22021
100Tunisia152021
101Brazil14,72021
101Seychelles14,72021
103Lãnh thổ Palestine14,62021
103Uzbekistan14,62021
105Mông Cổ14,32021
106Mexico14,22021
106Nicaragua14,22021
108Jordan14,12021
108Peru14,12021
110Quần đảo Virgin thuộc Anh13,52021
111Ecuador13,42021
112Bahamas13,12021
113Belize132021
114St. Vincent và Grenadines12,92021
115Colombia12,72021
115Cape Verde12,72021
117Iran12,62021
118El Salvador11,22021
119Armenia112021
120Libya10,82021
121Barbados10,72021
122Oman10,62021
122Thổ Nhĩ Kỳ10,62021
124Tonga10,42021
125Brunei10,32021
126Argentina10,12021
127Kazakhstan102021
127Nauru102021
127Kosovo102021
130Antigua và Barbuda9,82021
130Thái Lan9,82021
132Costa Rica9,62021
133Albania9,52021
134Georgia9,22021
135Kuwait8,72021
136Bahrain8,22021
136Malaysia8,22021
136Ukraina8,22021
139Cuba7,52021
140Uruguay7,32021
141Trung Quốc72021
142Chile6,72021
142Ả Rập Xê-út6,72021
144Sri Lanka6,62021
145Hoa Kỳ6,52021
146Bosnia và Herzegovina6,42021
146Maldives6,42021
146Romania6,42021
149Bulgaria6,32021
150Qatar6,22021
151Slovakia62021
152Malta5,82021
153Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất5,62021
154Nga5,52021
155Serbia5,42021
156Canada5,22021
157Bắc Macedonia5,12021
157Quần đảo Turks và Caicos5,12021
159New Zealand52021
160Croatia4,62021
161Vương quốc Anh4,42021
161Ba Lan4,42021
163Pháp4,32021
164Thụy Sĩ42021
164Hy Lạp42021
164Hungary42021
164Hà Lan42021
168Bỉ3,82021
169Australia3,72021
169Síp3,72021
169Đức3,72021
169Đan Mạch3,72021
173Ireland3,62021
173Litva3,62021
175Israel3,52021
176Áo3,42021
177Latvia3,32021
177Bồ Đào Nha3,32021
179Tây Ban Nha3,22021
180Hàn Quốc32021
181Iceland2,92021
181Italy2,92021
181Monaco2,92021
184Andorra2,82021
184Séc2,82021
184Montenegro2,82021
187Belarus2,72021
188Thụy Điển2,52021
189Phần Lan2,42021
189Nhật Bản2,42021
189Na Uy2,42021
189Singapore2,42021
193Estonia2,32021
193Luxembourg2,32021
193Slovenia2,32021
196San Marino1,42021

Cách xếp hạng này hoạt động

Với thống kê hằng năm, mặc định chọn năm mới nhất có số quốc gia có dữ liệu đạt ít nhất 70% số quốc gia tối đa trong các năm, đồng thời có ít nhất 20 nền kinh tế nếu dữ liệu cho phép. Mỗi bảng dùng cùng một năm hoặc cùng một phiên bản báo cáo, không lấy dữ liệu năm khác để điền giá trị thiếu. Có thể chọn năm mới hơn nhưng ít quốc gia có dữ liệu hơn.

Tỷ lệ giết người có chủ ý và điểm hòa bình xếp hạng từ thấp nhất đến cao nhất; các chỉ số khác xếp hạng từ cao nhất đến thấp nhất. Thứ hạng sử dụng giá trị ban đầu và thứ hạng cạnh tranh cho các điểm ngang bằng, ví dụ: 1, 2, 2, 4. Việc lọc hoặc thay đổi thứ tự hiển thị không tính toán lại thứ hạng chung. Giá trị cao hơn không nhất thiết phải tốt hơn.

Số liệu thống kê phản ánh ảnh chụp nhanh nguồn công cộng, không phải số đo trực tiếp. Một số chuỗi là ước tính được mô hình hóa hoặc trung bình nhiều năm. Xem siêu dữ liệu gốc.

Không quan sát (21)

Aruba · Bermuda · Curaçao · Gibraltar · Greenland · Guam · Liechtenstein · New Caledonia · Polynesia thuộc Pháp · Puerto Rico · Quần đảo Bắc Mariana · Quần đảo Cayman · Quần đảo Eo biển · Quần đảo Faroe · Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ · Samoa thuộc Mỹ · Sint Maarten · St. Martin · Đảo Man · Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc · Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc

Nguồn & định nghĩa

Định nghĩa chỉ báo
Tử vong trước 5 tuổi trên 1.000 ca sinh sống.
Đơn vị
trên 1.000 ca sinh
Nguồn & định nghĩa
World Bank · SH.DYN.MORT
Nguồn gốc mở ↗
Siêu dữ liệu gốc
Under-five mortality rate is the probability per 1,000 that a newborn baby will die before reaching age five, if subject to age-specific mortality rates of the specified year.

{
  "id": "SH.DYN.MORT",
  "name": "Mortality rate, under-5 (per 1,000 live births)",
  "unit": "",
  "source": {
    "id": "2",
    "value": "World Development Indicators"
  },
  "sourceNote": "Under-five mortality rate is the probability per 1,000 that a newborn baby will die before reaching age five, if subject to age-specific mortality rates of the specified year.",
  "sourceOrganization": "UN Inter-agency Group for Child Mortality Estimation, UN Children's Fund (UNICEF), uri: www.childmortality.org, publisher: UNICEF, WHO, World Bank, United Nations Population Division;\nWorld Health Organization (WHO), uri: www.childmortality.org, note: UN Inter-agency Group for Child Mortality Estimation;\nWorld Bank (WB), uri: www.childmortality.org, note: UN Inter-agency Group for Child Mortality Estimation;\nUnited Nations (UN), uri: www.childmortality.org, note: UN Inter-agency Group for Child Mortality Estimation, publisher: UN Population Division",
  "topics": [
    {
      "id": "8",
      "value": "Health "
    },
    {
      "id": "2",
      "value": "Aid Effectiveness "
    },
    {
      "id": "19",
      "value": "Climate Change"
    }
  ]
}