Bảng xếp hạng thế giới / KHÁM PHÁ DỮ LIỆU

CHỈ SỐ TOÀN CẦU #054

Tử vong trẻ em dưới 5 tuổi2022

Tử vong trước 5 tuổi trên 1.000 ca sinh sống.

World Bank
Năm xếp hạng tương đương2024Năm xuất bản gần nhất: 2024
Nền kinh tế có dữ liệu196 / 217Không quan sát: 21
Quốc gia hoặc vùng lãnh thổ đứng đầuCộng hòa Trung Phi424,6 trên 1.000 ca sinh

Top 10

trên 1.000 ca sinh · 2022
02Somalia
143,1
03Nigeria
117,5
04Niger
116
05Chad
103,9
06Guinea
97,6
08Nam Sudan
96,7
10Liberia
87,8

Hoàn thành xếp hạng

Tải xuống CSV ↓
Tử vong trẻ em dưới 5 tuổi · 2022 · trên 1.000 ca sinh
Xếp hạngQuốc gia/vùng lãnh thổGiá trị (trên 1.000 ca sinh)Năm
01Cộng hòa Trung Phi424,62022
02Somalia143,12022
03Nigeria117,52022
04Niger1162022
05Chad103,92022
06Guinea97,62022
07Sierra Leone97,12022
08Nam Sudan96,72022
09Congo - Kinshasa92,52022
10Liberia87,82022
11Burkina Faso79,82022
12Mali79,72022
13Benin79,62022
14Guinea Xích Đạo72,82022
15Guinea-Bissau722022
16Cameroon69,42022
17Côte d’Ivoire68,72022
18Ethiopia68,12022
19Madagascar64,52022
20Zimbabwe642022
21Mozambique63,92022
22Lesotho622022
23Togo602022
24Pakistan59,72022
25Afghanistan56,82022
26Haiti56,22022
27Kiribati55,92022
28Djibouti52,12022
29Angola51,92022
30Sudan512022
31Timor-Leste50,72022
32Burundi50,32022
33Malawi50,12022
34Uganda502022
35Zambia49,52022
36Eswatini47,32022
37Gambia45,32022
38Papua New Guinea41,92022
39Namibia41,62022
40Congo - Brazzaville41,52022
41Comoros41,42022
42Turkmenistan41,12022
42Yemen41,12022
44Kenya40,52022
45Senegal40,12022
45Tanzania40,12022
47Rwanda39,72022
48Myanmar (Miến Điện)39,52022
49Mauritania39,42022
50Ghana38,62022
51Eritrea36,62022
52Botswana35,72022
53Dominica352022
54Gabon34,72022
55Nam Phi34,32022
56Cộng hòa Dominica32,32022
57Lào31,82022
58Bangladesh30,72022
59Ấn Độ29,52022
60Tajikistan29,42022
61Fiji28,92022
62Quần đảo Marshall28,52022
63Philippines27,52022
64Nepal27,12022
65Guyana26,92022
66Venezuela24,22022
67Micronesia23,92022
68Ai Cập23,52022
69Iraq23,32022
70Palau22,42022
71Algeria22,32022
72Guatemala21,92022
73Quần đảo Solomon21,32022
74Syria20,72022
75Tuvalu20,52022
76Campuchia19,92022
76Trinidad và Tobago19,92022
78Azerbaijan19,62022
79Indonesia19,12022
80Bhutan192022
81Grenada18,52022
82Jamaica18,42022
82Việt Nam18,42022
84Vanuatu17,82022
85St. Lucia17,72022
85Triều Tiên17,72022
87Paraguay17,52022
88Bolivia17,32022
88Kyrgyzstan17,32022
90Ma-rốc172022
91St. Kitts và Nevis16,82022
91Suriname16,82022
93Li-băng16,32022
94Honduras162022
94Moldova162022
96Samoa15,82022
97Mauritius15,52022
98Panama15,12022
99São Tomé và Príncipe14,72022
100Brazil14,62022
101Seychelles14,52022
102Nicaragua14,32022
103Lãnh thổ Palestine14,12022
103Uzbekistan14,12022
105Mông Cổ13,92022
105Tunisia13,92022
107Mexico13,82022
108Jordan13,72022
108Peru13,72022
110Ecuador13,22022
111Quần đảo Virgin thuộc Anh13,12022
112Bahamas12,92022
113Belize12,82022
114Colombia12,32022
114St. Vincent và Grenadines12,32022
116Cape Verde12,12022
116Iran12,12022
118El Salvador10,82022
119Armenia10,52022
119Oman10,52022
121Barbados10,42022
121Libya10,42022
123Brunei10,22022
123Thổ Nhĩ Kỳ10,22022
125Tonga10,12022
126Argentina9,92022
126Costa Rica9,92022
128Kazakhstan9,82022
129Antigua và Barbuda9,62022
130Thái Lan9,52022
130Kosovo9,52022
132Albania9,42022
133Nauru9,32022
134Georgia92022
135Kuwait8,62022
136Ukraina8,52022
137Bahrain8,42022
138Malaysia8,22022
139Cuba7,82022
140Uruguay7,32022
141Chile6,82022
142Trung Quốc6,62022
142Romania6,62022
144Hoa Kỳ6,52022
145Ả Rập Xê-út6,42022
146Sri Lanka6,32022
147Bosnia và Herzegovina6,22022
148Bulgaria6,12022
148Qatar6,12022
148Slovakia6,12022
151Maldives62022
152Malta5,62022
153Nga5,42022
153Serbia5,42022
155Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất5,32022
155Canada5,32022
157New Zealand52022
157Quần đảo Turks và Caicos52022
159Croatia4,62022
160Vương quốc Anh4,52022
161Pháp4,32022
161Ba Lan4,32022
163Bắc Macedonia4,22022
164Síp4,12022
165Hy Lạp42022
165Hà Lan42022
167Thụy Sĩ3,92022
167Hungary3,92022
169Bỉ3,82022
169Đan Mạch3,82022
171Australia3,72022
171Đức3,72022
171Ireland3,72022
174Litva3,52022
175Israel3,42022
176Áo3,32022
176Bồ Đào Nha3,32022
178Tây Ban Nha3,22022
179Latvia32022
180Iceland2,92022
180Hàn Quốc2,92022
182Italy2,82022
182Monaco2,82022
184Andorra2,72022
184Séc2,72022
186Belarus2,62022
186Montenegro2,62022
188Singapore2,52022
188Thụy Điển2,52022
190Phần Lan2,42022
190Nhật Bản2,42022
190Na Uy2,42022
193Luxembourg2,32022
193Slovenia2,32022
195Estonia2,22022
196San Marino1,42022

