Bảng xếp hạng thế giới / KHÁM PHÁ DỮ LIỆU

CHỈ SỐ TOÀN CẦU #004

Tỷ lệ sinh2019

Số ca sinh sống hàng năm chia cho dân số giữa năm, tính trên 1.000 người.

World Bank
Năm xếp hạng tương đương2024Năm xuất bản gần nhất: 2024
Nền kinh tế có dữ liệu217 / 217Không quan sát: 0
Quốc gia hoặc vùng lãnh thổ đứng đầuSomalia45,14 trên 1.000 dân

Top 10

trên 1.000 dân · 2019
01Somalia
45,14
02Chad
44,32
04Niger
43,37
06Mali
41,14
07Angola
39,54
08Mozambique
39,12
09Uganda
37,21

Hoàn thành xếp hạng

Tải xuống CSV ↓
Tỷ lệ sinh · 2019 · trên 1.000 dân
Xếp hạngQuốc gia/vùng lãnh thổGiá trị (trên 1.000 dân)Năm
01Somalia45,142019
02Chad44,322019
03Cộng hòa Trung Phi44,112019
04Niger43,372019
05Congo - Kinshasa42,552019
06Mali41,142019
07Angola39,542019
08Mozambique39,122019
09Uganda37,212019
10Afghanistan37,142019
11Tanzania36,882019
12Burundi36,582019
13Mauritania36,212019
14Cameroon36,182019
15Benin36,042019
16Guinea35,952019
17Yemen35,952019
18Zambia35,012019
19Sudan34,912019
20Togo34,912019
21Nigeria34,682019
22Burkina Faso34,322019
23Côte d’Ivoire34,312019
24Madagascar33,592019
25Ethiopia33,552019
26Malawi32,92019
27Sierra Leone32,812019
28Liberia32,432019
29Congo - Brazzaville32,182019
30Gambia31,922019
31Guinea-Bissau31,852019
32Guinea Xích Đạo31,782019
33Zimbabwe31,122019
34Vanuatu30,722019
35Rwanda30,672019
36Comoros30,452019
37Senegal30,42019
38Gabon30,152019
39Lãnh thổ Palestine29,712019
40Nauru29,582019
41Nam Sudan29,422019
42São Tomé và Príncipe29,232019
43Tajikistan29,172019
44Eritrea29,122019
45Pakistan28,992019
46Quần đảo Solomon28,412019
47Namibia28,392019
48Kenya28,232019
49Samoa27,962019
50Ghana27,892019
51Kiribati27,832019
52Iraq27,252019
53Kyrgyzstan26,92019
54Papua New Guinea26,472019
55Lesotho26,442019
56Eswatini25,892019
57Botswana25,752019
58Tuvalu24,872019
59Turkmenistan24,842019
60Uzbekistan24,722019
61Mông Cổ24,42019
62Timor-Leste23,862019
63Tonga23,852019
64Haiti23,772019
65Quần đảo Marshall23,742019
66Algeria23,382019
67Lào23,152019
68Honduras23,112019
69Guatemala23,092019
70Campuchia22,992019
71Micronesia22,892019
72Ai Cập22,272019
73Bolivia22,262019
74Jordan22,242019
75Guyana21,942019
76Djibouti21,912019
77Kazakhstan21,422019
78Paraguay21,422019
79Nicaragua20,812019
80Nepal20,652019
81Bangladesh20,132019
82Israel20,12019
83Syria19,722019
84Nam Phi19,692019
85Cộng hòa Dominica19,432019
86Belize19,342019
87Guam19,262019
88Libya19,242019
89Fiji19,232019
90St. Martin18,962019
91Oman18,862019
92Ma-rốc18,262019
93Philippines18,12019
94Ả Rập Xê-út18,082019
95Suriname17,872019
96Myanmar (Miến Điện)17,772019
97Li-băng17,622019
98Panama17,572019
99Ấn Độ17,372019
100Ecuador16,922019
101Indonesia16,912019
102Mexico16,882019
103Peru16,852019
104Tunisia16,822019
105El Salvador16,572019
106Seychelles16,42019
107Samoa thuộc Mỹ16,32019
108Venezuela16,32019
109Quần đảo Bắc Mariana16,032019
110Việt Nam15,512019
111New Caledonia15,182019
112Greenland15,12019
113Iran14,922019
114Sri Lanka14,62019
115Brunei14,572019
116Thổ Nhĩ Kỳ14,42019
117Cape Verde14,292019
118Malaysia14,232019
119Colombia14,222019
120Azerbaijan14,12019
121Argentina13,92019
122Georgia13,592019
123Brazil13,552019
124Triều Tiên13,42019
125Bahrain13,322019
126Quần đảo Faroe13,32019
127St. Vincent và Grenadines13,262019
128St. Kitts và Nevis12,862019
129Costa Rica12,662019
130Moldova12,642019
131Kosovo12,622019
132Maldives12,62019
133Grenada12,472019
134Quần đảo Cayman12,442019
135Bhutan12,422019
136Iceland12,32019
136Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ12,32019
138Armenia12,22019
139Jamaica12,172019
140Australia12,12019
141Trinidad và Tobago12,092019
142Quần đảo Turks và Caicos12,072019
143Kuwait12,062019
144New Zealand11,982019
145Gibraltar11,982019
146Polynesia thuộc Pháp11,942019
147Palau11,922019
148Ireland11,92019
149St. Lucia11,852019
150Dominica11,512019
151Antigua và Barbuda11,52019
151Montenegro11,52019
153Barbados11,452019
154Hoa Kỳ11,42019
155Pháp11,22019
156Bahamas11,22019
157Thụy Điển11,12019
158Síp11,012019
159Chile10,942019
160Uruguay10,892019
161Aruba10,842019
162Albania10,762019
163Vương quốc Anh10,642019
164Estonia10,62019
165Séc10,52019
165Đan Mạch10,52019
165Slovakia10,52019
168Trung Quốc10,412019
169Romania10,32019
170Bỉ10,22019
170Mauritius10,22019
170Na Uy10,22019
173Curaçao10,12019
173Nga10,12019
175Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất10,092019
176Sint Maarten10,022019
177Thụy Sĩ102019
177Luxembourg102019
179Qatar9,982019
180Monaco9,962019
181Canada9,92019
181Ba Lan9,92019
183Latvia9,82019
183Hà Lan9,82019
185Cuba9,672019
186Áo9,62019
186Hungary9,62019
186Bắc Macedonia9,62019
189Đức9,42019
190Bulgaria9,32019
190Belarus9,32019
190Serbia9,32019
190Slovenia9,32019
194Liechtenstein9,22019
195Croatia9,12019
196Thái Lan9,062019
197Litva8,92019
197Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc8,92019
199Đảo Man8,832019
200Singapore8,82019
201Malta8,62019
202Bosnia và Herzegovina8,562019
203Bồ Đào Nha8,42019
204Bermuda8,382019
205Quần đảo Eo biển8,32019
205Phần Lan8,32019
207Quần đảo Virgin thuộc Anh8,072019
208Ukraina7,822019
209Hy Lạp7,82019
210Tây Ban Nha7,62019
211Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc72019
211Italy72019
211Nhật Bản72019
214Andorra6,992019
215San Marino6,72019
216Puerto Rico6,42019
217Hàn Quốc5,92019

