Bảng xếp hạng thế giới / KHÁM PHÁ DỮ LIỆU

CHỈ SỐ TOÀN CẦU #004

Tỷ lệ sinh2023

Số ca sinh sống hàng năm chia cho dân số giữa năm, tính trên 1.000 người.

World Bank
Năm xếp hạng tương đương2024Năm xuất bản gần nhất: 2024
Nền kinh tế có dữ liệu217 / 217Không quan sát: 0
Quốc gia hoặc vùng lãnh thổ đứng đầuCộng hòa Trung Phi46,36 trên 1.000 dân

Top 10

trên 1.000 dân · 2023
02Somalia
42,96
03Chad
42,4
04Niger
41,89
06Mali
40,03
07Angola
37,59
08Mozambique
37,49
10Tanzania
35,22

Hoàn thành xếp hạng

Tải xuống CSV ↓
Tỷ lệ sinh · 2023 · trên 1.000 dân
Xếp hạngQuốc gia/vùng lãnh thổGiá trị (trên 1.000 dân)Năm
01Cộng hòa Trung Phi46,362023
02Somalia42,962023
03Chad42,42023
04Niger41,892023
05Congo - Kinshasa41,32023
06Mali40,032023
07Angola37,592023
08Mozambique37,492023
09Afghanistan35,442023
10Tanzania35,222023
11Yemen35,212023
12Uganda35,22023
13Mauritania34,422023
14Benin33,882023
15Guinea33,852023
16Cameroon33,742023
17Burundi33,672023
18Sudan33,612023
19Zambia33,082023
20Nigeria32,952023
21Togo32,642023
22Madagascar32,12023
23Côte d’Ivoire31,992023
24Ethiopia31,92023
25Burkina Faso31,642023
26Malawi31,382023
27Liberia30,962023
28Congo - Brazzaville30,632023
29Sierra Leone30,62023
30Gambia30,432023
31Zimbabwe30,412023
32Guinea-Bissau30,042023
33Guinea Xích Đạo29,62023
34Senegal29,422023
35Comoros28,652023
36Nam Sudan28,592023
37Eritrea28,542023
38Rwanda28,352023
39São Tomé và Príncipe28,182023
40Vanuatu28,052023
41Pakistan27,812023
42Gabon27,672023
43Kenya27,112023
44Lãnh thổ Palestine27,062023
45Quần đảo Solomon26,942023
46Uzbekistan26,462023
47Ghana26,312023
48Tajikistan26,122023
49Namibia25,892023
50Kiribati25,812023
51Iraq25,732023
52Nauru25,52023
53Samoa25,42023
54Botswana24,712023
55Papua New Guinea24,582023
56Lesotho24,112023
57Eswatini24,072023
58Tonga23,122023
59Tuvalu23,082023
60Micronesia22,32023
61Haiti22,22023
62Syria22,112023
63Timor-Leste22,082023
64Honduras21,962023
65Turkmenistan21,742023
66Lào21,272023
67Bolivia21,252023
68Quần đảo Marshall21,142023
69Ai Cập212023
70Guatemala20,812023
71Djibouti20,772023
72Campuchia20,752023
73Jordan20,612023
74Kyrgyzstan20,62023
75Bangladesh20,352023
76Guyana20,292023
77Kazakhstan20,142023
78Paraguay19,982023
79Algeria19,622023
80Nicaragua19,382023
81Nepal19,342023
82Mông Cổ192023
83Nam Phi18,782023
84Israel18,62023
85Belize18,022023
86Fiji182023
87Cộng hòa Dominica17,932023
88Guam17,662023
89Suriname17,32023
90St. Martin17,072023
91Libya17,022023
92Oman16,852023
93Ma-rốc16,72023
94Myanmar (Miến Điện)16,72023
95Ả Rập Xê-út16,422023
96Ấn Độ16,152023
97Li-băng16,142023
98Panama16,032023
99Philippines16,022023
100Peru15,942023
101Indonesia15,942023
102El Salvador15,762023
103Mexico15,712023
104Samoa thuộc Mỹ15,392023
105Venezuela15,092023
106Ecuador15,032023
107New Caledonia14,262023
108Việt Nam13,832023
109Tunisia13,752023
110Brunei13,592023
111Colombia13,482023
112Seychelles132023
113Iran12,952023
114Triều Tiên12,952023
115Quần đảo Bắc Mariana12,922023
116Bhutan12,662023
117Greenland12,62023
118Bahrain12,462023
119Malaysia12,412023
120Cape Verde12,332023
121Brazil12,322023
122Armenia12,32023
123St. Vincent và Grenadines12,162023
124Gibraltar12,072023
125Kosovo12,072023
126Antigua và Barbuda11,852023
127Quần đảo Cayman11,842023
128St. Kitts và Nevis11,742023
129Grenada11,712023
130Jamaica11,622023
131Georgia11,492023
132Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ11,42023
133St. Lucia11,262023
134Iceland11,22023
134Sri Lanka11,22023
134Montenegro11,22023
134Thổ Nhĩ Kỳ11,22023
138Barbados11,172023
139Azerbaijan11,12023
140Dominica11,092023
141Argentina11,062023
142Maldives11,022023
143New Zealand10,952023
144Polynesia thuộc Pháp10,912023
145Palau10,92023
146Bahamas10,852023
147Australia10,82023
148Síp10,82023
149Moldova10,762023
150Quần đảo Turks và Caicos10,742023
151Trinidad và Tobago10,712023
152Hoa Kỳ10,72023
153Quần đảo Faroe10,62023
154Kuwait10,32023
155Ireland10,32023
155Mauritius10,32023
157Albania10,242023
158Costa Rica10,182023
159Vương quốc Anh10,022023
160Qatar9,912023
161Pháp9,92023
162Uruguay9,872023
163Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất9,772023
164Đan Mạch9,72023
165Luxembourg9,52023
165Thụy Điển9,52023
167Monaco9,442023
168Bỉ9,42023
168Na Uy9,42023
170Bắc Macedonia9,22023
170Hà Lan9,22023
170Serbia9,22023
173Sint Maarten9,132023
174Hungary9,12023
174Liechtenstein9,12023
176Thụy Sĩ92023
176Slovakia92023
178Chile8,962023
179Bulgaria8,92023
180Canada8,82023
181Cuba8,712023
182Nga8,62023
183Áo8,52023
184Séc8,42023
184Romania8,42023
186Đảo Man8,342023
187Quần đảo Virgin thuộc Anh8,332023
188Đức8,32023
188Croatia8,32023
190Thái Lan8,242023
191Quần đảo Eo biển8,22023
192Malta8,12023
192Bồ Đào Nha8,12023
194Bermuda8,052023
195Estonia82023
195Slovenia82023
197Aruba7,972023
198Phần Lan7,82023
199Bosnia và Herzegovina7,712023
200Latvia7,72023
201Curaçao7,62023
202Ba Lan7,42023
202Singapore7,42023
204Litva7,22023
205Belarus7,142023
206Andorra6,862023
207Hy Lạp6,82023
208Tây Ban Nha6,62023
209Italy6,42023
210Trung Quốc6,392023
211Nhật Bản62023
212Puerto Rico5,82023
213Ukraina5,622023
214San Marino5,62023
215Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc5,52023
216Hàn Quốc4,52023
217Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc4,42023

