Bảng xếp hạng thế giới / KHÁM PHÁ DỮ LIỆU

CHỈ SỐ TOÀN CẦU #094

Phát điện2020

Tổng sản lượng điện hàng năm, tính bằng terawatt-giờ.

Our World in Data · Energy
Năm xếp hạng tương đương2024Năm xuất bản gần nhất: 2025
Nền kinh tế có dữ liệu202 / 217Không quan sát: 15
Quốc gia hoặc vùng lãnh thổ đứng đầuTrung Quốc7.779,07 TWh

Top 10

TWh · 2020
01Trung Quốc
7.779,07
02Hoa Kỳ
4.043,18
03Ấn Độ
1.563,43
04Nga
1.085,42
05Nhật Bản
1.011,03
06Canada
655,89
07Brazil
628,76
08Hàn Quốc
577,11
09Đức
566,75
10Pháp
527,25

Hoàn thành xếp hạng

Tải xuống CSV ↓
Phát điện · 2020 · TWh
Xếp hạngQuốc gia/vùng lãnh thổGiá trị (TWh)Năm
01Trung Quốc7.779,072020
02Hoa Kỳ4.043,182020
03Ấn Độ1.563,432020
04Nga1.085,422020
05Nhật Bản1.011,032020
06Canada655,892020
07Brazil628,762020
08Hàn Quốc577,112020
09Đức566,752020
10Pháp527,252020
11Ả Rập Xê-út380,92020
12Iran337,212020
13Mexico325,732020
14Vương quốc Anh310,32020
15Thổ Nhĩ Kỳ3022020
16Indonesia291,822020
17Italy276,812020
18Australia265,152020
19Tây Ban Nha259,472020
20Việt Nam2442020
21Nam Phi240,742020
22Ai Cập198,62020
23Thái Lan176,482020
24Malaysia174,012020
25Thụy Điển163,782020
26Ba Lan157,152020
27Na Uy154,322020
28Ukraina147,792020
29Pakistan146,162020
30Argentina144,642020
31Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất137,312020
32Hà Lan121,962020
33Iraq117,122020
34Kazakhstan108,642020
35Philippines101,752020
36Bỉ88,292020
37Bangladesh85,462020
38Chile83,582020
39Venezuela80,512020
40Séc80,12020
41Algeria79,372020
42Colombia77,752020
43Kuwait74,642020
44Israel72,742020
45Phần Lan69,242020
46Áo69,032020
47Thụy Sĩ68,52020
48Uzbekistan66,532020
49Romania55,212020
50Singapore53,072020
51Peru52,992020
52Bồ Đào Nha51,392020
53Qatar49,42020
54Hy Lạp47,512020
55Paraguay46,632020
56New Zealand43,352020
57Bulgaria40,142020
58Lào39,962020
59Ma-rốc38,82020
60Belarus38,542020
61Oman38,22020
62Nigeria382020
63Serbia37,182020
64Hungary34,922020
65Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc34,352020
66Bahrain33,382020
67Ireland32,162020
68Ecuador31,292020
69Libya29,52020
70Đan Mạch28,582020
71Slovakia28,512020
72Turkmenistan25,762020
73Azerbaijan25,752020
74Triều Tiên24,12020
75Tunisia21,382020
76Syria21,032020
77Jordan20,72020
78Tajikistan20,12020
79Ghana19,732020
80Cộng hòa Dominica19,492020
81Puerto Rico19,072020
82Cuba19,032020
83Mozambique19,022020
84Iceland18,892020
85Myanmar (Miến Điện)18,782020
86Li-băng18,252020
87Sudan17,22020
88Slovenia16,892020
89Angola16,812020
90Bosnia và Herzegovina16,792020
91Sri Lanka16,52020
92Ethiopia15,622020
93Kyrgyzstan15,42020
94Zambia15,232020
95Uruguay13,572020
96Croatia13,232020
97Congo - Kinshasa12,492020
98Guatemala12,422020
99Costa Rica11,722020
100Kenya11,682020
101Bhutan11,372020
102Côte d’Ivoire11,262020
103Georgia11,162020
104Panama10,942020
105Bolivia10,272020
106Honduras10,142020
107Trinidad và Tobago9,232020
108Cameroon8,82020
109Tanzania7,832020
110Armenia7,642020
111Campuchia7,522020
112Zimbabwe6,712020
113Mông Cổ6,642020
114El Salvador6,432020
115Moldova6,182020
115Nepal6,182020
117Estonia6,082020
118Senegal6,062020
119Brunei5,742020
120Latvia5,722020
121Bắc Macedonia5,342020
122Albania5,312020
123Síp4,852020
124Litva4,72020
125Uganda4,62020
126Jamaica4,282020
127Papua New Guinea4,12020
128Congo - Brazzaville4,012020
129Mali3,942020
130Nicaragua3,792020
131Montenegro3,392020
132New Caledonia3,242020
133Yemen2,942020
134Gabon2,932020
135Mauritius2,92020
136Guinea2,482020
137Botswana2,182020
138Madagascar2,162020
139Malta2,152020
140Suriname2,052020
141Bahamas2,032020
142Namibia22020
143Malawi1,752020
144Guam1,712020
145Mauritania1,632020
146Burkina Faso1,592020
147Guinea Xích Đạo1,412020
148Luxembourg1,222020
149Afghanistan1,182020
150Guyana1,142020
151Fiji1,082020
152Barbados1,062020
153Haiti1,022020
154Aruba0,992020
154Benin0,992020
156Rwanda0,892020
157Lãnh thổ Palestine0,842020
158Maldives0,822020
159Quần đảo Cayman0,692020
160Niger0,672020
161Polynesia thuộc Pháp0,662020
162Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ0,642020
163Togo0,612020
164Bermuda0,592020
164Seychelles0,592020
166Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc0,562020
166Nam Sudan0,562020
168Greenland0,522020
169Timor-Leste0,52020
170Eswatini0,492020
171Gambia0,482020
172Liberia0,452020
173Belize0,442020
174Lesotho0,432020
175Cape Verde0,422020
176Eritrea0,412020
176Quần đảo Faroe0,412020
178St. Lucia0,382020
179Burundi0,372020
179Somalia0,372020
181Antigua và Barbuda0,352020
181Chad0,352020
183Quần đảo Turks và Caicos0,252020
184Grenada0,222020
184St. Kitts và Nevis0,222020
186Gibraltar0,212020
187Sierra Leone0,22020
188Samoa0,182020
189Samoa thuộc Mỹ0,172020
190Quần đảo Virgin thuộc Anh0,162020
191Cộng hòa Trung Phi0,152020
191St. Vincent và Grenadines0,152020
193Dominica0,142020
194Comoros0,132020
194Djibouti0,132020
196São Tomé và Príncipe0,112020
197Quần đảo Solomon0,12020
198Vanuatu0,092020
199Guinea-Bissau0,082020
200Tonga0,072020
201Kiribati0,042020
201Nauru0,042020

