Bảng xếp hạng thế giới / KHÁM PHÁ DỮ LIỆU

CHỈ SỐ TOÀN CẦU #004

Tỷ lệ sinh2020

Số ca sinh sống hàng năm chia cho dân số giữa năm, tính trên 1.000 người.

World Bank
Năm xếp hạng tương đương2024Năm xuất bản gần nhất: 2024
Nền kinh tế có dữ liệu217 / 217Không quan sát: 0
Quốc gia hoặc vùng lãnh thổ đứng đầuSomalia44,54 trên 1.000 dân

Top 10

trên 1.000 dân · 2020
01Somalia
44,54
03Chad
43,75
04Niger
42,6
06Mali
40,96
07Angola
39,13
08Mozambique
38,74
09Uganda
36,8

Hoàn thành xếp hạng

Tải xuống CSV ↓
Tỷ lệ sinh · 2020 · trên 1.000 dân
Xếp hạngQuốc gia/vùng lãnh thổGiá trị (trên 1.000 dân)Năm
01Somalia44,542020
02Cộng hòa Trung Phi44,482020
03Chad43,752020
04Niger42,62020
05Congo - Kinshasa42,192020
06Mali40,962020
07Angola39,132020
08Mozambique38,742020
09Uganda36,82020
10Afghanistan36,62020
11Tanzania36,442020
12Yemen35,92020
13Burundi35,862020
14Mauritania35,742020
15Guinea35,522020
16Cameroon35,442020
17Benin35,332020
18Sudan34,482020
19Zambia34,412020
20Togo34,252020
21Nigeria33,732020
22Côte d’Ivoire33,652020
23Ethiopia33,312020
23Madagascar33,312020
25Burkina Faso32,742020
26Malawi32,542020
27Sierra Leone32,22020
28Liberia31,922020
29Congo - Brazzaville31,742020
30Gambia31,522020
31Guinea-Bissau31,412020
32Guinea Xích Đạo31,352020
33Zimbabwe30,992020
34Rwanda30,022020
35Comoros29,982020
36Vanuatu29,942020
37Senegal29,932020
38Gabon29,542020
39Nam Sudan29,442020
40Lãnh thổ Palestine28,882020
41Eritrea28,872020
42Nauru28,662020
43São Tomé và Príncipe28,642020
44Pakistan28,622020
45Tajikistan28,362020
46Quần đảo Solomon27,972020
47Kenya27,782020
48Namibia27,692020
49Samoa27,452020
50Ghana27,432020
51Kiribati27,362020
52Iraq26,842020
53Papua New Guinea26,092020
54Uzbekistan25,632020
55Lesotho25,632020
56Botswana25,532020
57Eswatini25,392020
58Tuvalu24,632020
59Turkmenistan24,122020
60Kyrgyzstan242020
61Tonga23,632020
62Quần đảo Marshall23,442020
63Mông Cổ23,42020
64Timor-Leste23,352020
65Haiti23,342020
66Honduras22,82020
67Micronesia22,692020
68Lào22,622020
69Kazakhstan22,572020
70Algeria22,432020
71Campuchia22,412020
72Guatemala22,042020
73Ai Cập222020
74Bolivia222020
75Jordan21,732020
76Djibouti21,582020
77Guyana21,252020
78Paraguay21,042020
79Syria20,642020
80Nicaragua20,452020
81Bangladesh20,292020
82Nepal20,172020
83Nam Phi19,522020
84Israel19,22020
85Cộng hòa Dominica18,962020
86Oman18,862020
87Fiji18,832020
88Libya18,742020
89Guam18,612020
90Belize18,352020
91Ma-rốc17,852020
92Suriname17,692020
93St. Martin17,62020
94Myanmar (Miến Điện)17,462020
95Philippines17,022020
96Li-băng16,912020
97Ấn Độ16,742020
98Panama16,722020
99Indonesia16,672020
100Ả Rập Xê-út16,632020
101Peru16,612020
102Mexico16,562020
103Ecuador16,392020
104El Salvador16,32020
105Seychelles15,82020
106Tunisia15,792020
107Samoa thuộc Mỹ15,662020
108Venezuela15,542020
109Quần đảo Bắc Mariana15,492020
110Việt Nam15,232020
111New Caledonia14,92020
112Greenland14,82020
113Brunei14,282020
114Colombia14,112020
115Iran14,012020
116Sri Lanka13,82020
117Thổ Nhĩ Kỳ13,42020
118Malaysia13,392020
119Triều Tiên13,392020
120Cape Verde13,142020
121Quần đảo Faroe13,12020
122Georgia13,052020
123Brazil132020
124Bhutan12,952020
125St. Vincent và Grenadines12,842020
126Bahrain12,812020
127Quần đảo Cayman12,722020
128St. Kitts và Nevis12,582020
129Azerbaijan12,52020
130Kosovo12,342020
131Grenada12,322020
132Armenia12,32020
132Iceland12,32020
134Antigua và Barbuda12,182020
135Maldives12,112020
136Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ12,12020
137Moldova12,082020
138Jamaica12,022020
139Gibraltar11,982020
140Argentina11,82020
141Polynesia thuộc Pháp11,782020
142St. Lucia11,712020
143Kuwait11,692020
144Quần đảo Turks và Caicos11,672020
145Trinidad và Tobago11,652020
146Palau11,622020
147Australia11,52020
148Dominica11,42020
149Costa Rica11,372020
150New Zealand11,362020
151Barbados11,332020
152Montenegro11,32020
153Síp11,142020
154Bahamas11,122020
155Ireland11,12020
156Pháp10,92020
156Thụy Điển10,92020
156Hoa Kỳ10,92020
159Mauritius10,72020
160Albania10,542020
161Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất10,462020
162Uruguay10,412020
163Đan Mạch10,42020
163Slovakia10,42020
165Séc10,32020
165Romania10,32020
167Vương quốc Anh10,22020
168Luxembourg10,22020
169Chile10,12020
170Qatar10,052020
171Bỉ9,92020
171Thụy Sĩ9,92020
171Estonia9,92020
174Na Uy9,82020
174Nga9,82020
176Monaco9,752020
177Sint Maarten9,742020
178Hungary9,72020
178Hà Lan9,72020
180Aruba9,692020
181Canada9,52020
181Ba Lan9,52020
183Áo9,42020
184Đức9,32020
185Cuba9,262020
186Croatia9,22020
186Latvia9,22020
186Bắc Macedonia9,22020
189Liechtenstein9,12020
190Bulgaria92020
191Serbia8,92020
191Slovenia8,92020
193Belarus8,892020
194Thái Lan8,792020
195Curaçao8,72020
196Đảo Man8,682020
197Bermuda8,682020
198Malta8,62020
199Trung Quốc8,522020
200Singapore8,52020
201Phần Lan8,42020
201Litva8,42020
203Bosnia và Herzegovina8,352020
204Quần đảo Eo biển8,22020
205Quần đảo Virgin thuộc Anh8,172020
206Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc8,12020
206Bồ Đào Nha8,12020
208Hy Lạp7,92020
209Ukraina7,562020
210Tây Ban Nha7,22020
211Andorra6,832020
212Italy6,82020
212Nhật Bản6,82020
214San Marino6,42020
215Puerto Rico62020
216Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc5,82020
217Hàn Quốc5,32020