Cách xếp hạng này hoạt động

Với thống kê hằng năm, mặc định chọn năm mới nhất có số quốc gia có dữ liệu đạt ít nhất 70% số quốc gia tối đa trong các năm, đồng thời có ít nhất 20 nền kinh tế nếu dữ liệu cho phép. Mỗi bảng dùng cùng một năm hoặc cùng một phiên bản báo cáo, không lấy dữ liệu năm khác để điền giá trị thiếu. Có thể chọn năm mới hơn nhưng ít quốc gia có dữ liệu hơn.

Tỷ lệ giết người có chủ ý và điểm hòa bình xếp hạng từ thấp nhất đến cao nhất; các chỉ số khác xếp hạng từ cao nhất đến thấp nhất. Thứ hạng sử dụng giá trị ban đầu và thứ hạng cạnh tranh cho các điểm ngang bằng, ví dụ: 1, 2, 2, 4. Việc lọc hoặc thay đổi thứ tự hiển thị không tính toán lại thứ hạng chung. Giá trị cao hơn không nhất thiết phải tốt hơn.

Số liệu thống kê phản ánh ảnh chụp nhanh nguồn công cộng, không phải số đo trực tiếp. Một số chuỗi là ước tính được mô hình hóa hoặc trung bình nhiều năm. Xem siêu dữ liệu gốc.

Không quan sát (0)

Nguồn & định nghĩa

Định nghĩa chỉ báo
Số ca sinh sống hàng năm chia cho dân số giữa năm, tính trên 1.000 người.
Đơn vị
trên 1.000 dân
Nguồn & định nghĩa
World Bank · SP.DYN.CBRT.IN
Nguồn gốc mở ↗
Siêu dữ liệu gốc
Crude birth rate indicates the number of live births occurring during the year, per 1,000 population estimated at midyear. Subtracting the crude death rate from the crude birth rate provides the rate of natural increase, which is equal to the rate of population change in the absence of migration.

{
  "id": "SP.DYN.CBRT.IN",
  "name": "Birth rate, crude (per 1,000 people)",
  "unit": "",
  "source": {
    "id": "2",
    "value": "World Development Indicators"
  },
  "sourceNote": "Crude birth rate indicates the number of live births occurring during the year, per 1,000 population estimated at midyear. Subtracting the crude death rate from the crude birth rate provides the rate of natural increase, which is equal to the rate of population change in the absence of migration.",
  "sourceOrganization": "World Population Prospects, United Nations (UN), publisher: UN Population Division;\nStatistical databases and publications from national statistical offices, National Statistical Offices (NSOs);\nDemographic Statistics, Eurostat (ESTAT);\nPopulation and Vital Statistics Report (various years), United Nations (UN), publisher: UN Statistical Division",
  "topics": [
    {
      "id": "8",
      "value": "Health "
    }
  ]
}