Bảng xếp hạng thế giới / KHÁM PHÁ DỮ LIỆU

CHỈ SỐ TOÀN CẦU #060

Bảo hiểm y tế toàn dân2018

Chỉ số tổng hợp về phạm vi bao phủ dịch vụ y tế thiết yếu, trên thang điểm từ 0 đến 100. Chỉ số này đo lường phạm vi bao phủ dịch vụ thay vì chất lượng chăm sóc sức khỏe tổng thể.

World Bank
Năm xếp hạng tương đương2023Năm xuất bản gần nhất: 2023
Nền kinh tế có dữ liệu193 / 217Không quan sát: 24
Quốc gia hoặc vùng lãnh thổ đứng đầuCanada92 chỉ số 0–100

Top 10

chỉ số 0–100 · 2018

Hoàn thành xếp hạng

Tải xuống CSV ↓
Bảo hiểm y tế toàn dân · 2018 · chỉ số 0–100
Xếp hạngQuốc gia/vùng lãnh thổGiá trị (chỉ số 0–100)Năm
01Canada922018
02Iceland902018
03Australia892018
03New Zealand892018
05Singapore882018
06Vương quốc Anh872018
06Hàn Quốc872018
06Na Uy872018
06Hoa Kỳ872018
10Bỉ862018
10Thụy Sĩ862018
10Đức862018
10Phần Lan862018
14Cuba852018
14Israel852018
14Monaco852018
14Uruguay852018
18Đan Mạch842018
18Nhật Bản842018
18Luxembourg842018
18Hà Lan842018
18Thụy Điển842018
23Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất832018
23Brazil832018
23Brunei832018
23Costa Rica832018
23Tây Ban Nha832018
23Italy832018
23Bồ Đào Nha832018
23Slovenia832018
31Barbados822018
31Kazakhstan822018
31Qatar822018
34Áo812018
34Chile812018
34Trung Quốc812018
34Séc812018
34Pháp812018
34Ireland812018
34Ba Lan812018
41Colombia802018
41Kuwait802018
41Malta802018
41Malaysia802018
41Panama802018
41Ả Rập Xê-út802018
41Slovakia802018
41Thái Lan802018
49Argentina792018
49Antigua và Barbuda792018
49Bahamas792018
49Belarus792018
49Ecuador792018
49Hungary792018
49Iran792018
49Triều Tiên792018
49Nga792018
49Turkmenistan792018
49Ukraina792018
60Estonia782018
60Grenada782018
60St. Kitts và Nevis782018
60Mexico782018
60El Salvador782018
60Seychelles782018
60St. Vincent và Grenadines782018
67Bahrain772018
67Uzbekistan772018
67Venezuela772018
70Síp762018
70Dominica762018
70St. Lucia762018
70Litva762018
70Latvia762018
70Mauritius762018
70Romania762018
70Suriname762018
78Hy Lạp752018
78Croatia752018
78Kyrgyzstan752018
78Oman752018
78Tunisia752018
78Thổ Nhĩ Kỳ752018
84Guyana742018
84Palau742018
84San Marino742018
84Trinidad và Tobago742018
88Andorra732018
88Paraguay732018
90Cộng hòa Dominica722018
90Ai Cập722018
90Jamaica722018
90Syria722018
94Bulgaria712018
94Serbia712018
94Tajikistan712018
97Armenia702018
97Algeria702018
97Moldova702018
97Mông Cổ702018
97Nicaragua702018
97Peru702018
103Fiji692018
103Georgia692018
103Jordan692018
103Tonga692018
103Việt Nam692018
108Belize682018
108Libya682018
108Sri Lanka682018
108Montenegro682018
112Li-băng672018
112Maldives672018
112Philippines672018
112Eswatini672018
112Nam Phi672018
117Albania662018
117Cape Verde662018
117Iraq662018
117Quần đảo Marshall662018
117Bắc Macedonia662018
117Lãnh thổ Palestine662018
123Azerbaijan652018
123Bolivia652018
123Bhutan652018
123Micronesia652018
123Ma-rốc652018
128Tuvalu642018
129Indonesia632018
129Ấn Độ632018
131Bosnia và Herzegovina622018
131Samoa622018
133Honduras602018
134Nauru592018
135Namibia582018
135São Tomé và Príncipe582018
137Botswana572018
137Guatemala572018
137Rwanda572018
140Campuchia562018
140Lào562018
142Lesotho552018
143Kenya542018
143Malawi542018
143Zambia542018
143Zimbabwe542018
147Ghana532018
147Myanmar (Miến Điện)532018
147Pakistan532018
150Gabon512018
151Kiribati502018
151Vanuatu502018
153Djibouti492018
153Uganda492018
155Comoros482018
155Gambia482018
157Bangladesh472018
157Guinea Xích Đạo472018
157Nepal472018
157Sudan472018
157Senegal472018
162Burundi462018
162Côte d’Ivoire462018
162Liberia462018
162Mozambique462018
162Nigeria462018
167Cameroon452018
167Yemen452018
169Guinea-Bissau442018
169Quần đảo Solomon442018
169Timor-Leste442018
172Afghanistan422018
172Sierra Leone422018
172Tanzania422018
175Angola412018
175Haiti412018
175Mali412018
175Mauritania412018
179Congo - Brazzaville402018
179Eritrea402018
181Burkina Faso392018
181Togo392018
183Congo - Kinshasa382018
183Guinea382018
185Benin362018
186Niger352018
186Nam Sudan352018
188Madagascar322018
189Cộng hòa Trung Phi312018
190Ethiopia292018
190Somalia292018
192Papua New Guinea282018
193Chad272018

