Bảng xếp hạng thế giới / KHÁM PHÁ DỮ LIỆU

CHỈ SỐ TOÀN CẦU #060

Bảo hiểm y tế toàn dân2021

Chỉ số tổng hợp về phạm vi bao phủ dịch vụ y tế thiết yếu, trên thang điểm từ 0 đến 100. Chỉ số này đo lường phạm vi bao phủ dịch vụ thay vì chất lượng chăm sóc sức khỏe tổng thể.

World Bank
Năm xếp hạng tương đương2023Năm xuất bản gần nhất: 2023
Nền kinh tế có dữ liệu193 / 217Không quan sát: 24
Quốc gia hoặc vùng lãnh thổ đứng đầuCanada92 chỉ số 0–100

Top 10

chỉ số 0–100 · 2021

Hoàn thành xếp hạng

Tải xuống CSV ↓
Bảo hiểm y tế toàn dân · 2021 · chỉ số 0–100
Xếp hạngQuốc gia/vùng lãnh thổGiá trị (chỉ số 0–100)Năm
01Canada922021
02Iceland902021
03Australia892021
03New Zealand892021
05Vương quốc Anh882021
05Na Uy882021
05Singapore882021
08Hàn Quốc872021
08Hoa Kỳ872021
10Thụy Sĩ862021
10Cuba862021
10Đức862021
10Phần Lan862021
14Bỉ852021
14Đan Mạch852021
14Israel852021
14Nhật Bản852021
14Monaco852021
14Hà Lan852021
14Thụy Điển852021
21Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất842021
21Áo842021
21Brazil842021
21Brunei842021
21Trung Quốc842021
21Costa Rica842021
21Tây Ban Nha842021
21Kazakhstan842021
21Qatar842021
30Séc832021
30Kuwait832021
30Luxembourg832021
30Panama832021
30Bồ Đào Nha832021
30Slovenia832021
30Uruguay832021
37Chile822021
37Colombia822021
37Pháp822021
37Ireland822021
37Italy822021
37Malta822021
37Ba Lan822021
37Ả Rập Xê-út822021
37Thái Lan822021
46Barbados812021
46Iran812021
48Argentina802021
48Antigua và Barbuda802021
48Bahamas802021
48Belarus802021
48Guyana802021
48Hungary802021
48St. Kitts và Nevis802021
48Triều Tiên802021
48Nga802021
48Slovakia802021
48Turkmenistan802021
59Estonia792021
59Mexico792021
59Malaysia792021
59Paraguay792021
59Ukraina792021
59Uzbekistan792021
65Bahrain782021
65Cộng hòa Dominica782021
65Ecuador782021
65Hy Lạp782021
65El Salvador782021
65Seychelles782021
71St. Lucia772021
71Litva772021
71Thổ Nhĩ Kỳ772021
71Venezuela772021
75Grenada762021
75Croatia762021
75Latvia762021
75Mauritius762021
75Romania762021
80Síp752021
80Dominica752021
80Jamaica752021
80Suriname752021
80Tunisia752021
85Andorra742021
85San Marino742021
85Trinidad và Tobago742021
85St. Vincent và Grenadines742021
89Kyrgyzstan732021
89Oman732021
89Palau732021
92Bulgaria722021
92Sri Lanka722021
92Serbia722021
92Syria722021
92Nam Phi722021
97Armenia712021
97Ai Cập712021
97Jordan712021
97Mông Cổ712021
97Nicaragua712021
97Tajikistan712021
97Việt Nam712021
104Cape Verde702021
104Georgia702021
104Moldova702021
104Tonga702021
108Albania692021
108Belize692021
108Algeria692021
108Fiji692021
108Libya692021
108Montenegro692021
114Bhutan682021
114Li-băng682021
114Maldives682021
114Bắc Macedonia682021
114Peru682021
114Philippines682021
120Azerbaijan672021
120Ấn Độ672021
120Eswatini672021
123Bolivia662021
123Indonesia662021
123Quần đảo Marshall662021
123Lãnh thổ Palestine662021
127Ma-rốc652021
127Tuvalu652021
129Bosnia và Herzegovina642021
129Micronesia642021
129Honduras642021
129Iraq642021
133Samoa622021
134Namibia612021
134Nauru612021
136Botswana602021
136Lào602021
138Guatemala592021
138Campuchia592021
138São Tomé và Príncipe592021
141Zimbabwe572021
142Zambia562021
143Lesotho552021
143Malawi552021
143Pakistan552021
143Rwanda552021
147Comoros542021
147Ghana542021
147Nepal542021
150Kenya532021
150Kiribati532021
150Uganda532021
150Vanuatu532021
154Bangladesh522021
155Guinea Xích Đạo502021
155Myanmar (Miến Điện)502021
157Gambia492021
158Gabon482021
158Liberia482021
158Senegal482021
161Djibouti472021
161Mozambique472021
161Nigeria472021
161Timor-Leste472021
165Côte d’Ivoire462021
165Sudan462021
165Quần đảo Solomon462021
165Tanzania462021
169Burundi452021
169Burkina Faso452021
169Congo - Brazzaville452021
169Sierra Leone452021
169Yemen452021
174Guinea-Bissau442021
174Haiti442021
176Cameroon432021
177Afghanistan422021
177Mali422021
179Guinea412021
179Nam Sudan412021
181Congo - Kinshasa402021
182Eritrea392021
182Mauritania392021
184Angola382021
184Togo382021
186Benin372021
187Niger362021
188Madagascar342021
189Cộng hòa Trung Phi332021
190Papua New Guinea302021
191Ethiopia292021
191Somalia292021
193Chad252021

