Bảng xếp hạng thế giới / KHÁM PHÁ DỮ LIỆU

CHỈ SỐ TOÀN CẦU #094

Phát điện2021

Tổng sản lượng điện hàng năm, tính bằng terawatt-giờ.

Our World in Data · Energy
Năm xếp hạng tương đương2024Năm xuất bản gần nhất: 2025
Nền kinh tế có dữ liệu202 / 217Không quan sát: 15
Quốc gia hoặc vùng lãnh thổ đứng đầuTrung Quốc8.534,26 TWh

Top 10

TWh · 2021
01Trung Quốc
8.534,26
02Hoa Kỳ
4.153,62
03Ấn Độ
1.678,72
04Nga
1.157,07
05Nhật Bản
1.034,67
06Brazil
656,4
07Canada
652,4
08Hàn Quốc
607,76
09Đức
578,83
10Pháp
550,31

Hoàn thành xếp hạng

Tải xuống CSV ↓
Phát điện · 2021 · TWh
Xếp hạngQuốc gia/vùng lãnh thổGiá trị (TWh)Năm
01Trung Quốc8.534,262021
02Hoa Kỳ4.153,622021
03Ấn Độ1.678,722021
04Nga1.157,072021
05Nhật Bản1.034,672021
06Brazil656,42021
07Canada652,42021
08Hàn Quốc607,762021
09Đức578,832021
10Pháp550,312021
11Ả Rập Xê-út392,952021
12Iran356,412021
13Mexico328,592021
14Thổ Nhĩ Kỳ327,882021
15Indonesia309,362021
16Vương quốc Anh307,92021
17Italy285,492021
18Tây Ban Nha270,752021
19Australia267,452021
20Việt Nam253,612021
21Nam Phi245,462021
22Ai Cập209,662021
23Ba Lan178,792021
24Thái Lan176,362021
25Malaysia175,212021
26Thụy Điển171,782021
27Pakistan163,212021
28Na Uy157,132021
29Ukraina156,442021
30Argentina153,152021
31Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất149,052021
32Hà Lan120,892021
33Iraq120,462021
34Kazakhstan115,082021
35Philippines105,762021
36Bỉ99,42021
37Bangladesh95,652021
38Chile88,12021
39Algeria85,62021
40Colombia84,362021
41Séc83,662021
42Venezuela82,932021
43Kuwait80,82021
44Israel74,122021
45Phần Lan72,112021
46Uzbekistan71,442021
47Áo66,672021
48Thụy Sĩ63,092021
49Romania58,562021
50Peru56,992021
51Singapore55,792021
52Hy Lạp54,242021
53Qatar51,792021
54Bồ Đào Nha49,222021
55Bulgaria47,222021
56Lào44,92021
57New Zealand43,552021
58Ma-rốc41,32021
59Belarus41,252021
60Oman412021
61Paraguay40,842021
62Nigeria39,22021
63Serbia37,462021
64Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc36,222021
65Hungary36,12021
66Libya34,792021
67Bahrain33,912021
68Đan Mạch32,922021
69Ecuador32,122021
70Ireland31,742021
71Slovakia29,72021
72Turkmenistan28,42021
73Azerbaijan27,792021
74Triều Tiên25,632021
75Ghana22,082021
76Tunisia21,92021
77Syria21,712021
78Cộng hòa Dominica21,432021
79Jordan21,362021
80Tajikistan20,722021
81Myanmar (Miến Điện)19,982021
82Iceland19,392021
83Puerto Rico19,362021
84Mozambique18,862021
85Bosnia và Herzegovina18,412021
86Cuba17,832021
87Zambia17,722021
88Sudan17,72021
89Sri Lanka17,512021
90Angola16,852021
91Uruguay15,992021
92Ethiopia15,782021
93Slovenia15,592021
94Guatemala15,472021
95Kyrgyzstan15,142021
96Croatia15,112021
97Congo - Kinshasa14,192021
98Costa Rica12,732021
99Georgia12,642021
100Kenya12,382021
101Panama12,112021
102Côte d’Ivoire11,352021
103Honduras11,122021
104Bolivia10,872021
105Bhutan10,822021
106Li-băng10,342021
107Campuchia9,712021
108Nepal9,632021
109Trinidad và Tobago9,272021
110Albania8,942021
111Tanzania8,652021
112Zimbabwe8,572021
113Cameroon8,412021
114Armenia7,722021
115Mông Cổ7,442021
116Estonia7,192021
117El Salvador7,092021
118Moldova6,662021
118Senegal6,662021
120Latvia5,852021
121Brunei5,72021
122Bắc Macedonia5,532021
123Uganda5,272021
124Síp5,122021
125Papua New Guinea4,532021
126Jamaica4,352021
127Litva4,32021
128Nicaragua4,212021
129Congo - Brazzaville4,112021
130Mali3,942021
131Montenegro3,772021
132Guinea3,642021
133Mauritius2,992021
134Gabon2,962021
135Yemen2,922021
136New Caledonia2,912021
137Madagascar2,532021
138Botswana2,492021
139Malta2,222021
140Suriname2,092021
141Bahamas2,042021
142Malawi1,832021
143Guam1,742021
144Burkina Faso1,712021
145Mauritania1,582021
146Namibia1,512021
147Guinea Xích Đạo1,432021
148Luxembourg1,232021
149Guyana1,142021
150Benin1,132021
151Afghanistan1,062021
151Barbados1,062021
151Fiji1,062021
154Haiti1,032021
155Aruba12021
155Rwanda12021
157Lãnh thổ Palestine0,912021
158Maldives0,842021
159Niger0,712021
159Togo0,712021
161Quần đảo Cayman0,72021
162Polynesia thuộc Pháp0,662021
162Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ0,662021
164Seychelles0,62021
165Bermuda0,592021
166Nam Sudan0,572021
167Lesotho0,532021
168Greenland0,512021
168Eswatini0,512021
168Timor-Leste0,512021
171Gambia0,52021
171Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc0,52021
173Cape Verde0,432021
173Quần đảo Faroe0,432021
173Chad0,432021
176Eritrea0,422021
177St. Lucia0,42021
178Burundi0,392021
179Liberia0,382021
179Somalia0,382021
181Belize0,362021
182Antigua và Barbuda0,352021
183Quần đảo Turks và Caicos0,262021
184Gibraltar0,232021
184Grenada0,232021
186St. Kitts và Nevis0,222021
187Djibouti0,22021
187Sierra Leone0,22021
189Samoa thuộc Mỹ0,172021
189Quần đảo Virgin thuộc Anh0,172021
189Samoa0,172021
192Cộng hòa Trung Phi0,152021
193Dominica0,142021
193St. Vincent và Grenadines0,142021
195Comoros0,132021
196São Tomé và Príncipe0,112021
197Quần đảo Solomon0,12021
198Guinea-Bissau0,082021
198Vanuatu0,082021
200Tonga0,072021
201Kiribati0,042021
201Nauru0,042021

