Bảng xếp hạng thế giới / KHÁM PHÁ DỮ LIỆU

CHỈ SỐ TOÀN CẦU #094

Phát điện2022

Tổng sản lượng điện hàng năm, tính bằng terawatt-giờ.

Our World in Data · Energy
Năm xếp hạng tương đương2024Năm xuất bản gần nhất: 2025
Nền kinh tế có dữ liệu202 / 217Không quan sát: 15
Quốc gia hoặc vùng lãnh thổ đứng đầuTrung Quốc8.848,71 TWh

Top 10

TWh · 2022
01Trung Quốc
8.848,71
02Hoa Kỳ
4.286,89
03Ấn Độ
1.804,61
04Nga
1.166,94
05Nhật Bản
1.040,57
06Brazil
677,16
07Canada
664,08
08Hàn Quốc
622,59
09Đức
566,88
10Pháp
468,45

Hoàn thành xếp hạng

Tải xuống CSV ↓
Phát điện · 2022 · TWh
Xếp hạngQuốc gia/vùng lãnh thổGiá trị (TWh)Năm
01Trung Quốc8.848,712022
02Hoa Kỳ4.286,892022
03Ấn Độ1.804,612022
04Nga1.166,942022
05Nhật Bản1.040,572022
06Brazil677,162022
07Canada664,082022
08Hàn Quốc622,592022
09Đức566,882022
10Pháp468,452022
11Ả Rập Xê-út409,842022
12Iran367,062022
13Mexico340,152022
14Indonesia333,542022
15Vương quốc Anh324,582022
16Thổ Nhĩ Kỳ320,562022
17Tây Ban Nha287,152022
18Italy280,172022
19Australia272,922022
20Việt Nam265,112022
21Nam Phi239,172022
22Ai Cập216,722022
23Malaysia183,632022
24Thái Lan180,372022
25Ba Lan178,62022
26Pakistan175,972022
27Thụy Điển173,052022
28Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất155,422022
29Argentina145,612022
30Na Uy145,422022
31Iraq133,862022
32Hà Lan119,962022
33Kazakhstan113,442022
34Philippines111,552022
35Ukraina111,512022
36Bangladesh102,252022
37Bỉ94,332022
38Algeria91,472022
39Chile91,042022
40Kuwait85,292022
41Séc83,732022
42Colombia82,862022
43Venezuela82,362022
44Israel76,872022
45Uzbekistan75,072022
46Phần Lan72,172022
47Áo64,472022
48Thụy Sĩ61,722022
49Peru59,92022
50Singapore56,922022
51Qatar54,752022
52Romania54,742022
53Hy Lạp51,672022
54Lào51,042022
55Bulgaria50,282022
56Bồ Đào Nha46,332022
57Paraguay44,112022
58New Zealand43,252022
59Oman42,42022
60Ma-rốc41,412022
61Nigeria382022
62Belarus37,182022
63Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc36,12022
64Hungary35,782022
65Bahrain35,682022
66Đan Mạch35,162022
67Libya35,112022
68Serbia34,842022
69Ireland33,792022
70Ecuador33,062022
71Turkmenistan32,62022
72Azerbaijan28,942022
73Triều Tiên26,552022
74Slovakia26,542022
75Myanmar (Miến Điện)23,252022
76Ghana23,222022
77Jordan22,572022
78Cộng hòa Dominica22,172022
79Tajikistan21,492022
80Tunisia21,412022
81Syria20,082022
82Puerto Rico19,92022
83Iceland19,872022
84Mozambique19,562022
85Zambia19,472022
86Ethiopia17,412022
87Angola17,312022
88Sudan16,782022
89Sri Lanka16,752022
90Bosnia và Herzegovina16,352022
91Cuba15,652022
92Congo - Kinshasa15,312022
93Uruguay14,862022
94Georgia14,252022
95Croatia14,12022
96Kyrgyzstan13,822022
97Guatemala13,482022
98Slovenia13,362022
99Kenya12,962022
100Côte d’Ivoire12,612022
101Costa Rica12,442022
102Panama12,252022
103Bolivia11,672022
104Honduras11,332022
105Bhutan10,772022
106Nepal10,72022
107Campuchia10,12022
108Armenia9,882022
109Tanzania9,622022
110Trinidad và Tobago9,52022
111Estonia8,942022
111Zimbabwe8,942022
113Cameroon8,152022
114Mông Cổ7,752022
115Senegal7,162022
116Albania6,972022
117El Salvador6,632022
118Bắc Macedonia5,942022
119Uganda5,752022
120Brunei5,62022
121Moldova5,332022
122Síp5,262022
123Latvia5,032022
124Congo - Brazzaville4,952022
125Papua New Guinea4,592022
126Jamaica4,492022
127Li-băng4,372022
128Mali4,342022
129Nicaragua4,322022
130Litva4,042022
131Guinea42022
132Montenegro3,312022
133Gabon3,192022
134Mauritius3,122022
135New Caledonia3,092022
136Yemen3,032022
137Madagascar2,642022
138Botswana2,562022
139Malta2,32022
140Suriname2,112022
141Bahamas2,052022
142Malawi1,832022
143Guam1,82022
144Burkina Faso1,692022
145Mauritania1,642022
146Guinea Xích Đạo1,512022
147Namibia1,322022
148Guyana1,282022
149Luxembourg1,212022
150Barbados1,092022
151Fiji1,072022
152Rwanda1,042022
153Lãnh thổ Palestine1,022022
154Haiti1,012022
155Aruba12022
156Benin0,992022
157Afghanistan0,962022
158Togo0,92022
159Maldives0,852022
160Niger0,792022
161Polynesia thuộc Pháp0,712022
162Quần đảo Cayman0,72022
163Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ0,682022
164Bermuda0,632022
165Seychelles0,622022
166Eswatini0,552022
167Greenland0,542022
168Gambia0,512022
168Nam Sudan0,512022
168Timor-Leste0,512022
171Cape Verde0,52022
172Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc0,492022
173Quần đảo Faroe0,482022
173Lesotho0,482022
175Belize0,472022
176Eritrea0,442022
177Somalia0,422022
178St. Lucia0,42022
179Burundi0,392022
179Liberia0,392022
179Chad0,392022
182Antigua và Barbuda0,362022
183Quần đảo Turks và Caicos0,262022
184Grenada0,242022
185St. Kitts và Nevis0,222022
186Gibraltar0,212022
187Djibouti0,22022
187Sierra Leone0,22022
189Samoa thuộc Mỹ0,182022
190Quần đảo Virgin thuộc Anh0,172022
191Samoa0,162022
192Dominica0,152022
192St. Vincent và Grenadines0,152022
194Cộng hòa Trung Phi0,142022
194Comoros0,142022
196Quần đảo Solomon0,112022
197São Tomé và Príncipe0,092022
198Guinea-Bissau0,082022
198Tonga0,082022
198Vanuatu0,082022
201Kiribati0,042022
201Nauru0,042022