Cách xếp hạng này hoạt động

Với thống kê hằng năm, mặc định chọn năm mới nhất có số quốc gia có dữ liệu đạt ít nhất 70% số quốc gia tối đa trong các năm, đồng thời có ít nhất 20 nền kinh tế nếu dữ liệu cho phép. Mỗi bảng dùng cùng một năm hoặc cùng một phiên bản báo cáo, không lấy dữ liệu năm khác để điền giá trị thiếu. Có thể chọn năm mới hơn nhưng ít quốc gia có dữ liệu hơn.

Tỷ lệ giết người có chủ ý và điểm hòa bình xếp hạng từ thấp nhất đến cao nhất; các chỉ số khác xếp hạng từ cao nhất đến thấp nhất. Thứ hạng sử dụng giá trị ban đầu và thứ hạng cạnh tranh cho các điểm ngang bằng, ví dụ: 1, 2, 2, 4. Việc lọc hoặc thay đổi thứ tự hiển thị không tính toán lại thứ hạng chung. Giá trị cao hơn không nhất thiết phải tốt hơn.

Số liệu thống kê phản ánh ảnh chụp nhanh nguồn công cộng, không phải số đo trực tiếp. Một số chuỗi là ước tính được mô hình hóa hoặc trung bình nhiều năm. Xem siêu dữ liệu gốc.

Không quan sát (21)

Aruba · Bermuda · Curaçao · Gibraltar · Greenland · Guam · Liechtenstein · New Caledonia · Polynesia thuộc Pháp · Puerto Rico · Quần đảo Bắc Mariana · Quần đảo Cayman · Quần đảo Eo biển · Quần đảo Faroe · Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ · Samoa thuộc Mỹ · Sint Maarten · St. Martin · Đảo Man · Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc · Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc

Nguồn & định nghĩa

Định nghĩa chỉ báo
Tử vong trước 5 tuổi trên 1.000 ca sinh sống.
Đơn vị
trên 1.000 ca sinh
Nguồn & định nghĩa
World Bank · SH.DYN.MORT
Nguồn gốc mở ↗
Siêu dữ liệu gốc
Under-five mortality rate is the probability per 1,000 that a newborn baby will die before reaching age five, if subject to age-specific mortality rates of the specified year.

{
  "id": "SH.DYN.MORT",
  "name": "Mortality rate, under-5 (per 1,000 live births)",
  "unit": "",
  "source": {
    "id": "2",
    "value": "World Development Indicators"
  },
  "sourceNote": "Under-five mortality rate is the probability per 1,000 that a newborn baby will die before reaching age five, if subject to age-specific mortality rates of the specified year.",
  "sourceOrganization": "UN Inter-agency Group for Child Mortality Estimation, UN Children's Fund (UNICEF), uri: www.childmortality.org, publisher: UNICEF, WHO, World Bank, United Nations Population Division;\nWorld Health Organization (WHO), uri: www.childmortality.org, note: UN Inter-agency Group for Child Mortality Estimation;\nWorld Bank (WB), uri: www.childmortality.org, note: UN Inter-agency Group for Child Mortality Estimation;\nUnited Nations (UN), uri: www.childmortality.org, note: UN Inter-agency Group for Child Mortality Estimation, publisher: UN Population Division",
  "topics": [
    {
      "id": "8",
      "value": "Health "
    },
    {
      "id": "2",
      "value": "Aid Effectiveness "
    },
    {
      "id": "19",
      "value": "Climate Change"
    }
  ]
}