Cách xếp hạng này hoạt động

Với thống kê hằng năm, mặc định chọn năm mới nhất có số quốc gia có dữ liệu đạt ít nhất 70% số quốc gia tối đa trong các năm, đồng thời có ít nhất 20 nền kinh tế nếu dữ liệu cho phép. Mỗi bảng dùng cùng một năm hoặc cùng một phiên bản báo cáo, không lấy dữ liệu năm khác để điền giá trị thiếu. Có thể chọn năm mới hơn nhưng ít quốc gia có dữ liệu hơn.

Tỷ lệ giết người có chủ ý và điểm hòa bình xếp hạng từ thấp nhất đến cao nhất; các chỉ số khác xếp hạng từ cao nhất đến thấp nhất. Thứ hạng sử dụng giá trị ban đầu và thứ hạng cạnh tranh cho các điểm ngang bằng, ví dụ: 1, 2, 2, 4. Việc lọc hoặc thay đổi thứ tự hiển thị không tính toán lại thứ hạng chung. Giá trị cao hơn không nhất thiết phải tốt hơn.

Số liệu thống kê phản ánh ảnh chụp nhanh nguồn công cộng, không phải số đo trực tiếp. Một số chuỗi là ước tính được mô hình hóa hoặc trung bình nhiều năm. Xem siêu dữ liệu gốc.

Không quan sát (15)

Andorra · Curaçao · Kosovo · Liechtenstein · Micronesia · Monaco · Palau · Quần đảo Bắc Mariana · Quần đảo Eo biển · Quần đảo Marshall · San Marino · Sint Maarten · St. Martin · Tuvalu · Đảo Man

Nguồn & định nghĩa

Định nghĩa chỉ báo
Tổng sản lượng điện hàng năm, tính bằng terawatt-giờ.
Đơn vị
TWh
Nguồn & định nghĩa
Our World in Data · Energy · owid:electricity_generation
Nguồn gốc mở ↗
Siêu dữ liệu gốc
Total electricity generated in each country or region, measured in terawatt-hours.

{
  "column": "electricity_generation",
  "title": "Total electricity generation",
  "description": "Total electricity generated in each country or region, measured in terawatt-hours.",
  "unit": "terawatt-hours (TWh)",
  "source": "Ember - Yearly Electricity Data Europe (2026) [https://ember-energy.org/data/yearly-electricity-data/]; Ember - Yearly Electricity Data (2026) [https://ember-energy.org/data/yearly-electricity-data/]; Energy Institute - Statistical Review of World Energy (2025) [https://www.energyinst.org/statistical-review/]"
}