Bảng xếp hạng thế giới / KHÁM PHÁ DỮ LIỆU

CHỈ SỐ TOÀN CẦU #094

Phát điện2023

Tổng sản lượng điện hàng năm, tính bằng terawatt-giờ.

Our World in Data · Energy
Năm xếp hạng tương đương2024Năm xuất bản gần nhất: 2025
Nền kinh tế có dữ liệu201 / 217Không quan sát: 16
Quốc gia hoặc vùng lãnh thổ đứng đầuTrung Quốc9.456,45 TWh

Top 10

TWh · 2023
01Trung Quốc
9.456,45
02Hoa Kỳ
4.253,91
03Ấn Độ
1.918,26
04Nga
1.178,25
05Nhật Bản
1.006,73
06Brazil
708,12
07Canada
641,39
08Hàn Quốc
617,49
09Pháp
518,75
10Đức
506,72

Hoàn thành xếp hạng

Tải xuống CSV ↓
Phát điện · 2023 · TWh
Xếp hạngQuốc gia/vùng lãnh thổGiá trị (TWh)Năm
01Trung Quốc9.456,452023
02Hoa Kỳ4.253,912023
03Ấn Độ1.918,262023
04Nga1.178,252023
05Nhật Bản1.006,732023
06Brazil708,122023
07Canada641,392023
08Hàn Quốc617,492023
09Pháp518,752023
10Đức506,722023
11Ả Rập Xê-út429,252023
12Iran382,022023
13Mexico351,72023
14Indonesia350,62023
15Thổ Nhĩ Kỳ319,792023
16Vương quốc Anh292,532023
17Tây Ban Nha279,112023
18Việt Nam276,592023
19Australia273,112023
20Italy261,552023
21Nam Phi232,952023
22Ai Cập221,922023
23Thái Lan190,482023
24Malaysia187,82023
25Pakistan171,972023
26Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất167,532023
27Thụy Điển166,052023
28Ba Lan165,522023
29Na Uy153,632023
30Argentina148,562023
31Iraq145,012023
32Hà Lan119,962023
33Philippines116,732023
34Kazakhstan113,592023
35Bangladesh100,732023
36Algeria95,882023
37Kuwait89,762023
38Chile89,232023
39Colombia86,582023
40Bỉ82,132023
41Phần Lan81,522023
42Israel77,432023
43Uzbekistan76,82023
44Séc75,82023
45Venezuela71,962023
46Áo70,982023
47Thụy Sĩ70,072023
48Peru60,872023
49Singapore57,322023
50Romania56,952023
51Qatar56,382023
52Paraguay53,042023
53Lào52,32023
54Hy Lạp48,932023
55Bồ Đào Nha46,142023
56Oman452023
57New Zealand42,892023
58Ma-rốc42,462023
59Belarus41,742023
60Nigeria40,922023
61Bulgaria40,082023
62Serbia39,332023
63Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc37,752023
64Bahrain37,472023
65Ecuador35,822023
66Hungary35,542023
67Đan Mạch33,892023
68Libya33,752023
69Turkmenistan32,62023
70Ireland31,552023
71Slovakia29,532023
72Azerbaijan29,092023
73Triều Tiên26,722023
74Syria25,022023
75Cộng hòa Dominica24,562023
76Ghana24,32023
77Jordan23,772023
78Tunisia21,282023
79Tajikistan21,232023
80Myanmar (Miến Điện)21,12023
81Mozambique19,962023
82Puerto Rico19,92023
83Iceland19,812023
84Cuba19,742023
85Zambia19,462023
86Ethiopia17,772023
87Croatia17,442023
88Bosnia và Herzegovina17,182023
89Sri Lanka16,392023
90Angola15,752023
91Congo - Kinshasa15,632023
92Slovenia15,552023
93Guatemala14,912023
94Sudan14,512023
95Georgia14,432023
96Kyrgyzstan13,62023
96Campuchia13,62023
98Panama13,112023
99Uruguay12,822023
100Kenya12,82023
101Bolivia12,552023
102Honduras12,492023
103Costa Rica11,722023
104Bhutan11,162023
105Côte d’Ivoire10,982023
106Nepal10,72023
107Tanzania10,572023
108Zimbabwe9,992023
109Trinidad và Tobago9,522023
110Albania9,012023
111Armenia8,652023
112Mông Cổ8,292023
113Senegal8,22023
114Cameroon7,222023
115Bắc Macedonia6,892023
116Latvia6,382023
117Moldova6,352023
118Li-băng6,282023
119Mali6,012023
120El Salvador5,982023
121Uganda5,772023
122Estonia5,742023
123Brunei5,62023
124Congo - Brazzaville5,362023
125Síp5,332023
126Litva5,32023
127Yemen5,122023
128Jamaica4,772023
129Papua New Guinea4,732023
130Nicaragua4,522023
131Montenegro4,192023
132Guinea42023
133Mauritius3,272023
134Botswana3,232023
135New Caledonia3,092023
136Gabon2,592023
137Madagascar2,482023
138Malta2,352023
139Bahamas2,212023
140Mauritania2,092023
141Namibia1,892023
142Malawi1,832023
143Guam1,82023
144Suriname1,732023
145Burkina Faso1,692023
146Guinea Xích Đạo1,432023
147Luxembourg1,412023
148Guyana1,382023
149Fiji1,152023
150Barbados1,12023
150Rwanda1,12023
152Aruba12023
152Benin12023
154Afghanistan0,972023
154Niger0,972023
156Haiti0,852023
156Maldives0,852023
156Lãnh thổ Palestine0,852023
159Polynesia thuộc Pháp0,712023
159Togo0,712023
161Quần đảo Cayman0,72023
162Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ0,682023
163Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc0,662023
163Eswatini0,662023
165Bermuda0,642023
166Seychelles0,622023
167Greenland0,612023
167Liberia0,612023
169Nam Sudan0,562023
170Gambia0,512023
170Timor-Leste0,512023
172Burundi0,52023
172Cape Verde0,52023
174Eritrea0,492023
174Quần đảo Faroe0,492023
176Belize0,452023
177Somalia0,422023
178St. Lucia0,42023
179Antigua và Barbuda0,362023
179Chad0,362023
181Quần đảo Turks và Caicos0,262023
182Grenada0,242023
183Gibraltar0,232023
184St. Kitts và Nevis0,222023
185Sierra Leone0,212023
186Djibouti0,22023
187Samoa thuộc Mỹ0,172023
187Quần đảo Virgin thuộc Anh0,172023
189Dominica0,152023
189St. Vincent và Grenadines0,152023
189Samoa0,152023
192Cộng hòa Trung Phi0,142023
192Comoros0,142023
194Quần đảo Solomon0,112023
195São Tomé và Príncipe0,092023
196Guinea-Bissau0,082023
196Vanuatu0,082023
198Tonga0,072023
199Kiribati0,042023
199Nauru0,042023
201Lesotho02023