Cách xếp hạng này hoạt động

Với thống kê hằng năm, mặc định chọn năm mới nhất có số quốc gia có dữ liệu đạt ít nhất 70% số quốc gia tối đa trong các năm, đồng thời có ít nhất 20 nền kinh tế nếu dữ liệu cho phép. Mỗi bảng dùng cùng một năm hoặc cùng một phiên bản báo cáo, không lấy dữ liệu năm khác để điền giá trị thiếu. Có thể chọn năm mới hơn nhưng ít quốc gia có dữ liệu hơn.

Tỷ lệ giết người có chủ ý và điểm hòa bình xếp hạng từ thấp nhất đến cao nhất; các chỉ số khác xếp hạng từ cao nhất đến thấp nhất. Thứ hạng sử dụng giá trị ban đầu và thứ hạng cạnh tranh cho các điểm ngang bằng, ví dụ: 1, 2, 2, 4. Việc lọc hoặc thay đổi thứ tự hiển thị không tính toán lại thứ hạng chung. Giá trị cao hơn không nhất thiết phải tốt hơn.

Số liệu thống kê phản ánh ảnh chụp nhanh nguồn công cộng, không phải số đo trực tiếp. Một số chuỗi là ước tính được mô hình hóa hoặc trung bình nhiều năm. Xem siêu dữ liệu gốc.

Không quan sát (0)

Nguồn & định nghĩa

Định nghĩa chỉ báo
Số ca sinh sống hàng năm chia cho dân số giữa năm, tính trên 1.000 người.
Đơn vị
trên 1.000 dân
Nguồn & định nghĩa
World Bank · SP.DYN.CBRT.IN
Nguồn gốc mở ↗
Siêu dữ liệu gốc
Crude birth rate indicates the number of live births occurring during the year, per 1,000 population estimated at midyear. Subtracting the crude death rate from the crude birth rate provides the rate of natural increase, which is equal to the rate of population change in the absence of migration.

{
  "id": "SP.DYN.CBRT.IN",
  "name": "Birth rate, crude (per 1,000 people)",
  "unit": "",
  "source": {
    "id": "2",
    "value": "World Development Indicators"
  },
  "sourceNote": "Crude birth rate indicates the number of live births occurring during the year, per 1,000 population estimated at midyear. Subtracting the crude death rate from the crude birth rate provides the rate of natural increase, which is equal to the rate of population change in the absence of migration.",
  "sourceOrganization": "World Population Prospects, United Nations (UN), publisher: UN Population Division;\nStatistical databases and publications from national statistical offices, National Statistical Offices (NSOs);\nDemographic Statistics, Eurostat (ESTAT);\nPopulation and Vital Statistics Report (various years), United Nations (UN), publisher: UN Statistical Division",
  "topics": [
    {
      "id": "8",
      "value": "Health "
    }
  ]
}