Bảng xếp hạng thế giới / KHÁM PHÁ DỮ LIỆU

CHỈ SỐ TOÀN CẦU #004

Tỷ lệ sinh2022

Số ca sinh sống hàng năm chia cho dân số giữa năm, tính trên 1.000 người.

World Bank
Năm xếp hạng tương đương2024Năm xuất bản gần nhất: 2024
Nền kinh tế có dữ liệu217 / 217Không quan sát: 0
Quốc gia hoặc vùng lãnh thổ đứng đầuCộng hòa Trung Phi45,42 trên 1.000 dân

Top 10

trên 1.000 dân · 2022
02Somalia
43,79
03Chad
43,35
04Niger
41,95
06Mali
40,34
07Angola
38,1
08Mozambique
37,99
10Uganda
35,8

Hoàn thành xếp hạng

Tải xuống CSV ↓
Tỷ lệ sinh · 2022 · trên 1.000 dân
Xếp hạngQuốc gia/vùng lãnh thổGiá trị (trên 1.000 dân)Năm
01Cộng hòa Trung Phi45,422022
02Somalia43,792022
03Chad43,352022
04Niger41,952022
05Congo - Kinshasa41,622022
06Mali40,342022
07Angola38,12022
08Mozambique37,992022
09Afghanistan36,042022
10Uganda35,82022
11Tanzania35,642022
12Yemen35,412022
13Mauritania34,842022
14Guinea34,382022
15Benin34,352022
16Burundi34,312022
17Cameroon34,272022
18Zambia33,542022
19Sudan33,542022
20Nigeria33,192022
21Togo33,132022
22Côte d’Ivoire32,52022
23Madagascar32,52022
24Ethiopia32,412022
25Burkina Faso32,042022
26Malawi31,742022
27Liberia31,192022
28Sierra Leone31,072022
29Congo - Brazzaville30,942022
30Zimbabwe30,882022
31Gambia30,772022
32Guinea-Bissau30,462022
33Guinea Xích Đạo30,122022
34Senegal29,462022
35Nam Sudan29,072022
36Comoros29,062022
37Rwanda28,862022
38Eritrea28,682022
39Vanuatu28,672022
40Gabon28,32022
41São Tomé và Príncipe28,282022
42Pakistan28,132022
43Lãnh thổ Palestine27,582022
44Kenya27,342022
45Quần đảo Solomon27,282022
46Tajikistan27,042022
47Nauru26,612022
48Ghana26,62022
49Uzbekistan26,522022
50Kiribati26,42022
51Namibia26,342022
52Samoa26,12022
53Iraq262022
54Botswana25,252022
55Papua New Guinea25,162022
56Eswatini24,612022
57Lesotho24,392022
58Tuvalu24,082022
59Tonga23,352022
60Turkmenistan22,642022
61Haiti22,552022
62Micronesia22,512022
63Timor-Leste22,422022
64Honduras22,242022
65Quần đảo Marshall21,992022
66Lào21,692022
67Bolivia21,572022
68Kyrgyzstan21,52022
69Campuchia21,282022
70Syria21,232022
71Ai Cập21,092022
72Guatemala21,062022
73Djibouti21,032022
74Jordan20,922022
75Kazakhstan20,822022
76Guyana20,752022
77Bangladesh20,582022
78Algeria20,492022
79Paraguay20,362022
80Nicaragua19,72022
81Nepal19,642022
82Mông Cổ19,52022
83Nam Phi19,082022
84Israel192022
85Cộng hòa Dominica18,262022
86Fiji18,242022
87Guam18,012022
88Libya17,542022
89Suriname17,472022
90Belize17,392022
91St. Martin17,332022
92Ma-rốc17,042022
93Myanmar (Miến Điện)16,912022
94Li-băng16,372022
95Oman16,352022
96Ấn Độ16,342022
97Panama16,242022
98Indonesia16,22022
99Peru16,182022
100Philippines16,062022
101Mexico16,042022
102El Salvador15,922022
103Samoa thuộc Mỹ15,522022
104Ecuador15,422022
105Ả Rập Xê-út15,222022
106Venezuela15,022022
107New Caledonia14,52022
108Việt Nam14,272022
109Tunisia14,122022
110Brunei13,852022
111Quần đảo Bắc Mariana13,812022
112Colombia13,732022
113Iran13,312022
114Bahrain13,282022
115Greenland13,22022
116Triều Tiên13,152022
117Seychelles13,12022
118Bhutan12,812022
119Brazil12,562022
120Cape Verde12,442022
121Sri Lanka12,42022
122Malaysia12,392022
123St. Vincent và Grenadines12,392022
124Armenia12,32022
125Kosovo12,282022
126Thổ Nhĩ Kỳ12,22022
127Quần đảo Cayman12,192022
128Azerbaijan12,12022
129Gibraltar12,032022
130Antigua và Barbuda122022
131St. Kitts và Nevis11,962022
132Grenada11,942022
133Jamaica11,862022
134Quần đảo Faroe11,82022
135Georgia11,612022
136Australia11,62022
136Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ11,62022
138New Zealand11,572022
139Iceland11,52022
140St. Lucia11,422022
141Maldives11,42022
142Montenegro11,32022
143Barbados11,252022
144Polynesia thuộc Pháp11,162022
145Dominica11,152022
146Palau11,122022
147Síp11,052022
148Hoa Kỳ112022
149Trinidad và Tobago10,992022
150Quần đảo Turks và Caicos10,982022
151Bahamas10,942022
152Argentina10,932022
153Kuwait10,852022
154Pháp10,72022
155Moldova10,542022
156Ireland10,42022
157Costa Rica10,322022
158Albania10,32022
159Vương quốc Anh10,12022
160Qatar10,12022
161Thụy Điển102022
162Uruguay9,962022
163Đan Mạch9,92022
163Luxembourg9,92022
163Bắc Macedonia9,92022
166Bỉ9,82022
167Mauritius9,72022
167Slovakia9,72022
169Chile9,672022
170Séc9,52022
170Hà Lan9,52022
172Thụy Sĩ9,42022
172Na Uy9,42022
172Romania9,42022
175Hungary9,32022
175Serbia9,32022
177Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất9,32022
178Liechtenstein9,22022
179Sint Maarten9,22022
180Áo9,12022
180Canada9,12022
182Đức8,92022
182Nga8,92022
184Bulgaria8,82022
184Croatia8,82022
186Monaco8,692022
187Cuba8,662022
188Estonia8,62022
189Aruba8,532022
190Latvia8,52022
191Đảo Man8,442022
192Quần đảo Virgin thuộc Anh8,422022
193Thái Lan8,382022
194Ba Lan8,32022
194Slovenia8,32022
196Quần đảo Eo biển8,22022
197Bermuda8,182022
198Phần Lan8,12022
198Malta8,12022
200Belarus8,062022
201Curaçao82022
201Bồ Đào Nha82022
203Singapore7,92022
204Litva7,82022
205Bosnia và Herzegovina7,752022
206Hy Lạp7,32022
207Tây Ban Nha6,92022
208Andorra6,852022
209Trung Quốc6,772022
210Italy6,72022
211Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc6,42022
212Nhật Bản6,32022
213San Marino6,12022
214Puerto Rico5,92022
215Ukraina5,682022
216Hàn Quốc4,92022
217Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc4,42022