Cách xếp hạng này hoạt động

Với thống kê hằng năm, mặc định chọn năm mới nhất có số quốc gia có dữ liệu đạt ít nhất 70% số quốc gia tối đa trong các năm, đồng thời có ít nhất 20 nền kinh tế nếu dữ liệu cho phép. Mỗi bảng dùng cùng một năm hoặc cùng một phiên bản báo cáo, không lấy dữ liệu năm khác để điền giá trị thiếu. Có thể chọn năm mới hơn nhưng ít quốc gia có dữ liệu hơn.

Tỷ lệ giết người có chủ ý và điểm hòa bình xếp hạng từ thấp nhất đến cao nhất; các chỉ số khác xếp hạng từ cao nhất đến thấp nhất. Thứ hạng sử dụng giá trị ban đầu và thứ hạng cạnh tranh cho các điểm ngang bằng, ví dụ: 1, 2, 2, 4. Việc lọc hoặc thay đổi thứ tự hiển thị không tính toán lại thứ hạng chung. Giá trị cao hơn không nhất thiết phải tốt hơn.

Số liệu thống kê phản ánh ảnh chụp nhanh nguồn công cộng, không phải số đo trực tiếp. Một số chuỗi là ước tính được mô hình hóa hoặc trung bình nhiều năm. Xem siêu dữ liệu gốc.

Không quan sát (15)

Andorra · Curaçao · Kosovo · Liechtenstein · Micronesia · Monaco · Palau · Quần đảo Bắc Mariana · Quần đảo Eo biển · Quần đảo Marshall · San Marino · Sint Maarten · St. Martin · Tuvalu · Đảo Man

Nguồn & định nghĩa

Định nghĩa chỉ báo
Tổng sản lượng điện hàng năm, tính bằng terawatt-giờ.
Đơn vị
TWh
Nguồn & định nghĩa
Our World in Data · Energy · owid:electricity_generation
Nguồn gốc mở ↗
Siêu dữ liệu gốc
Total electricity generated in each country or region, measured in terawatt-hours.

{
  "column": "electricity_generation",
  "title": "Total electricity generation",
  "description": "Total electricity generated in each country or region, measured in terawatt-hours.",
  "unit": "terawatt-hours (TWh)",
  "source": "Ember - Yearly Electricity Data Europe (2026) [https://ember-energy.org/data/yearly-electricity-data/]; Ember - Yearly Electricity Data (2026) [https://ember-energy.org/data/yearly-electricity-data/]; Energy Institute - Statistical Review of World Energy (2025) [https://www.energyinst.org/statistical-review/]"
}