Cách xếp hạng này hoạt động

Với thống kê hằng năm, mặc định chọn năm mới nhất có số quốc gia có dữ liệu đạt ít nhất 70% số quốc gia tối đa trong các năm, đồng thời có ít nhất 20 nền kinh tế nếu dữ liệu cho phép. Mỗi bảng dùng cùng một năm hoặc cùng một phiên bản báo cáo, không lấy dữ liệu năm khác để điền giá trị thiếu. Có thể chọn năm mới hơn nhưng ít quốc gia có dữ liệu hơn.

Tỷ lệ giết người có chủ ý và điểm hòa bình xếp hạng từ thấp nhất đến cao nhất; các chỉ số khác xếp hạng từ cao nhất đến thấp nhất. Thứ hạng sử dụng giá trị ban đầu và thứ hạng cạnh tranh cho các điểm ngang bằng, ví dụ: 1, 2, 2, 4. Việc lọc hoặc thay đổi thứ tự hiển thị không tính toán lại thứ hạng chung. Giá trị cao hơn không nhất thiết phải tốt hơn.

Số liệu thống kê phản ánh ảnh chụp nhanh nguồn công cộng, không phải số đo trực tiếp. Một số chuỗi là ước tính được mô hình hóa hoặc trung bình nhiều năm. Xem siêu dữ liệu gốc.

Không quan sát (15)

Andorra · Curaçao · Kosovo · Liechtenstein · Micronesia · Monaco · Palau · Quần đảo Bắc Mariana · Quần đảo Eo biển · Quần đảo Marshall · San Marino · Sint Maarten · St. Martin · Tuvalu · Đảo Man

Nguồn & định nghĩa

Định nghĩa chỉ báo
Tổng sản lượng điện hàng năm, tính bằng terawatt-giờ.
Đơn vị
TWh
Nguồn & định nghĩa
Our World in Data · Energy · owid:electricity_generation
Nguồn gốc mở ↗
Siêu dữ liệu gốc
Total electricity generated in each country or region, measured in terawatt-hours.

{
  "column": "electricity_generation",
  "title": "Total electricity generation",
  "description": "Total electricity generated in each country or region, measured in terawatt-hours.",
  "unit": "terawatt-hours (TWh)",
  "source": "Ember - Yearly Electricity Data Europe (2026) [https://ember-energy.org/data/yearly-electricity-data/]; Ember - Yearly Electricity Data (2026) [https://ember-energy.org/data/yearly-electricity-data/]; Energy Institute - Statistical Review of World Energy (2025) [https://www.energyinst.org/statistical-review/]"
}