Cách xếp hạng này hoạt động

Với thống kê hằng năm, mặc định chọn năm mới nhất có số quốc gia có dữ liệu đạt ít nhất 70% số quốc gia tối đa trong các năm, đồng thời có ít nhất 20 nền kinh tế nếu dữ liệu cho phép. Mỗi bảng dùng cùng một năm hoặc cùng một phiên bản báo cáo, không lấy dữ liệu năm khác để điền giá trị thiếu. Có thể chọn năm mới hơn nhưng ít quốc gia có dữ liệu hơn.

Tỷ lệ giết người có chủ ý và điểm hòa bình xếp hạng từ thấp nhất đến cao nhất; các chỉ số khác xếp hạng từ cao nhất đến thấp nhất. Thứ hạng sử dụng giá trị ban đầu và thứ hạng cạnh tranh cho các điểm ngang bằng, ví dụ: 1, 2, 2, 4. Việc lọc hoặc thay đổi thứ tự hiển thị không tính toán lại thứ hạng chung. Giá trị cao hơn không nhất thiết phải tốt hơn.

Số liệu thống kê phản ánh ảnh chụp nhanh nguồn công cộng, không phải số đo trực tiếp. Một số chuỗi là ước tính được mô hình hóa hoặc trung bình nhiều năm. Xem siêu dữ liệu gốc.

Không quan sát (24)

Aruba · Bermuda · Curaçao · Gibraltar · Greenland · Guam · Kosovo · Liechtenstein · New Caledonia · Polynesia thuộc Pháp · Puerto Rico · Quần đảo Bắc Mariana · Quần đảo Cayman · Quần đảo Eo biển · Quần đảo Faroe · Quần đảo Turks và Caicos · Quần đảo Virgin thuộc Anh · Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ · Samoa thuộc Mỹ · Sint Maarten · St. Martin · Đảo Man · Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc · Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc

Nguồn & định nghĩa

Định nghĩa chỉ báo
Chỉ số tổng hợp về phạm vi bao phủ dịch vụ y tế thiết yếu, trên thang điểm từ 0 đến 100. Chỉ số này đo lường phạm vi bao phủ dịch vụ thay vì chất lượng chăm sóc sức khỏe tổng thể.
Đơn vị
chỉ số 0–100
Nguồn & định nghĩa
World Bank · SH_UHC_SCI
Nguồn gốc mở ↗
Siêu dữ liệu gốc
A composite index representing coverage of essential health services based on 14 tracer indicators in the areas of reproductive, maternal, newborn and child health, infectious diseases, noncommunicable diseases and service capacity and access. It is presented on a scale of 0 to 100 index points.

{
  "id": "SH_UHC_SCI",
  "name": "UHC service coverage index",
  "unit": "",
  "source": {
    "id": "2",
    "value": "World Development Indicators"
  },
  "sourceNote": "A composite index representing coverage of essential health services based on 14 tracer indicators in the areas of reproductive, maternal, newborn and child health, infectious diseases, noncommunicable diseases and service capacity and access. It is presented on a scale of 0 to 100 index points.",
  "sourceOrganization": "Universal Health Coverage Dataset, World Health Organization (WHO), uri: https://www.who.int/data/gho/data/indicators/indicator-details/GHO/uhc-index-of-service-coverage",
  "topics": []
}