Bảng xếp hạng thế giới / KHÁM PHÁ DỮ LIỆU

CHỈ SỐ TOÀN CẦU #060

Bảo hiểm y tế toàn dân2019

Chỉ số tổng hợp về phạm vi bao phủ dịch vụ y tế thiết yếu, trên thang điểm từ 0 đến 100. Chỉ số này đo lường phạm vi bao phủ dịch vụ thay vì chất lượng chăm sóc sức khỏe tổng thể.

World Bank
Năm xếp hạng tương đương2023Năm xuất bản gần nhất: 2023
Nền kinh tế có dữ liệu193 / 217Không quan sát: 24
Quốc gia hoặc vùng lãnh thổ đứng đầuCanada92 chỉ số 0–100

Top 10

chỉ số 0–100 · 2019

Hoàn thành xếp hạng

Tải xuống CSV ↓
Bảo hiểm y tế toàn dân · 2019 · chỉ số 0–100
Xếp hạngQuốc gia/vùng lãnh thổGiá trị (chỉ số 0–100)Năm
01Canada922019
02Iceland902019
03Australia892019
04Na Uy882019
04New Zealand882019
04Singapore882019
07Vương quốc Anh872019
07Hàn Quốc872019
07Hoa Kỳ872019
10Bỉ862019
10Thụy Sĩ862019
10Đức862019
10Phần Lan862019
10Luxembourg862019
15Monaco852019
15Hà Lan852019
15Uruguay852019
18Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất842019
18Costa Rica842019
18Cuba842019
18Đan Mạch842019
18Tây Ban Nha842019
18Israel842019
18Nhật Bản842019
18Slovenia842019
18Thụy Điển842019
27Brazil832019
27Brunei832019
27Italy832019
27Kazakhstan832019
27Kuwait832019
27Bồ Đào Nha832019
27Qatar832019
34Áo822019
34Barbados822019
34Chile822019
34Trung Quốc822019
34Séc822019
39Colombia812019
39Pháp812019
39Ireland812019
39Malta812019
39Panama812019
39Ba Lan812019
39Slovakia812019
39Thái Lan812019
47Bahamas802019
47Belarus802019
47Iran802019
47Malaysia802019
47Triều Tiên802019
47Ả Rập Xê-út802019
53Argentina792019
53Antigua và Barbuda792019
53Ecuador792019
53Hungary792019
53Nga792019
53El Salvador792019
53Turkmenistan792019
53St. Vincent và Grenadines792019
61Estonia782019
61Grenada782019
61Guyana782019
61St. Kitts và Nevis782019
61St. Lucia782019
61Mexico782019
61Seychelles782019
61Ukraina782019
61Uzbekistan782019
70Latvia772019
70Mauritius772019
70Paraguay772019
70Suriname772019
74Bahrain762019
74Síp762019
74Dominica762019
74Hy Lạp762019
74Litva762019
74Romania762019
74Thổ Nhĩ Kỳ762019
74Venezuela762019
82Croatia752019
82Palau752019
82Tunisia752019
85Andorra742019
85Jamaica742019
85Kyrgyzstan742019
85Oman742019
85San Marino742019
85Trinidad và Tobago742019
91Cộng hòa Dominica732019
92Bulgaria722019
92Ai Cập722019
94Armenia712019
94Mông Cổ712019
94Nicaragua712019
94Serbia712019
94Tajikistan712019
99Fiji702019
99Libya702019
99Sri Lanka702019
99Moldova702019
99Syria702019
99Tonga702019
99Việt Nam702019
106Georgia692019
106Jordan692019
106Li-băng692019
106Montenegro692019
106Peru692019
111Belize682019
111Maldives682019
113Albania672019
113Cape Verde672019
113Bắc Macedonia672019
113Nam Phi672019
117Azerbaijan662019
117Bhutan662019
117Iraq662019
117Quần đảo Marshall662019
117Philippines662019
117Eswatini662019
123Bolivia652019
123Indonesia652019
123Ấn Độ652019
123Ma-rốc652019
123Lãnh thổ Palestine652019
128Algeria642019
128Honduras642019
130Bosnia và Herzegovina632019
130Tuvalu632019
130Samoa632019
133Micronesia622019
134Namibia602019
135Guatemala592019
135Nauru592019
137Botswana582019
137Lào582019
137São Tomé và Príncipe582019
140Campuchia572019
141Malawi552019
141Rwanda552019
141Zambia552019
141Zimbabwe552019
145Myanmar (Miến Điện)542019
146Lesotho532019
147Kenya522019
147Pakistan522019
149Ghana512019
149Kiribati512019
149Nepal512019
149Vanuatu512019
153Bangladesh502019
153Djibouti502019
153Senegal502019
156Burundi492019
156Comoros492019
156Gabon492019
156Uganda492019
160Guinea Xích Đạo482019
161Gambia472019
161Nigeria472019
161Sudan472019
164Cameroon462019
164Liberia462019
164Mozambique462019
167Angola452019
167Côte d’Ivoire452019
167Quần đảo Solomon452019
167Yemen452019
171Timor-Leste442019
171Tanzania442019
173Congo - Brazzaville432019
173Guinea432019
175Afghanistan422019
175Guinea-Bissau422019
175Mali422019
175Sierra Leone422019
179Eritrea412019
179Haiti412019
181Burkina Faso402019
181Togo402019
183Congo - Kinshasa392019
184Mauritania382019
185Nam Sudan362019
186Niger352019
187Benin342019
188Madagascar332019
189Cộng hòa Trung Phi312019
190Ethiopia302019
191Somalia282019
192Papua New Guinea262019
193Chad242019

