Bảng xếp hạng thế giới / KHÁM PHÁ DỮ LIỆU

CHỈ SỐ TOÀN CẦU #060

Bảo hiểm y tế toàn dân2020

Chỉ số tổng hợp về phạm vi bao phủ dịch vụ y tế thiết yếu, trên thang điểm từ 0 đến 100. Chỉ số này đo lường phạm vi bao phủ dịch vụ thay vì chất lượng chăm sóc sức khỏe tổng thể.

World Bank
Năm xếp hạng tương đương2023Năm xuất bản gần nhất: 2023
Nền kinh tế có dữ liệu193 / 217Không quan sát: 24
Quốc gia hoặc vùng lãnh thổ đứng đầuCanada92 chỉ số 0–100

Top 10

chỉ số 0–100 · 2020

Hoàn thành xếp hạng

Tải xuống CSV ↓
Bảo hiểm y tế toàn dân · 2020 · chỉ số 0–100
Xếp hạngQuốc gia/vùng lãnh thổGiá trị (chỉ số 0–100)Năm
01Canada922020
02Iceland902020
03Australia892020
03New Zealand892020
05Vương quốc Anh882020
05Na Uy882020
05Singapore882020
08Hàn Quốc872020
08Hoa Kỳ872020
10Bỉ862020
10Thụy Sĩ862020
10Đức862020
10Phần Lan862020
10Luxembourg862020
15Costa Rica852020
15Cuba852020
15Monaco852020
15Hà Lan852020
15Thụy Điển852020
15Uruguay852020
21Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất842020
21Brazil842020
21Brunei842020
21Đan Mạch842020
21Tây Ban Nha842020
21Israel842020
21Nhật Bản842020
21Slovenia842020
29Áo832020
29Trung Quốc832020
29Italy832020
29Kazakhstan832020
29Kuwait832020
29Bồ Đào Nha832020
29Qatar832020
36Chile822020
36Colombia822020
36Séc822020
36Pháp822020
36Panama822020
41Bahamas812020
41Ireland812020
41Malta812020
41Ả Rập Xê-út812020
41Slovakia812020
41Thái Lan812020
47Antigua và Barbuda802020
47Belarus802020
47Barbados802020
47Guyana802020
47Iran802020
47Malaysia802020
47Triều Tiên802020
47Nga802020
55Argentina792020
55Estonia792020
55Hungary792020
55Ba Lan792020
55Paraguay792020
55El Salvador792020
55Seychelles792020
55Turkmenistan792020
55Ukraina792020
64Bahrain782020
64Ecuador782020
64St. Kitts và Nevis782020
64St. Lucia782020
64Mexico782020
64Uzbekistan782020
70Cộng hòa Dominica772020
70Grenada772020
70Litva772020
70Latvia772020
70Mauritius772020
70Suriname772020
70Thổ Nhĩ Kỳ772020
70St. Vincent và Grenadines772020
70Venezuela772020
79Dominica762020
79Hy Lạp762020
79Croatia762020
79Romania762020
79Tunisia762020
84Síp752020
84Jamaica752020
84Palau752020
84Trinidad và Tobago752020
88Andorra742020
88Kyrgyzstan742020
88San Marino742020
91Oman732020
92Bulgaria722020
93Armenia712020
93Ai Cập712020
93Libya712020
93Sri Lanka712020
93Mông Cổ712020
93Nicaragua712020
93Serbia712020
93Syria712020
93Tajikistan712020
93Tonga712020
93Việt Nam712020
104Jordan702020
104Moldova702020
104Peru702020
107Bhutan692020
107Cape Verde692020
107Fiji692020
107Georgia692020
107Montenegro692020
107Philippines692020
113Albania682020
113Belize682020
113Li-băng682020
113Maldives682020
113Nam Phi682020
118Azerbaijan672020
118Iraq672020
118Bắc Macedonia672020
121Algeria662020
121Indonesia662020
121Ấn Độ662020
121Quần đảo Marshall662020
121Eswatini662020
126Bolivia652020
126Micronesia652020
126Honduras652020
126Ma-rốc652020
126Lãnh thổ Palestine652020
131Bosnia và Herzegovina642020
132Tuvalu632020
132Samoa632020
134Botswana612020
134Guatemala612020
134Namibia612020
137Nauru602020
138Lào592020
139São Tomé và Príncipe582020
140Campuchia572020
141Rwanda562020
141Zambia562020
141Zimbabwe562020
144Lesotho552020
145Comoros542020
145Pakistan542020
147Myanmar (Miến Điện)532020
148Bangladesh522020
148Kiribati522020
148Malawi522020
148Uganda522020
148Vanuatu522020
153Ghana512020
153Nepal512020
155Gabon502020
155Guinea Xích Đạo502020
157Djibouti492020
157Kenya492020
157Senegal492020
160Burundi482020
160Gambia482020
160Mozambique482020
163Cameroon472020
163Sudan472020
165Quần đảo Solomon462020
166Nigeria452020
166Timor-Leste452020
166Tanzania452020
169Congo - Brazzaville442020
169Guinea-Bissau442020
169Yemen442020
172Angola432020
172Côte d’Ivoire432020
172Guinea432020
172Liberia432020
176Afghanistan422020
176Burkina Faso422020
176Haiti422020
176Mali422020
180Congo - Kinshasa412020
180Eritrea412020
180Sierra Leone412020
183Nam Sudan402020
184Benin382020
184Mauritania382020
184Togo382020
187Cộng hòa Trung Phi342020
188Madagascar332020
189Niger322020
190Ethiopia302020
191Somalia292020
192Papua New Guinea282020
193Chad262020

