Bảng xếp hạng thế giới / KHÁM PHÁ DỮ LIỆU

CHỈ SỐ TOÀN CẦU #004

Tỷ lệ sinh2021

Số ca sinh sống hàng năm chia cho dân số giữa năm, tính trên 1.000 người.

World Bank
Năm xếp hạng tương đương2024Năm xuất bản gần nhất: 2024
Nền kinh tế có dữ liệu217 / 217Không quan sát: 0
Quốc gia hoặc vùng lãnh thổ đứng đầuCộng hòa Trung Phi45,23 trên 1.000 dân

Top 10

trên 1.000 dân · 2021
02Somalia
44,09
03Chad
43,28
05Niger
41,93
06Mali
40,71
07Angola
38,67
09Uganda
36,34

Hoàn thành xếp hạng

Tải xuống CSV ↓
Tỷ lệ sinh · 2021 · trên 1.000 dân
Xếp hạngQuốc gia/vùng lãnh thổGiá trị (trên 1.000 dân)Năm
01Cộng hòa Trung Phi45,232021
02Somalia44,092021
03Chad43,282021
04Congo - Kinshasa41,942021
05Niger41,932021
06Mali40,712021
07Angola38,672021
08Mozambique38,42021
09Afghanistan36,342021
09Uganda36,342021
11Tanzania36,022021
12Yemen35,672021
13Mauritania35,342021
14Burundi35,062021
15Guinea34,982021
16Benin34,782021
17Cameroon34,782021
18Zambia33,932021
19Sudan33,912021
20Togo33,72021
21Nigeria33,552021
22Côte d’Ivoire33,082021
23Madagascar32,912021
24Ethiopia32,882021
25Burkina Faso32,422021
26Malawi32,072021
27Sierra Leone31,642021
28Liberia31,522021
29Congo - Brazzaville31,382021
30Gambia31,172021
31Guinea-Bissau30,972021
32Zimbabwe30,932021
33Guinea Xích Đạo30,72021
34Senegal29,712021
35Nam Sudan29,692021
36Comoros29,52021
37Rwanda29,392021
38Vanuatu29,332021
39Gabon28,942021
40Eritrea28,822021
41São Tomé và Príncipe28,522021
42Pakistan28,382021
43Lãnh thổ Palestine28,222021
44Nauru27,792021
45Tajikistan27,742021
46Quần đảo Solomon27,72021
47Kenya27,612021
48Ghana27,032021
49Namibia27,022021
50Kiribati26,912021
51Samoa26,892021
52Uzbekistan26,452021
53Iraq26,452021
54Papua New Guinea25,582021
55Botswana25,422021
56Eswatini24,962021
57Lesotho24,92021
58Tuvalu24,352021
59Tonga23,512021
60Turkmenistan23,352021
61Kazakhstan23,272021
62Quần đảo Marshall23,182021
63Haiti22,922021
64Timor-Leste22,732021
65Micronesia22,692021
66Honduras22,532021
67Kyrgyzstan22,42021
68Lào22,152021
69Campuchia21,92021
70Bolivia21,812021
71Mông Cổ21,62021
72Guatemala21,412021
73Algeria21,392021
74Jordan21,312021
75Djibouti21,312021
76Syria21,172021
77Ai Cập21,152021
78Guyana20,962021
79Paraguay20,692021
80Bangladesh20,412021
81Nicaragua20,042021
82Israel19,72021
83Nepal19,682021
84Nam Phi19,352021
85Cộng hòa Dominica18,572021
86Fiji18,552021
87Oman18,342021
88Guam18,32021
89Libya18,182021
90Suriname17,582021
91St. Martin17,542021
92Ma-rốc17,462021
93Myanmar (Miến Điện)17,22021
94Seychelles16,82021
95Li-băng16,572021
96Belize16,542021
97Ấn Độ16,492021
98Indonesia16,422021
99Panama16,42021
100Peru16,42021
101Mexico16,352021
102El Salvador16,152021
103Philippines16,112021
104Ả Rập Xê-út15,92021
105Ecuador15,882021
106Samoa thuộc Mỹ15,652021
107Venezuela15,222021
108Quần đảo Bắc Mariana14,822021
109New Caledonia14,752021
110Việt Nam14,742021
111Brunei14,062021
112Tunisia142021
113Colombia13,952021
114Iran13,692021
115Greenland13,42021
116Triều Tiên13,272021
117Iceland13,12021
118Bahrain13,042021
119Quần đảo Faroe132021
120Sri Lanka12,92021
120Thổ Nhĩ Kỳ12,92021
122Bhutan12,892021
123Georgia12,882021
124Brazil12,752021
125St. Vincent và Grenadines12,642021
126Quần đảo Cayman12,582021
127Cape Verde12,572021
128Kosovo12,552021
129Armenia12,42021
130Malaysia12,382021
131St. Kitts và Nevis12,272021
132Kuwait12,232021
133Grenada12,142021
134Antigua và Barbuda12,142021
135Australia12,12021
136Gibraltar122021
137Jamaica11,952021
138Ireland11,82021
138Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ11,82021
140Maldives11,692021
141Argentina11,682021
142St. Lucia11,572021
143New Zealand11,542021
144Moldova11,522021
145Polynesia thuộc Pháp11,422021
146Palau11,382021
147Montenegro11,32021
148Trinidad và Tobago11,292021
149Barbados11,292021
150Dominica11,252021
151Síp11,242021
152Quần đảo Turks và Caicos11,22021
153Azerbaijan11,12021
154Bahamas11,022021
155Thụy Điển112021
155Hoa Kỳ112021
157Pháp10,92021
158Đan Mạch10,82021
159Séc10,62021
160Costa Rica10,542021
161Albania10,512021
162Luxembourg10,52021
163Na Uy10,42021
163Slovakia10,42021
165Thụy Sĩ10,32021
165Mauritius10,32021
167Vương quốc Anh10,242021
168Bỉ10,22021
168Bắc Macedonia10,22021
168Hà Lan10,22021
171Romania10,12021
172Uruguay10,072021
173Estonia102021
174Canada9,82021
174Hungary9,82021
176Áo9,62021
176Đức9,62021
176Liechtenstein9,62021
176Nga9,62021
180Qatar9,562021
181Sint Maarten9,472021
182Aruba9,462021
183Croatia9,42021
184Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất9,282021
185Latvia9,22021
186Serbia9,12021
187Chile9,072021
188Bulgaria92021
188Phần Lan92021
188Ba Lan92021
188Slovenia92021
192Cuba8,812021
193Monaco8,692021
194Belarus8,622021
195Singapore8,62021
196Thái Lan8,542021
197Đảo Man8,542021
198Curaçao8,52021
198Malta8,52021
200Quần đảo Virgin thuộc Anh8,42021
201Litva8,32021
202Bermuda8,212021
203Quần đảo Eo biển8,22021
204Hy Lạp8,12021
205Bosnia và Herzegovina8,012021
206Bồ Đào Nha7,62021
207Trung Quốc7,522021
208Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc7,42021
209Tây Ban Nha7,12021
210Ukraina6,982021
211Andorra6,832021
212Italy6,82021
213Nhật Bản6,62021
214San Marino6,22021
215Puerto Rico5,92021
216Hàn Quốc5,12021
217Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc52021