Cách xếp hạng này hoạt động

Với thống kê hằng năm, mặc định chọn năm mới nhất có số quốc gia có dữ liệu đạt ít nhất 70% số quốc gia tối đa trong các năm, đồng thời có ít nhất 20 nền kinh tế nếu dữ liệu cho phép. Mỗi bảng dùng cùng một năm hoặc cùng một phiên bản báo cáo, không lấy dữ liệu năm khác để điền giá trị thiếu. Có thể chọn năm mới hơn nhưng ít quốc gia có dữ liệu hơn.

Tỷ lệ giết người có chủ ý và điểm hòa bình xếp hạng từ thấp nhất đến cao nhất; các chỉ số khác xếp hạng từ cao nhất đến thấp nhất. Thứ hạng sử dụng giá trị ban đầu và thứ hạng cạnh tranh cho các điểm ngang bằng, ví dụ: 1, 2, 2, 4. Việc lọc hoặc thay đổi thứ tự hiển thị không tính toán lại thứ hạng chung. Giá trị cao hơn không nhất thiết phải tốt hơn.

Số liệu thống kê phản ánh ảnh chụp nhanh nguồn công cộng, không phải số đo trực tiếp. Một số chuỗi là ước tính được mô hình hóa hoặc trung bình nhiều năm. Xem siêu dữ liệu gốc.

Không quan sát (24)

Aruba · Bermuda · Curaçao · Gibraltar · Greenland · Guam · Kosovo · Liechtenstein · New Caledonia · Polynesia thuộc Pháp · Puerto Rico · Quần đảo Bắc Mariana · Quần đảo Cayman · Quần đảo Eo biển · Quần đảo Faroe · Quần đảo Turks và Caicos · Quần đảo Virgin thuộc Anh · Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ · Samoa thuộc Mỹ · Sint Maarten · St. Martin · Đảo Man · Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc · Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc

Nguồn & định nghĩa

Định nghĩa chỉ báo
Chỉ số tổng hợp về phạm vi bao phủ dịch vụ y tế thiết yếu, trên thang điểm từ 0 đến 100. Chỉ số này đo lường phạm vi bao phủ dịch vụ thay vì chất lượng chăm sóc sức khỏe tổng thể.
Đơn vị
chỉ số 0–100
Nguồn & định nghĩa
World Bank · SH_UHC_SCI
Nguồn gốc mở ↗
Siêu dữ liệu gốc
A composite index representing coverage of essential health services based on 14 tracer indicators in the areas of reproductive, maternal, newborn and child health, infectious diseases, noncommunicable diseases and service capacity and access. It is presented on a scale of 0 to 100 index points.

{
  "id": "SH_UHC_SCI",
  "name": "UHC service coverage index",
  "unit": "",
  "source": {
    "id": "2",
    "value": "World Development Indicators"
  },
  "sourceNote": "A composite index representing coverage of essential health services based on 14 tracer indicators in the areas of reproductive, maternal, newborn and child health, infectious diseases, noncommunicable diseases and service capacity and access. It is presented on a scale of 0 to 100 index points.",
  "sourceOrganization": "Universal Health Coverage Dataset, World Health Organization (WHO), uri: https://www.who.int/data/gho/data/indicators/indicator-details/GHO/uhc-index-of-service-coverage",
  "topics": []
}