Cách xếp hạng này hoạt động

Với thống kê hằng năm, mặc định chọn năm mới nhất có số quốc gia có dữ liệu đạt ít nhất 70% số quốc gia tối đa trong các năm, đồng thời có ít nhất 20 nền kinh tế nếu dữ liệu cho phép. Mỗi bảng dùng cùng một năm hoặc cùng một phiên bản báo cáo, không lấy dữ liệu năm khác để điền giá trị thiếu. Có thể chọn năm mới hơn nhưng ít quốc gia có dữ liệu hơn.

Tỷ lệ giết người có chủ ý và điểm hòa bình xếp hạng từ thấp nhất đến cao nhất; các chỉ số khác xếp hạng từ cao nhất đến thấp nhất. Thứ hạng sử dụng giá trị ban đầu và thứ hạng cạnh tranh cho các điểm ngang bằng, ví dụ: 1, 2, 2, 4. Việc lọc hoặc thay đổi thứ tự hiển thị không tính toán lại thứ hạng chung. Giá trị cao hơn không nhất thiết phải tốt hơn.

Số liệu thống kê phản ánh ảnh chụp nhanh nguồn công cộng, không phải số đo trực tiếp. Một số chuỗi là ước tính được mô hình hóa hoặc trung bình nhiều năm. Xem siêu dữ liệu gốc.

Không quan sát (24)

Aruba · Bermuda · Curaçao · Gibraltar · Greenland · Guam · Kosovo · Liechtenstein · New Caledonia · Polynesia thuộc Pháp · Puerto Rico · Quần đảo Bắc Mariana · Quần đảo Cayman · Quần đảo Eo biển · Quần đảo Faroe · Quần đảo Turks và Caicos · Quần đảo Virgin thuộc Anh · Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ · Samoa thuộc Mỹ · Sint Maarten · St. Martin · Đảo Man · Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc · Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc

Nguồn & định nghĩa

Định nghĩa chỉ báo
Chỉ số tổng hợp về phạm vi bao phủ dịch vụ y tế thiết yếu, trên thang điểm từ 0 đến 100. Chỉ số này đo lường phạm vi bao phủ dịch vụ thay vì chất lượng chăm sóc sức khỏe tổng thể.
Đơn vị
chỉ số 0–100
Nguồn & định nghĩa
World Bank · SH_UHC_SCI
Nguồn gốc mở ↗
Siêu dữ liệu gốc
A composite index representing coverage of essential health services based on 14 tracer indicators in the areas of reproductive, maternal, newborn and child health, infectious diseases, noncommunicable diseases and service capacity and access. It is presented on a scale of 0 to 100 index points.

{
  "id": "SH_UHC_SCI",
  "name": "UHC service coverage index",
  "unit": "",
  "source": {
    "id": "2",
    "value": "World Development Indicators"
  },
  "sourceNote": "A composite index representing coverage of essential health services based on 14 tracer indicators in the areas of reproductive, maternal, newborn and child health, infectious diseases, noncommunicable diseases and service capacity and access. It is presented on a scale of 0 to 100 index points.",
  "sourceOrganization": "Universal Health Coverage Dataset, World Health Organization (WHO), uri: https://www.who.int/data/gho/data/indicators/indicator-details/GHO/uhc-index-of-service-coverage",
  "topics": []
}