Cách xếp hạng này hoạt động

Với thống kê hằng năm, mặc định chọn năm mới nhất có số quốc gia có dữ liệu đạt ít nhất 70% số quốc gia tối đa trong các năm, đồng thời có ít nhất 20 nền kinh tế nếu dữ liệu cho phép. Mỗi bảng dùng cùng một năm hoặc cùng một phiên bản báo cáo, không lấy dữ liệu năm khác để điền giá trị thiếu. Có thể chọn năm mới hơn nhưng ít quốc gia có dữ liệu hơn.

Tỷ lệ giết người có chủ ý và điểm hòa bình xếp hạng từ thấp nhất đến cao nhất; các chỉ số khác xếp hạng từ cao nhất đến thấp nhất. Thứ hạng sử dụng giá trị ban đầu và thứ hạng cạnh tranh cho các điểm ngang bằng, ví dụ: 1, 2, 2, 4. Việc lọc hoặc thay đổi thứ tự hiển thị không tính toán lại thứ hạng chung. Giá trị cao hơn không nhất thiết phải tốt hơn.

Số liệu thống kê phản ánh ảnh chụp nhanh nguồn công cộng, không phải số đo trực tiếp. Một số chuỗi là ước tính được mô hình hóa hoặc trung bình nhiều năm. Xem siêu dữ liệu gốc.

Không quan sát (0)

Nguồn & định nghĩa

Định nghĩa chỉ báo
Số ca sinh sống hàng năm chia cho dân số giữa năm, tính trên 1.000 người.
Đơn vị
trên 1.000 dân
Nguồn & định nghĩa
World Bank · SP.DYN.CBRT.IN
Nguồn gốc mở ↗
Siêu dữ liệu gốc
Crude birth rate indicates the number of live births occurring during the year, per 1,000 population estimated at midyear. Subtracting the crude death rate from the crude birth rate provides the rate of natural increase, which is equal to the rate of population change in the absence of migration.

{
  "id": "SP.DYN.CBRT.IN",
  "name": "Birth rate, crude (per 1,000 people)",
  "unit": "",
  "source": {
    "id": "2",
    "value": "World Development Indicators"
  },
  "sourceNote": "Crude birth rate indicates the number of live births occurring during the year, per 1,000 population estimated at midyear. Subtracting the crude death rate from the crude birth rate provides the rate of natural increase, which is equal to the rate of population change in the absence of migration.",
  "sourceOrganization": "World Population Prospects, United Nations (UN), publisher: UN Population Division;\nStatistical databases and publications from national statistical offices, National Statistical Offices (NSOs);\nDemographic Statistics, Eurostat (ESTAT);\nPopulation and Vital Statistics Report (various years), United Nations (UN), publisher: UN Statistical Division",
  "topics": [
    {
      "id": "8",
      "value": "Health "
    }
  ]
}