Cách xếp hạng này hoạt động

Với thống kê hằng năm, mặc định chọn năm mới nhất có số quốc gia có dữ liệu đạt ít nhất 70% số quốc gia tối đa trong các năm, đồng thời có ít nhất 20 nền kinh tế nếu dữ liệu cho phép. Mỗi bảng dùng cùng một năm hoặc cùng một phiên bản báo cáo, không lấy dữ liệu năm khác để điền giá trị thiếu. Có thể chọn năm mới hơn nhưng ít quốc gia có dữ liệu hơn.

Tỷ lệ giết người có chủ ý và điểm hòa bình xếp hạng từ thấp nhất đến cao nhất; các chỉ số khác xếp hạng từ cao nhất đến thấp nhất. Thứ hạng sử dụng giá trị ban đầu và thứ hạng cạnh tranh cho các điểm ngang bằng, ví dụ: 1, 2, 2, 4. Việc lọc hoặc thay đổi thứ tự hiển thị không tính toán lại thứ hạng chung. Giá trị cao hơn không nhất thiết phải tốt hơn.

Số liệu thống kê phản ánh ảnh chụp nhanh nguồn công cộng, không phải số đo trực tiếp. Một số chuỗi là ước tính được mô hình hóa hoặc trung bình nhiều năm. Xem siêu dữ liệu gốc.

Không quan sát (0)

Nguồn & định nghĩa

Định nghĩa chỉ báo
Số ca sinh sống hàng năm chia cho dân số giữa năm, tính trên 1.000 người.
Đơn vị
trên 1.000 dân
Nguồn & định nghĩa
World Bank · SP.DYN.CBRT.IN
Nguồn gốc mở ↗
Siêu dữ liệu gốc
Crude birth rate indicates the number of live births occurring during the year, per 1,000 population estimated at midyear. Subtracting the crude death rate from the crude birth rate provides the rate of natural increase, which is equal to the rate of population change in the absence of migration.

{
  "id": "SP.DYN.CBRT.IN",
  "name": "Birth rate, crude (per 1,000 people)",
  "unit": "",
  "source": {
    "id": "2",
    "value": "World Development Indicators"
  },
  "sourceNote": "Crude birth rate indicates the number of live births occurring during the year, per 1,000 population estimated at midyear. Subtracting the crude death rate from the crude birth rate provides the rate of natural increase, which is equal to the rate of population change in the absence of migration.",
  "sourceOrganization": "World Population Prospects, United Nations (UN), publisher: UN Population Division;\nStatistical databases and publications from national statistical offices, National Statistical Offices (NSOs);\nDemographic Statistics, Eurostat (ESTAT);\nPopulation and Vital Statistics Report (various years), United Nations (UN), publisher: UN Statistical Division",
  "topics": [
    {
      "id": "8",
      "value": "Health "
    }
  ]
}