Cách xếp hạng này hoạt động

Với thống kê hằng năm, mặc định chọn năm mới nhất có số quốc gia có dữ liệu đạt ít nhất 70% số quốc gia tối đa trong các năm, đồng thời có ít nhất 20 nền kinh tế nếu dữ liệu cho phép. Mỗi bảng dùng cùng một năm hoặc cùng một phiên bản báo cáo, không lấy dữ liệu năm khác để điền giá trị thiếu. Có thể chọn năm mới hơn nhưng ít quốc gia có dữ liệu hơn.

Tỷ lệ giết người có chủ ý và điểm hòa bình xếp hạng từ thấp nhất đến cao nhất; các chỉ số khác xếp hạng từ cao nhất đến thấp nhất. Thứ hạng sử dụng giá trị ban đầu và thứ hạng cạnh tranh cho các điểm ngang bằng, ví dụ: 1, 2, 2, 4. Việc lọc hoặc thay đổi thứ tự hiển thị không tính toán lại thứ hạng chung. Giá trị cao hơn không nhất thiết phải tốt hơn.

Số liệu thống kê phản ánh ảnh chụp nhanh nguồn công cộng, không phải số đo trực tiếp. Một số chuỗi là ước tính được mô hình hóa hoặc trung bình nhiều năm. Xem siêu dữ liệu gốc.

Không quan sát (0)

Nguồn & định nghĩa

Định nghĩa chỉ báo
Số ca sinh sống hàng năm chia cho dân số giữa năm, tính trên 1.000 người.
Đơn vị
trên 1.000 dân
Nguồn & định nghĩa
World Bank · SP.DYN.CBRT.IN
Nguồn gốc mở ↗
Siêu dữ liệu gốc
Crude birth rate indicates the number of live births occurring during the year, per 1,000 population estimated at midyear. Subtracting the crude death rate from the crude birth rate provides the rate of natural increase, which is equal to the rate of population change in the absence of migration.

{
  "id": "SP.DYN.CBRT.IN",
  "name": "Birth rate, crude (per 1,000 people)",
  "unit": "",
  "source": {
    "id": "2",
    "value": "World Development Indicators"
  },
  "sourceNote": "Crude birth rate indicates the number of live births occurring during the year, per 1,000 population estimated at midyear. Subtracting the crude death rate from the crude birth rate provides the rate of natural increase, which is equal to the rate of population change in the absence of migration.",
  "sourceOrganization": "World Population Prospects, United Nations (UN), publisher: UN Population Division;\nStatistical databases and publications from national statistical offices, National Statistical Offices (NSOs);\nDemographic Statistics, Eurostat (ESTAT);\nPopulation and Vital Statistics Report (various years), United Nations (UN), publisher: UN Statistical Division",
  "topics": [
    {
      "id": "8",
      "value": "Health "
    }
  ]
}