Cách xếp hạng này hoạt động

Với thống kê hằng năm, mặc định chọn năm mới nhất có số quốc gia có dữ liệu đạt ít nhất 70% số quốc gia tối đa trong các năm, đồng thời có ít nhất 20 nền kinh tế nếu dữ liệu cho phép. Mỗi bảng dùng cùng một năm hoặc cùng một phiên bản báo cáo, không lấy dữ liệu năm khác để điền giá trị thiếu. Có thể chọn năm mới hơn nhưng ít quốc gia có dữ liệu hơn.

Tỷ lệ giết người có chủ ý và điểm hòa bình xếp hạng từ thấp nhất đến cao nhất; các chỉ số khác xếp hạng từ cao nhất đến thấp nhất. Thứ hạng sử dụng giá trị ban đầu và thứ hạng cạnh tranh cho các điểm ngang bằng, ví dụ: 1, 2, 2, 4. Việc lọc hoặc thay đổi thứ tự hiển thị không tính toán lại thứ hạng chung. Giá trị cao hơn không nhất thiết phải tốt hơn.

Số liệu thống kê phản ánh ảnh chụp nhanh nguồn công cộng, không phải số đo trực tiếp. Một số chuỗi là ước tính được mô hình hóa hoặc trung bình nhiều năm. Xem siêu dữ liệu gốc.

Không quan sát (24)

Aruba · Bermuda · Curaçao · Gibraltar · Greenland · Guam · Kosovo · Liechtenstein · New Caledonia · Polynesia thuộc Pháp · Puerto Rico · Quần đảo Bắc Mariana · Quần đảo Cayman · Quần đảo Eo biển · Quần đảo Faroe · Quần đảo Turks và Caicos · Quần đảo Virgin thuộc Anh · Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ · Samoa thuộc Mỹ · Sint Maarten · St. Martin · Đảo Man · Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc · Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc

Nguồn & định nghĩa

Định nghĩa chỉ báo
Chỉ số tổng hợp về phạm vi bao phủ dịch vụ y tế thiết yếu, trên thang điểm từ 0 đến 100. Chỉ số này đo lường phạm vi bao phủ dịch vụ thay vì chất lượng chăm sóc sức khỏe tổng thể.
Đơn vị
chỉ số 0–100
Nguồn & định nghĩa
World Bank · SH_UHC_SCI
Nguồn gốc mở ↗
Siêu dữ liệu gốc
A composite index representing coverage of essential health services based on 14 tracer indicators in the areas of reproductive, maternal, newborn and child health, infectious diseases, noncommunicable diseases and service capacity and access. It is presented on a scale of 0 to 100 index points.

{
  "id": "SH_UHC_SCI",
  "name": "UHC service coverage index",
  "unit": "",
  "source": {
    "id": "2",
    "value": "World Development Indicators"
  },
  "sourceNote": "A composite index representing coverage of essential health services based on 14 tracer indicators in the areas of reproductive, maternal, newborn and child health, infectious diseases, noncommunicable diseases and service capacity and access. It is presented on a scale of 0 to 100 index points.",
  "sourceOrganization": "Universal Health Coverage Dataset, World Health Organization (WHO), uri: https://www.who.int/data/gho/data/indicators/indicator-details/GHO/uhc-index-of-service-coverage",
  "topics": []
}