Cách xếp hạng này hoạt động

Với thống kê hằng năm, mặc định chọn năm mới nhất có số quốc gia có dữ liệu đạt ít nhất 70% số quốc gia tối đa trong các năm, đồng thời có ít nhất 20 nền kinh tế nếu dữ liệu cho phép. Mỗi bảng dùng cùng một năm hoặc cùng một phiên bản báo cáo, không lấy dữ liệu năm khác để điền giá trị thiếu. Có thể chọn năm mới hơn nhưng ít quốc gia có dữ liệu hơn.

Tỷ lệ giết người có chủ ý và điểm hòa bình xếp hạng từ thấp nhất đến cao nhất; các chỉ số khác xếp hạng từ cao nhất đến thấp nhất. Thứ hạng sử dụng giá trị ban đầu và thứ hạng cạnh tranh cho các điểm ngang bằng, ví dụ: 1, 2, 2, 4. Việc lọc hoặc thay đổi thứ tự hiển thị không tính toán lại thứ hạng chung. Giá trị cao hơn không nhất thiết phải tốt hơn.

Số liệu thống kê phản ánh ảnh chụp nhanh nguồn công cộng, không phải số đo trực tiếp. Một số chuỗi là ước tính được mô hình hóa hoặc trung bình nhiều năm. Xem siêu dữ liệu gốc.

Không quan sát (16)

Andorra · Curaçao · Kosovo · Liechtenstein · Micronesia · Monaco · Palau · Quần đảo Bắc Mariana · Quần đảo Eo biển · Quần đảo Marshall · San Marino · Sint Maarten · St. Martin · Tuvalu · Ukraina · Đảo Man

Nguồn & định nghĩa

Định nghĩa chỉ báo
Tổng sản lượng điện hàng năm, tính bằng terawatt-giờ.
Đơn vị
TWh
Nguồn & định nghĩa
Our World in Data · Energy · owid:electricity_generation
Nguồn gốc mở ↗
Siêu dữ liệu gốc
Total electricity generated in each country or region, measured in terawatt-hours.

{
  "column": "electricity_generation",
  "title": "Total electricity generation",
  "description": "Total electricity generated in each country or region, measured in terawatt-hours.",
  "unit": "terawatt-hours (TWh)",
  "source": "Ember - Yearly Electricity Data Europe (2026) [https://ember-energy.org/data/yearly-electricity-data/]; Ember - Yearly Electricity Data (2026) [https://ember-energy.org/data/yearly-electricity-data/]; Energy Institute - Statistical Review of World Energy (2025) [https://www.energyinst.org/statistical-review/]"
}